Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3373/2014/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh
87/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Nghị quyết số 52/2012...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ trường hợp trông giữ xe, phương tiện vận tải vi phạm Luật Giao thông đường bộ) theo Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (trừ trường hợp trông giữ xe, phương tiện vận tải vi phạm Luật Giao thông đường bộ) theo Phụ lục 1 kèm theo... Right: Điều 1. Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô. - Đối tượng nộp phí: Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cấp có thẩm quyền giao...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế các nội dung liên quan đến Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quy định tại mục 10 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này thay thế các nội dung liên quan đến Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quy định tại mục 10 Phụ lục 1 ban hành kèm theo...
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
- - Đối tượng nộp phí: Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của...
- - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ trông giữ phương tiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí: - Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ % trên tổng số tiền phí thu được để lại phục vụ công tác thu phí, số còn lại nộp ngân sách theo quy định hiện hành; Chi tiết tỷ lệ trích để lại như phụ lục 2 kèm theo quyết định. - Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19/7/2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2013./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- - Thường trực, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí:
- Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ % trên tổng số tiền phí thu được để lại phục vụ công tác thu phí, số còn lại nộp ngân sách theo quy định hiện hành
- Chi tiết tỷ lệ trích để lại như phụ lục 2 kèm theo quyết định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008, số 518/2010/QĐ-UBND ngày 12/02/2010, số 2863/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010, Quyết định số 2149/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.