Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3375/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
99/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nơi có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo các Phụ lục sau: - Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long. - Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Cẩm Phả. - Phụ lục số 1.3: Mức thu p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Khuyến nông viên cấp xã trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn t...
- Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nơi có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo các Phụ lục sau:
- - Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Hạ Long.
- - Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn Thành phố Cẩm Phả.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí; Quản lý sử dụng nguồn thu phí: 1. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh. - Đối tượng nộp phí: Cá nhân cư trú, hộ gia đình, tổ chức, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên 1. Số lượng khuyến nông viên Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên. 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn khuyến nông viên xã a) Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nghệ An. b) Hiểu biết và có kinh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên
- Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên.
- 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn khuyến nông viên xã
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí; Quản lý sử dụng nguồn thu phí:
- - Đối tượng nộp phí: Cá nhân cư trú, hộ gia đình, tổ chức, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
- - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh.
- Left: 1. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh. Right: 1. Số lượng khuyến nông viên
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008, số 60/2014/QĐ-UBND và 62/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã 1. Nhiệm vụ: a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn. b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã
- a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn.
- b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác khuyến nông.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008, số 60/2014/QĐ-UBND và 62/2014/QĐ-UBND ngày 13/...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT: Chỉ đạo Trung tâm Khuyến nông tỉnh thực hiện: a) Hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính:
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định...
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections