Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
3366/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ-BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
1572/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ-BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ-BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Về việc quy định thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long như sau: 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí. a. Đối tượng nộp phí. - Khách tham quan chung trên Vịnh; - Khách tham quan tại các điểm du lịch trên Vịnh; - Khách tham quan tại khu vực lưu trú nghỉ đêm trên Vịnh. b. Đơn vị thu phí: Ban Quản lý Vịnh Hạ L...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu của các mặt hàng quy định dưới đây, để các cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu của các mặt hàng cùng loại tại Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ/BTC ngày 29/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu của các mặt hàng quy định dưới đây, để các cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu của các mặt hàng cùng loại tại Bảng giá mua t...
- Giá tính thuế (USD)
- Nước uống tăng lực Redbull
- Điều 1. Quy định mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long như sau:
- 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí.
- a. Đối tượng nộp phí.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí: Ban Quản lý Vịnh Hạ Long được trích để lại 18% tổng số phí thu được. Ban Quản lý vịnh Hạ Long có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, ký hợp đồng với đơn vị được ủy nhiệm thu phí, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực và áp dụng đối với tất cả các lô hàng nhập khẩu có tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/11/1998.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực và áp dụng đối với tất cả các lô hàng nhập khẩu có tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/11/1998.
- Điều 2. Quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí: Ban Quản lý Vịnh Hạ Long được trích để lại 18% tổng số phí thu được.
- Ban Quản lý vịnh Hạ Long có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, ký hợp đồng với đơn vị được ủy nhiệm thu phí, quản lý và sử dụng tiền thu phí th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long tại Quyết định số 2269/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 và Quyết định số 223/2014/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý Vịnh Hạ Long; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.