Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước
01/1998/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, thu nộp và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước
95/2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời về quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày từ ngày ký. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp có trách nhiệm phổ biến hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước được ban hành kèm theo Quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN BÁN CỔ PHẦN VÀ LỢI TỨC CỔ PHẦN CỦA NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần của Nhà nước trong việc thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước và lợi tức cổ phần của Nhà nước trong các công ty cổ phần mà Nhà nước tham gia góp vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền bán cổ phần của Nhà nước: là số tiền thu do bán một phần hay toàn bộ giá trị doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc bán cổ phần của Nhà nước trong công ty cổ phần. 2. Cổ phần của Nhà nước là cổ phần: do nhà nước giữ lại trong các doanh n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước gọi là nguồn thu cổ phần hoá phải nộp vào Kho bạc nhà nước nơi doanh nghiệp đóng trụ sở và tập trung về tài khoản "thu về cổ phần hoá" tại Kho bạc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính là chủ tài khoản để sử dụng vào các mục đích: giải quyết việc làm, thực hiện chính sách xã hội c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ quản lý ngành, UBND tỉnh, các Tổng công ty 91 có trách nhiệm theo dõi nguồn thu về cổ phần hoá của các doanh nghiệp do Bộ, UBND tỉnh và Tổng công ty 91 quản lý để làm căn cứ lập kế hoạch sử dụng nguồn thu cổ phần hoá một cách có hiệu quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các doanh nghiệp có trách nhiệm sử dụng nguồn thu cổ phần hoá đúng mục đích đã được duyệt, quyết toán theo quy định hiện hành gửi Bộ Tài chính và chịu sự kiểm tra, giám sát của Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp. B. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Nguồn thu cổ phần hoá bao gồm: Tiền bán cổ phần của Nhà nước khi thực hiện cổ phần hoá được nộp đầy đủ vào Kho bạc nơi doanh nghiệp đóng trụ sở theo quy định tại khoản c điểm 1 Mục II Phần thứ hai Thông tư số 50TC/TCDN ngày 30-8-1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/CP ngày 7-5-1996 của Chính phủ về những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn thu cổ phần hoá được quản lý thống nhất để sử dụng vào các mục đích sau: 1. Trợ cấp thôi việc cho lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng khi doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá. 2. Đào tạo lại nghề cho những người lao động còn trẻ có khả năng phát triển lâu dài khi chuyển sang công ty cổ phần nhưng sử dụng không đúng nghề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục, thẩm quyền giải quyết trợ cấp thôi việc cho những lao động tự nguyện không làm việc khi doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá: 1. Người lao động trong các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá xin thôi việc thì được dùng nguồn thu cổ phần hoá để giải quyết trợ cấp thôi việc theo Luật Lao động và Nghị định số 197/CP ngày 31-1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục, thẩm quyền sử dụng nguồn thu cổ phần hoá để đào tạo nâng cao tay nghề cho những lao động còn trẻ, có khả năng phát triển lâu dài: 1. Doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá căn cứ vào nhu cầu sử dụng lao động và nguyện vọng của từng người lập danh sách những lao động còn trẻ (dưới 40 tuổi đối với nam, dưới 35 tuổi đối với n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục và thẩm quyền sử dụng nguồn thu cổ phần hoá để bổ sung vốn cho doanh nghiệp nhà nước: 1. Doanh nghiệp nhà nước thuộc diện cần được ưu tiên củng cố và phát triển được sử dụng nguồn thu cổ phần hoá để bổ sung thêm vốn. 2. Doanh nghiệp nhà nước muốn sử dụng nguồn thu cổ phần hoá phải báo cáo rõ tình hình tài chính, đề án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục, thẩm quyền quyết định góp vốn thành lập công ty cổ phần: 1. Căn cứ vào khả năng phát triển của từng ngành, khả năng thu hút lao động và số thu về cổ phần hoá của Bộ quản lý ngành, UBND tỉnh hoặc Tổng công ty 91 quản lý, Bộ trưởng, Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng công ty 91 giao trách nhiệm cho 1 đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm mở tài khoản thu về cổ phần hoá của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các tiết khoản của từng Bộ, địa phương và Tổng công ty 91 để theo dõi nguồn thu cổ phần hoá của từng Bộ quản lý ngành, UBND tỉnh và Tổng công ty 91. Hàng tháng thông báo về Vụ quản lý ngân sách, Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp có trách nhiệm: 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính thống nhất quản lý nhà nước về nguồn thu và sử dụng nguồn thu cổ phần hoá của Nhà nước. 2. Theo dõi, kiểm tra phương án sử dụng nguồn thu cổ phần hoá của các doanh nghiệp, đề xuất ý kiến với Bộ trưởng Bộ Tài chính các phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng thống nhất trong cả nước, thay thế quy chế kèm theo Quyết định số 1256TC/TCDN/QĐ ngày 13-12-1995 của Bộ Tài chính. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy chế này. Trong quá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections