Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép. - Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép. - Trường hợp gia hạn cấp giấy phép xây dựng: 10.000...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • - Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép.
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng. - Đối tượng nộp phí: Người xin phép cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. - Đơn vị thu phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
  • - Đối tượng nộp phí: Người xin phép cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.
  • - Đơn vị thu phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng. Đơn vị thu lệ phí là cơ quan quản lý nhà nước có chức năng tổ chức thực hiện thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước. Đối với trường hợp ủy quyền thu lệ phí, đơn vị ủy quyền thu được trích để lại 10% số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% nộp vào ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 12/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 12/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
  • Đơn vị thu lệ phí là cơ quan quản lý nhà nước có chức năng tổ chức thực hiện thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước.
  • Đối với trường hợp ủy quyền thu lệ phí, đơn vị ủy quyền thu được trích để lại 10% số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng quy định tại các Quyết định: số 3820/2007/QĐ-UBND ngày 16/10/2007, số 2866/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều tra cơ bản tài nguyên nước 1. Kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước của tỉnh trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cục Quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều tra cơ bản tài nguyên nước
  • 1. Kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng quy định tại các Quyết định:
  • số 3820/2007/QĐ-UBND ngày 16/10/2007, số 2866/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan căn cứ điều kiện của địa phương, rà soát, điều chỉnh Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện theo đúng quy định. 2. Quy hoạch về thủy lợi, thủy điện, cấp nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch tài nguyên nước
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan căn cứ điều kiện của địa phương, rà soát, điều chỉnh Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, trình cơ quan có thẩm q...
  • Quy hoạch về thủy lợi, thủy điện, cấp nước, giao thông đường thủy nội địa và các quy hoạch khác có khai thác, sử dụng tài nguyên nước (sau đây gọi chung là quy hoạch chuyên ngành có khai thác, sử d...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thà...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Tài nguyên nước được đề cập trong quy định này gồm nước mặt (ao, sông, hồ, đập, khe suối....), n...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá...
Chương II Chương II QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên nước của toàn tỉnh. 2. Các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm điều...
Điều 6. Điều 6. Bảo vệ tài nguyên nước 1. Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức điều tra, xác định các nguồn nước phải lập danh mục để xây dựng hành lang bảo vệ nguồn nước theo quy định tại Điều 31 của L...
Điều 7. Điều 7. Khu vực cấm, tạm thời cấm khai thác cát, sỏi, các khoáng sản khác trên sông; công bố danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp 1. Đối với những dòng sông, đoạn sông bị sạt, lở hoặc có nguy cơ bị sạt, lở bờ, bãi sông. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi...
Điều 8. Điều 8. Công tác trám lấp giếng không sử dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện định kỳ tổ chức điều tra, thống kê, phân loại, lập danh mục các giếng không sử dụng trên địa bàn tỉnh để tổ chức trám lấp theo quy định nhằm bảo vệ tài nguyên nước dưới đất. 2. Nguồn kinh phí tổ chức thực hiện vi...