Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3387/2014/QĐ-UBND
Right document
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
47/2025/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
- Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 43 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành 1. Quyết định số 37-BYT/QĐ ngày 29/01/1972 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành 5 tiêu chuẩn ngành y tế. 2. Quyết định số 500-BYT/QĐ ngày 10/04/1992 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chế hành nghề dược tại nhà thuốc. 3. Quyết định số 695...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 43 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
- 1. Quyết định số 37-BYT/QĐ ngày 29/01/1972 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành 5 tiêu chuẩn ngành y tế.
- 2. Quyết định số 500-BYT/QĐ ngày 10/04/1992 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chế hành nghề dược tại nhà thuốc.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép.
- - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một phần 02 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 1. Bãi bỏ Quy trình bảo quản thuốc và nguyên liệu làm thuốc dự trữ Quốc gia tại Quyết định số 2774/1999/QĐ-BYT ngày 13/09/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định bảo quản thiết bị y tế Dự trữ Quốc gia; Quy trình bảo quản thuốc và nguyên liệu làm thuốc dự tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ một phần 02 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1. Bãi bỏ Quy trình bảo quản thuốc và nguyên liệu làm thuốc dự trữ Quốc gia tại Quyết định số 2774/1999/QĐ-BYT ngày 13/09/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định bảo quản thiết bị y tế Dự trữ Quốc gia
- Quy trình bảo quản thuốc và nguyên liệu làm thuốc dự trữ Quốc gia.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
- - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
- - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
- 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
- Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại các Quyết định: số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007, số 2922/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.