Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 50

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định tạm thời hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; Hướng dẫn sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định tạm thời hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Hướng dẫn sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định tạm thời việc hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh; hướng dẫn sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định tạm thời việc hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • hướng dẫn sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện) và các xã, ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Việc hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong Quyết định này chỉ áp dụng đối với những trường hợp sau: - Hỗ trợ kinh phí cho...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
  • 1. Việc hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong Quyết định này chỉ áp dụng đối với những trường hợp sau:
  • - Hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân, bao gồm: dự thảo quyết định, chỉ thị của Uỷ ban nhân dân;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh: a, Chi soạn thảo văn bản: - Đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ban hành mới hoặc...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3314/2004/QĐ-UB ngày 31 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3314/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
  • 1. Mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • a, Chi soạn thảo văn bản:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện - Việc lập dự toán, giao dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành; - Các cơ quan, tổ chức khi được Uỷ ban nhân dân phân côn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án. Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ
  • Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án.
  • Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • - Việc lập dự toán, giao dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện theo quy định của L...
  • - Các cơ quan, tổ chức khi được Uỷ ban nhân dân phân công chủ trì soạn thảo và cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm hoàn chỉnh các chứng từ hợp lệ và thủ tục thanh quyết toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hết hiệu lực thi hành sau khi liên Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ban hành Thông tư hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp hoặc có văn bản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành 2 cấp quản lý như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án
  • Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành...
  • a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai khoa học và công nghệ có quy mô ứng dụng rộng, có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hết hiệu lực thi hành sau khi liên Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp ban hành Thông tư hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ...
  • Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. Right: Giao Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định phê duyệt theo trình tự, thủ tục quản lý đề tài, dự án.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Mục đích: quản lý và hỗ trợ các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm tạo điều kiện đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, hỗ trợ, khuyến khích việc triển khai áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần thực hiệ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1 . Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy; 2 . Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 3. Hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm nghiên cứu khoa học, ng...
Điều 3 Điều 3 . Thời gian thực hiện Thời gian thực hiện đề tài, dự án sản xuất thực nghiệm, dự án khoa học và công nghệ (gọi tắt là đề tài, dự án) không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Điều 6. Điều 6. Thời gian xác định danh mục đề tài, dự án Việc xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án được tổ chức hàng năm.
Điều 7. Điều 7. Những cơ sở xác định chương trình, đề tài, dự án Các chương trình, đề tài, dự án phải được xác định dựa trên các tiêu chí sau: 1. Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án của tỉnh phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết kinh tế - xã hội của tỉnh hoặc của một vùng và liên vùng có ý nghĩa đối với sự phát...
Điều 8. Điều 8. Xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai đến các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch. Sở Khoa học và Công nghệ tổng h...