Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc Phê duyệt kết quả điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Phê duyệt kết quả điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm như sau: 1. Mức thu: Các trường hợp nộp phí Mức thu phí (đồng/trường hợp) Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kết quả tổng điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015, cụ thể như sau: Tổng số hộ toàn địa phương: 285.790 hộ, trong đó: - Tổng số hộ nghèo toàn tỉnh: 58.791 hộ, chiếm tỷ lệ 20,57 %. - Tổng số hộ cận nghèo: 30.391 hộ, chiếm tỷ lệ 10,63 %. (Có biểu chi tiết của các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kết quả tổng điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thái Nguyên theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 – 2015, cụ thể như sau:
  • Tổng số hộ toàn địa phương: 285.790 hộ, trong đó:
  • - Tổng số hộ nghèo toàn tỉnh: 58.791 hộ, chiếm tỷ lệ 20,57 %.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm như sau:
  • Các trường hợp nộp phí
  • Mức thu phí (đồng/trường hợp)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm quy định tại các Quyết định: số 466/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008, số 3444/2011/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động Thương binh & Xã hội phối hợp với các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh và UBND các huyện, thành phố, thị xã, căn cứ kết quả tổng điều tra hộ cận nghèo, hộ cận nghèo đã được phê duyệt tại điều 1 của Quyết định này làm cơ sở pháp lý để hoạch định chính sách an sinh xã hội giai đoạn 2011 – 2015 và các chính sách phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động Thương binh & Xã hội phối hợp với các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh và UBND các huyện, thành phố, thị xã, căn cứ kết quả tổng điều tra hộ cận nghèo, hộ cận nghèo đã được phê...
  • đảm bảo cho người nghèo, cận nghèo được hưởng các chế độ, chính sách hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm quy định tại các Quyết định:
  • số 466/2008/QĐ-UBND ngày 15/02/2008, số 3444/2011/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh - Xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh - Xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.