Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3389/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3389/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: - Đối với thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 900.000 đồng/hồ sơ. - Đối với thẩm định gia hạn bổ sung: 450.000 đồng/hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. - Đơn vị thu phí được trích để lại 40% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 60% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất tại Quyết định số 3389/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và Quyết định số 2917/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quy định này không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất tại Quyết định số 3389/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và Qu...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quy định này không còn hiệu lực thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất tại Quyết định số 3389/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 và Qu...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quy định này không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections