Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3364/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3392/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: - Phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu: + Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp từ 2 năm trở xuống: 3.000.000 đồng/lần thẩm định. + Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên 2 năm: 4.500.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức xin giấy phép sử dụng vật liệu công nghiệp vào mục đích sản xuất, phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn Quảng Ninh. - Đơn vị thu phí: Sở Công thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. Sở Công thương được trích để lại 25% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 75% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 3392/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND ngày 08/10/2007, Quyết định số 3272/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 3392/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 3392/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND ngày 08/10/2007, Quyết định số 3272/2009/QĐ-U...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại Quyết định số 3703/2007/QĐ-UBND ngày 08/10/2007, Quyết định số 3272/2009/QĐ-UBND ngày 23/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections