Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung quy định miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người lào tại Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của uỷ ban nhân dân tỉnh

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể: - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân như Phụ lục số 1 kèm theo. - Không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung thu đối vớ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung quy định miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người lào tại Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của uỷ ban nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể:
  • - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân như Phụ lục số 1 kèm theo.
  • - Không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu như Phụ lục số 2 kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung quy định miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người lào tại Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của uỷ ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể: - Mức thu bằng tiền l...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của uỷ ban nhân dân tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004; Căn cứ Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá X...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể: - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân như Phụ lục số 1 kèm theo. - Không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung thu đối vớ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của uỷ ban nhân dân tỉnh
  • UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
  • Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể:
  • - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân như Phụ lục số 1 kèm theo.
  • - Không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu như Phụ lục số 2 kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của uỷ ban nhân dân tỉnh
  • UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
  • Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể: - Mức thu bằng tiền l...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung vào Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam đã được cấp phép cư trú ổn định trước ngày 01/01/2009 và có nguyện vọng xin nhập quốc tịch Việt Nam, bao gồm các khoản lệ phí quy định tại mục 1 Phụ lục số 1 ban hành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể: - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân như Phụ lục số 1 kèm theo. - Không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung thu đối vớ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung vào Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam đã được cấp phép cư trú ổn định trư...
  • Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể:
  • - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân như Phụ lục số 1 kèm theo.
  • - Không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu như Phụ lục số 2 kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung vào Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam đã được cấp phép cư trú ổn định trư...
  • Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân và quy định không thu, miễn thu, bãi bỏ một số nội dung thu đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể: - Mức thu bằng tiền l...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân; quy định không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh quảng ninh
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân. 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. - Lệ phí chứng minh nhân dân: Người được cơ quan công an cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân. 2. Đơn vị thu...
Điều 3. Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân. Tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị được giao nhiệm vụ thu lệ phí và tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước đối với lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân như sau: Tên lệ phí Đơn vị thu lệ phí Tỷ lệ trích để lại (%) Tỷ lệ nộp NSNN (%) Lệ phí hộ tịch Tất cả các đơn vị thu 30% 70%...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.