Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ (gọi tắt là rút tiền mặt) bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card áp dụng cho các Ngân hàng. Tổ chức tín dụng được phép thực hiện thanh toán dịch vụ thẻ tín dụng (từ đây gọi tắt là Ngân hàng thanh toán thẻ).

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Nay quy định về việc thu phí đối với việc rút tiền mặt Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ (gọi tắt là rút tiền mặt) bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card áp dụng cho các Ngân hàng.
  • Tổ chức tín dụng được phép thực hiện thanh toán dịch vụ thẻ tín dụng (từ đây gọi tắt là Ngân hàng thanh toán thẻ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị thu và trả phí dịch vụ: - Các ngân hàng thanh toán thẻ thu phí rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng đối với khách hàng rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card. - Khách hàng tút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa card và Master card có trách nhiệm trả phí cho Ngân hàng thanh toán thẻ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành: 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành:
  • 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn vị thu và trả phí dịch vụ:
  • - Các ngân hàng thanh toán thẻ thu phí rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng đối với khách hàng rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa Card và Master card.
  • - Khách hàng tút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa card và Master card có trách nhiệm trả phí cho Ngân hàng thanh toán thẻ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng: Các Ngân hàng thanh toán thẻ được phép thu phí dịch vụ tối đa là 3% (ba phần trăm) số tiền mặt rút ra cho mỗi lần rút tiền mặt đối với loại thẻ tín dụng Visa Card và Master Card.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TO...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồ...
  • VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí đối với việc rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng:
  • Các Ngân hàng thanh toán thẻ được phép thu phí dịch vụ tối đa là 3% (ba phần trăm) số tiền mặt rút ra cho mỗi lần rút tiền mặt đối với loại thẻ tín dụng Visa Card và Master Card.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Khoản phí thu được các Ngân hàng thanh toán thẻ hạch toán vào tài khoản phân tích Thu dịch vụ thanh toán trong tài khoản Thu nhập của Ngân hàng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay. 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt; b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; c. Vàng, kim loại quý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay.
  • 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:
  • b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Khoản phí thu được các Ngân hàng thanh toán thẻ hạch toán vào tài khoản phân tích Thu dịch vụ thanh toán trong tài khoản Thu nhập của Ngân hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng và Tổ chức Tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Tổ chức tín dụng (trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro. Vốn tự có và tài sản "Có" rủi ro được xác định theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quy định này. 2. Tại thời điểm Quyết định này có hiệu lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng (trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro.
  • Vốn tự có và tài sản "Có" rủi ro được xác định theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quy định này.
  • Tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có mức tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại khoản 1 Điều này, trong thời hạn 3 năm kể từ ngày Quyết định này có...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng và Tổ chức Tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải thường xuyên duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo Quy định này, bao gồm: 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả. 3. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. II - QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC I MỤC I TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN.
Điều 2. Điều 2. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau: a. Tổ chức tín dụng nhà nước: 25% b. Tổ chức tín dụng liên doanh: 25% c. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài: 25 % d. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài: 25% đ. Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nư...
Điều 3. Điều 3. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung hạn và dài hạn cao hơn tỷ lệ tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này không được tiếp tục sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung hạn và dài hạn mà phải có biện pháp tăng huy động vốn trong khuôn khổ quy đị...
MỤC II MỤC II TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
MỤC III MỤC III TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
Điều 7. Điều 7. 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quy định tại khoản 1 Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng. 3. Tổng số vốn của một tổ chức tín dụng đầu tư vào tổ c...
Điều 8. Điều 8. Tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọi tắt là tài sản "Có" rủi ro) bao gồm giá trị các tài sản "Có" nội bảng được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọi tắt là tài sản "Có" rủi ro nội bảng) và giá trị những cam kết ngoại bảng được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọ...