Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc trợ giá giống cây trồng vụ Đông Xuân 2007-2008

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc trợ giá giống cây trồng vụ Đông Xuân 2007-2008
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện xe mô tô. - Đơn vị thu phí: UBND xã, phường, thị trấn. 2. Mức thu phí: TT Loại phương tiện chịu phí Mức thu phí thu trên đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống cho nông dân trong vụ Đông Xuân 2007-2008 trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Về trợ giá giống lúa xác nhận: a) Số lượng: 1.580 tấn b) Mức trợ giá: 2.000đồng/kg c) Giá bán cho nông dân: - Giống xác nhận ngắn ngày: 3.900đồng/kg - Giống xác nhận dài ngày: 4.200đồng/kg 2. Trợ giá giống lạc L14,L18: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Về trợ giá giống lúa xác nhận:
  • a) Số lượng: 1.580 tấn
  • b) Mức trợ giá: 2.000đồng/kg
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí.
  • - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện xe mô tô.
  • - Đơn vị thu phí: UBND xã, phường, thị trấn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: Right: Điều 1. Thực hiện chính sách trợ giá giống cho nông dân trong vụ Đông Xuân 2007-2008 trên địa bàn tỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thay thế Quyết định số 3370/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT: - Hợp đồng với Doanh nghiệp có đủ năng lực, giống có chất lượng cao, đúng chủng loại quy định để triển khai thực hiện. Chịu trách nhiệm kiểm tra đảm bảo chất lượng giống bán cho nông dân. - Phối hợp với Sở Tài chính điều chỉnh chỉ tiêu giống được trợ giá nêu tại điều 1 của Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT:
  • - Hợp đồng với Doanh nghiệp có đủ năng lực, giống có chất lượng cao, đúng chủng loại quy định để triển khai thực hiện. Chịu trách nhiệm kiểm tra đảm bảo chất lượng giống bán cho nông dân.
  • - Phối hợp với Sở Tài chính điều chỉnh chỉ tiêu giống được trợ giá nêu tại điều 1 của Quyết định này giữa các huyện và thành phố Huế cho phù hợp với tình hình thực tế nhưng không được vượt quá tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thay thế Quyết định số 3370/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.