Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức: + Dự án ≤ 50 tỷ: 5.000.000đ/hồ sơ; + Dự án 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000đ/hồ sơ; + Dự án 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000đ/hồ sơ; + Dự án 200 tỷ và ≤ 500 tỷ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
  • 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức:
  • + Dự án ≤ 50 tỷ: 5.000.000đ/hồ sơ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Đơn vị thu phí: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên - Môi tr...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và kha...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • - Đơn vị thu phí: Cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường, Ban Quản lý khu kinh tế).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Ban Quản lý khu kinh tế được trích để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí; số còn lại 40% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và khai thác vận t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị...
  • Về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Ban Quản lý khu kinh tế được trích để lại 60% (trường hợp thu qua Trung tâm hành chính công, trích cho Trung tâm hành chính công 4%) trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí
  • số còn lại 40% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại các Quyết định: số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, số 2471/2011/QĐ-UBND ngày 02/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa. 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • 1. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa.
  • 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại các Quyết định:
  • số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007, số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, số 2471/2011/QĐ-UBND ngày 02/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian phục vụ 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng, đỗ đúng trạm, nhà chờ theo b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian phục vụ
  • 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt; hành khách đi xe buýt và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Chương II Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Điều 3. Điều 3. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07/11/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh bằng xe ô tô (gọi tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP), Điều 28 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11...
Điều 6. Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3 Điều 26 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT và bảo đảm tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 ngày 02/3/2006...
Điều 7. Điều 7. Số hiệu tuyến xe buýt 1. Số hiệu tuyến xe buýt lưu thông trên địa bàn tỉnh được đặt theo quy định tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. 2. Số hiệu tuyến...
Điều 8. Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: Vé lượt và vé bán trước. a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 2. Ngoài các loại vé nêu trên, doanh nghiệp khai thác tuyến...