Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 04/2008/QĐ-BKHCN ngày 28/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành và thực hiện "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 04/2008/QĐ-BKHCN ngày 28/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành và thực hiện "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mũ bảo hiểm cho người đi mô...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: - Đối với thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 900.000 đồng/hồ sơ. - Đối với thẩm định gia hạn bổ sung: 450.000 đồng/hồ sơ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 04/2008/QĐ-BKHCN ngày 28/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” như sau: “ Điều 2. Mũ bảo hiểm cho người đi xe mô tô, xe máy, xe gắn máy, xe đạp máy, xe máy điện, xe đạp điện và các loại xe t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 04/2008/QĐ-BKHCN ngày 28/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mũ bảo hiểm cho người đi mô...
  • Mũ bảo hiểm cho người đi xe mô tô, xe máy, xe gắn máy, xe đạp máy, xe máy điện, xe đạp điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe máy, xe gắn máy (sau đây gọi tắt là mũ bảo hiểm cho người đi xe mô t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
  • - Đối với thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 900.000 đồng/hồ sơ.
  • - Đối với thẩm định gia hạn bổ sung: 450.000 đồng/hồ sơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
  • - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
  • - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đơn vị thu phí được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
  • Đơn vị thu phí được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí
  • số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất tại Quyết định số 3389/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và Quyết định số 2917/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.