Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3374/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
449/1999/QĐ-BLĐTB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
- Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch theo Phụ lục số 1. - Mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký cư trú theo Phụ lục số 2. - Mức thu bằng tiền lệ phí chứng minh nhân dân theo Phụ lục số 3.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh:
- - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch theo Phụ lục số 1.
- - Mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký cư trú theo Phụ lục số 2.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. - Lệ phí đăng ký cư trú: Người thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký cư trú t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. Đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử d...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
- Đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại các Quyết định: số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008, số 2802/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008, số 2924/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009, số 2868/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections