Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định tạm thời về việc tổ chức thực hiện kiểm toán đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy định tạm thời về việc tổ chức thực hiện kiểm toán đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về việc tổ chức thực hiện kiểm toán đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về việc tổ chức thực hiện kiểm toán đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (giám đốc) ngân hàng thương mại cổ phần có trách nhiệm thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã Ký Cao Khoa QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, giám đốc chi nhánh Ngân h...
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
  • VỀ VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 423- 1997 /QĐ/NHNN5 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 05/9/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. Quy định này được áp dụng đối với các Ngân hàng Thương mại cổ phần, trước mắt là những Ngân hàng thương mại cổ phần có mức vốn điều lệ từ 50 tỷ VND trở lên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi (dưới đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (dưới đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi (dưới đây gọi tắt là Chương trình).
  • Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (dưới đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình (dưới đây gọi tắt là đơn vị thực hiện), cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Quy định này được áp dụng đối với các Ngân hàng Thương mại cổ phần, trước mắt là những Ngân hàng thương mại cổ phần có mức vốn điều lệ từ 50 tỷ VND trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi kiểm toán. - Bảng tổng kết tài sản; - Bảng lỗ lãi; - Báo cáo thu chi tiền tệ; - Báo cáo các khoản cho vay, bảo lãnh và mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi là tập hợp các Đề án xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng phát triển hàng hoá phục vụ cho thị trường trong nước và xuất khẩu, được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện. 2. Đề án xúc tiến thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi là tập hợp các Đề án xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng phát triển hàng hoá phục vụ cho thị trường trong nước và xuất khẩu, được Nhà...
  • 2. Đề án xúc tiến thương mại là đề án được lập để triển khai một hoặc một số nội dung hoạt động xúc tiến thương mại; có mục tiêu và đối tượng thụ hưởng cụ thể, có thời gian và kinh phí xác định.
Removed / left-side focus
  • - Bảng tổng kết tài sản;
  • - Báo cáo thu chi tiền tệ;
  • - Báo cáo các khoản cho vay, bảo lãnh và mở thư tín dụng nhập hàng trả chậm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi kiểm toán. Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức kiểm toán được tiến hành kiểm toán. 3.1. Tổ chức kiểm toán tiến hành kiểm toán đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần nêu tại Điều 1 quy định này phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 3.2. Điều kiện để tổ chức kiểm toán được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận: 3.2.1 Tổ chức kiểm toán được thành lập và hoạt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức kiểm toán được tiến hành kiểm toán.
  • 3.1. Tổ chức kiểm toán tiến hành kiểm toán đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần nêu tại Điều 1 quy định này phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
  • 3.2. Điều kiện để tổ chức kiểm toán được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét chấp thuận Tổ chức kiểm toán. 4.1. Việc chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán phải thông qua Đại hội cổ đông. Riêng việc lựa chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán năm 1997 do Hội đồng Quản trị lựa chọn sau khi đã thống nhất với Ban kiểm soát. Chỉ sau khi có văn bản chấp thuận của Ngân hàng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì bao gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi trực thuộc Sở Công Thương, các Hiệp hội, Hội doanh nghiệp, Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các đơn vị được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại có Đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình
  • Đơn vị chủ trì bao gồm:
  • Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Quảng Ngãi trực thuộc Sở Công Thương, các Hiệp hội, Hội doanh nghiệp, Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các đơn vị được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thư...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét chấp thuận Tổ chức kiểm toán.
  • Việc chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán phải thông qua Đại hội cổ đông.
  • Riêng việc lựa chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán năm 1997 do Hội đồng Quản trị lựa chọn sau khi đã thống nhất với Ban kiểm soát.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo kiểm toán. 5.1. Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, các Ngân hàng thương mại cổ phần phải gửi báo cáo kiểm toán năm kèm các tài liệu đã được kiểm toán nêu tại Điều 2 quy định này lên chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đơn vị đặt trụ sở chính. 5.2. Trong thời gian tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được báo cáo kiểm toán năm nêu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp thực hiện nội dung các Đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các Đề án x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm:
  • Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp thực hiện nội dung các Đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định tại Quy chế này, chịu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Báo cáo kiểm toán.
  • Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, các Ngân hàng thương mại cổ phần phải gửi báo cáo kiểm toán năm kèm các tài liệu đã được kiểm toán nêu tại Điều 2 quy định này lên chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đơ...
  • Trong thời gian tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được báo cáo kiểm toán năm nêu tại điểm 5.1 Quy định này của các Ngân hàng thương mại cổ phần trên địa bàn, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước phải xem xé...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Trong khi thực hiện nếu có vướng mắc gì, các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ các Định chế tài chính) để nghiên cứu hướng dẫn giải quyết.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình 1. Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nước, thươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình
  • 1. Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo theo chiến lược, quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành.
  • Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • Trong khi thực hiện nếu có vướng mắc gì, các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ các Định chế tài chính) để nghiên cứu hướng dẫn giải quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu; thị trường trong nước, thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được UBND tỉnh phê duyệt, nhằm: Chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển xuất khẩu; thị trường trong nước, thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được UBND tỉnh phê duyệt, nhằm: 1. Tập trung đẩy mạnh xuất khẩu những mặt hàng lợi thế, chủ lực của tỉnh như thủy sản, tin...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm theo kế hoạch. b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình. c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn kinh phí hợp phá...
Điều 8. Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại tỉnh Căn cứ vào Quyết định phê duyệt Đề án của Giám đốc Sở Công Thương, Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại ký hợp đồng thực hiện các Đề án thuộc Chương trình đối với các đơn vị và thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ theo hợp đồng đã ký; thực hiện trực tiếp các Đề án thuộc Chương trìn...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 9. Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại, định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 70% chi phí thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng trọng yếu của tỉnh như: Nông sản, chế biến thủy sản, quế Trà Bồng, tỏi Lý Sơn, nước giải khát, bánh kẹo, mu...
Điều 10. Điều 10. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 50% chi phí tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợ...
Điều 11. Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng; điện, nước, an ninh, vệ sinh; chi p...