Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3384/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
238/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc quy định thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (gọi tắt là Giấy chứng nhận), bao gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Đối tượng thu lệ phí Cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (gọi tắt là Giấy chứng nhận), bao...
- 1. Đối tượng thu lệ phí
- Cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí địa chính. - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. - Đơn vị thu lệ phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (đố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 21 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá VII, kỳ họp thứ 21 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí địa chính.
- - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
- Đơn vị thu lệ phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí địa chính - Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất được trích để lại 90% trên tổng số tiền thu lệ phí thu được để phục vụ cho công tác, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định. Phòng Tài nguyên Môi trường nộp 100% số tiền thu lệ phí thu được vào Ngân sách nhà nước theo quy định. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định tại Quyết định số 3821/2007/QĐ-UBND ngày 16/10/2007, Quyết định số 476/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008, Quyết định số 1018/2008/QĐ-UBND ngày 07/4/2008, và Quyết định số 3210/2010/QĐ-UBND ngày 27/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.