Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi mức thu phí chợ đối với chợ hà tu, chợ sa tô; quy định bổ sung mức thu phí chợ đối với chợ tạm cái dăm trên địa bàn thành phố hạ long tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
2491/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
311/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi mức thu phí chợ đối với chợ hà tu, chợ sa tô; quy định bổ sung mức thu phí chợ đối với chợ tạm cái dăm trên địa bàn thành phố hạ long tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi mức thu phí chợ đối với chợ hà tu, chợ sa tô
- quy định bổ sung mức thu phí chợ đối với chợ tạm cái dăm trên địa bàn thành phố hạ long tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về việc sửa đổi mức thu phí chợ đối với chợ hà tu, chợ sa tô
- quy định bổ sung mức thu phí chợ đối với chợ tạm cái dăm trên địa bàn thành phố hạ long tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định tại chợ Hà Tu (phường Hà Tu), chợ Sa Tô (phường Cao Xanh); quy định bổ sung mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định tại chợ tạm Cái Dăm (phường Bãi Cháy) trên địa bàn thành phố Hạ Long quy định tại phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UB...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Đối với trường hợp bán hàng lưu động: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 1. 2. Đối với trường hợp bán hàng tại các điểm cố định: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 2.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Nay sửa đổi mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định tại chợ Hà Tu (phường Hà Tu), chợ Sa Tô (phường Cao Xanh)
- quy định bổ sung mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định tại chợ tạm Cái Dăm (phường Bãi Cháy) trên địa bàn thành phố Hạ Long quy định tại phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311...
- Trên cơ sở mức thu quy định tại phụ lục, giao Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long quy định các căn cứ, tiêu chí để phân loại theo từng vị trí thuận lợi cho phù hợp tình hình thực tế tại mỗi chợ.
- Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- 1. Đối với trường hợp bán hàng lưu động: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 1.
- 2. Đối với trường hợp bán hàng tại các điểm cố định: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 2.
- Điều 1. Nay sửa đổi mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định tại chợ Hà Tu (phường Hà Tu), chợ Sa Tô (phường Cao Xanh)
- quy định bổ sung mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định tại chợ tạm Cái Dăm (phường Bãi Cháy) trên địa bàn thành phố Hạ Long quy định tại phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311...
- Trên cơ sở mức thu quy định tại phụ lục, giao Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long quy định các căn cứ, tiêu chí để phân loại theo từng vị trí thuận lợi cho phù hợp tình hình thực tế tại mỗi chợ.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Đối với trường hợp bán hàng lưu động: Mức thu cụ thể như Phụ lục số 1. 2. Đối với trường hợp bán hàng tại các điểm cố định: Mức t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị tổ chức thu phí chợ. - Đối tượng nộp phí: + Đối với trường hợp bán hàng lưu động tại các khu vực chợ: Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ. + Đối với trường hợp bán hàng cố định: Các hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ. - Đơn vị thu phí: Ban q...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị tổ chức thu phí chợ.
- - Đối tượng nộp phí:
- + Đối với trường hợp bán hàng lưu động tại các khu vực chợ: Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị tổ chức thu phí chợ. - Đối tượng nộp phí: + Đối với trường hợp bán hàng lưu động tại các khu vực chợ: Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ. + Đối với trường hợp bá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Hạ Long và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections