Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm như sau: 1. Mức thu: STT Các trường hợp nộp lệ phí Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 4 Xóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015. Quyết định này thay thế Quyết định số 467/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008, số 3443/2011/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 467/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015. Quyết định này thay thế Quyết định số 467/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008, số 3443/2011/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 467/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015. Quyết định này thay thế Quyết định số 467/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008, số 3443/2011/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 467/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm như sau: 1. Mức thu. STT Các trường hợp nộp lệ phí Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 4 Xoá...
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên – Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.