Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng
297/QĐ-NH2
Right document
Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
297/1999/QĐ-NHNN5
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
- Quyết định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ (gọi tắt là rút tiền mặt) bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card áp dụng cho các Ngân hàng. Tổ chức tín dụng được phép thực hiện thanh toán dịch vụ thẻ tín dụng (từ đây gọi tắt là Ngân hàng thanh toán thẻ).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
- Nay quy định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ (gọi tắt là rút tiền mặt) bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card áp dụng cho các Ngân hàng.
- Tổ chức tín dụng được phép thực hiện thanh toán dịch vụ thẻ tín dụng (từ đây gọi tắt là Ngân hàng thanh toán thẻ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị thu và trả phí dịch vụ: - Các ngân hàng thanh toán thẻ thu phí rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng đối với khách hàng rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card. - Khách hàng tút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa card và Master card có trách nhiệm trả phí cho Ngân hàng thanh toán thẻ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành: 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành:
- 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
- Điều 2. Đơn vị thu và trả phí dịch vụ:
- - Các ngân hàng thanh toán thẻ thu phí rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng đối với khách hàng rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card.
- - Khách hàng tút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa card và Master card có trách nhiệm trả phí cho Ngân hàng thanh toán thẻ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng: Các Ngân hàng thanh toán thẻ được phép thu phí dịch vụ tối đa là 3% (ba phần trăm) số tiền mặt rút ra cho mỗi lần rút tiền mặt đối với loại thẻ tín dụng Visa Card và Master Card.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TO...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồ...
- VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN
- TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Điều 3. Mức thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng:
- Các Ngân hàng thanh toán thẻ được phép thu phí dịch vụ tối đa là 3% (ba phần trăm) số tiền mặt rút ra cho mỗi lần rút tiền mặt đối với loại thẻ tín dụng Visa Card và Master Card.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khoản phí thu được các Ngân hàng thanh toán thẻ hạch toán vào tài khoản phân tích Thu dịch vụ thanh toán trong tài khoản Thu nhập của Ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay. 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt; b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; c. Vàng, kim loại quý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay.
- 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:
- b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành;
- Điều 4. Khoản phí thu được các Ngân hàng thanh toán thẻ hạch toán vào tài khoản phân tích Thu dịch vụ thanh toán trong tài khoản Thu nhập của Ngân hàng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét,...
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng và Tổ chức Tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Tổ chức tín dụng (trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro. Vốn tự có và tài sản "Có" rủi ro được xác định theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quy định này. 2. Tại thời điểm Quyết định này có hiệu lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng (trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro.
- Vốn tự có và tài sản "Có" rủi ro được xác định theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quy định này.
- Tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có mức tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại khoản 1 Điều này, trong thời hạn 3 năm kể từ ngày Quyết định này có...
- Điều 6. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng và Tổ chức Tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections