Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3387/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3391/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc quy định thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép. - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- khai thác, sử dụng nước mặt
- xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như phụ lục kèm theo quyết định này.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện cấp phép) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp giấy lần đầu: 120.000 đồng/giấy phép.
- - Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 60.000 đồng/lần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủ...
- - Đối tượng nộp phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. Right: Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí
- Left: Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. Right: Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí
- Left: Đơn vị thu lệ phí nộp 100% tổng số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Right: số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại các Quyết định: số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007, số 2922/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi quy định tại các Quyết định: số 3387/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 2919/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- khai thác, sử dụng nước mặt
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại các Quyết định: Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Left: số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007, số 2922/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Right: xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi quy định tại các Quyết định: số 3387/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 2919/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.