Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nơi có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo các Phụ lục sau: - Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long. - Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Cẩm Phả. - Phụ lục số 1.3: Mức thu p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí; Quản lý sử dụng nguồn thu phí: 1. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh. - Đối tượng nộp phí: Cá nhân cư trú, hộ gia đình, tổ chức, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008, số 60/2014/QĐ-UBND và 62/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và Cẩm Phả tại Quyết định số 3315/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008, số 60/2014/QĐ-UBND và 62/2014/QĐ-UBND ngày 13/...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008, số 60/2014/QĐ-UBND và 62/2014/QĐ-UBND ngày 13/... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và Cẩm Phả tại Quyết định số 3315/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012 của Ủy...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và Cẩm Phả tại Quyết định số 3315/2012/QĐ-UBND ngày 17/12/2012 của Ủy ban nhân dâ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển và xử lý rác thải như sau: - Địa bàn thành phố Hạ Long: Phụ lục số 1; - Địa bàn thành phố Cẩm Phả: Phụ lục số 2.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí; Quản lý sử dụng nguồn thu phí: 1. Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý‎ rác thải. 2. Cơ quan, tổ chức thu phí: Đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ L...
Điều 4. Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.