Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phê duyệt kế hoạch XDCB nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2006
78/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
52/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phê duyệt kế hoạch XDCB nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2006
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
- V/v phê duyệt kế hoạch XDCB nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2006
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duvệt kế hoạch XDCB nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2006 như sau: Tổng vốn đầu tư XDCB ngân sách tập trung của tỉnh: 228.260 triệu đồng Bao gồm: - Chi đầu tư XDCB theo mục tiêu: 110.750 triệu đồng - Chi đầu tư XDCB từ tiền đất: 42.900 triệu đồng - Chi đầu tư XDCB từ cân đối NS địa phương: 74.610 triệu đồng (Có phụ lục danh mục...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
- Điều 1. Phê duvệt kế hoạch XDCB nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2006 như sau:
- Tổng vốn đầu tư XDCB ngân sách tập trung của tỉnh: 228.260 triệu đồng
- - Chi đầu tư XDCB theo mục tiêu: 110.750 triệu đồng
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào nội dung đã được phê duyệt tại điều 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo tới các chủ đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Căn cứ vào nội dung đã được phê duyệt tại điều 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo tới các chủ đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND huyện, Thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Sở Tài chính
Unmatched right-side sections