Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa”
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013; thay thế Quyết định số 906/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý bến thuyền du lịch, Quyết định số 907/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành tiêu chuẩn phương tiện và người điều khiển phương tiện vận...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2001. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • thay thế Quyết định số 906/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý bến thuyền du lịch, Quyết định số 907/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 Right: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2001. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở GTVT có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quyếtđịnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Giám đốc Sở GTVT có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quyếtđịnh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Giám đốc Công an tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa là một loại hình vận tải đặc thù của tỉnh Thừa Thiên Huế, nhằm phục vụ khách du lịch du thuyền trên sông Hương và vùng đầm phá để tham quan, thưởng ngoạn các danh lam thắng cảnh của Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa là một loại hình vận tải đặc thù của tỉnh Thừa Thiên Huế, nhằm phục vụ khách du lịch du thuyền trên sông Hương và vùng đầm phá để tham quan, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch (sau đây gọi tắt là phương tiện): là phương tiện vận tải hành khách đường thủy nội địa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa. 2. Bến thuyền...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa, nhằm tạo môi trường kinh doanh lành mạnh, không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ khách du lịch với mục tiêu “an toàn - văn minh - hiệu quả”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa, nhằm tạo môi trường kinh doanh lành mạnh, không ngừng nâng cao chấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch (sau đây gọi tắt là phương tiện):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những hành vi bị cấm Ngoài các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 4, Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 12 Luật Du lịch, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch tham quan trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không được thực hiện các hành vi sau đây: 1. Đối...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có thuyền du lịch đã được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép kinh doanh vận chuyển khách du lịch; các bến thuyền du lịch được thành lập theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có thuyền du lịch đã được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép kinh doanh vận chuyển khách du lịch
  • các bến thuyền du lịch được thành lập theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Ngoài các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 4, Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 12 Luật Du lịch, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch tham quan trên...
  • 1. Đối với chủ phương tiện:
  • a) Sử dụng phương tiện không đủ điều kiện quy định tại Quy định này vào vận chuyển khách du lịch trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và khách lưu trú trên thuyền;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Những hành vi bị cấm Right: Điều 3 : Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN, THUYỀN VIÊN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH ĐTNĐ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN
  • KHÁCH DU LỊCH ĐTNĐ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN, THUYỀN VIÊN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN
  • VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với phương tiện vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa, phương tiện phải b...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa Thông tin: Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hoàng QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa Thông tin:
  • Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v...
  • 1. Có đủ các giấy tờ pháp lý và các hồ sơ, sổ sách sau:
  • a) Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quy định đối với phương tiện vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa Right: KHÁCH DU LỊCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Đối với thuyền viên: a) Chủ phương tiện chịu trách nhiệm bố trí đủ các chức danh theo định biên thuyền viên tối thiểu làm việc trên thuyền du lịch theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và người điều khiển phương...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Điều kiện để được vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ. 5.1/ Đối với đơn vị vận tải: Các tổ chức, cá nhân, đơn vị vận tải được thành lập theo quy định của pháp luật: Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã đều có điều kiện đăng ký dịch vụ vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ. 5.2/ Đối với thuyền du lịch: + Tình trạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Điều kiện để được vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ.
  • 5.1/ Đối với đơn vị vận tải:
  • Các tổ chức, cá nhân, đơn vị vận tải được thành lập theo quy định của pháp luật: Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã đều có điều kiện đăng ký dịch vụ vận chuyển khách du...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ trên phương tiện
  • a) Chủ phương tiện chịu trách nhiệm bố trí đủ các chức danh theo định biên thuyền viên tối thiểu làm việc trên thuyền du lịch theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa v...
  • b) Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về du lịch do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với thuyền viên: Right: 5.2/ Đối với thuyền du lịch:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh sách hành khách 1. Danh sách hành khách được lập theo biểu mẫu kèm theo tại Quy định này. 2. Người lập danh sách phải ghi đầy đủ các cột, mục theo yêu cầu, chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh sách được lập. 3. Danh sách hành khách được lập thành 02 bản cho mỗi chuyến vận chuyển khách của thuyền; trong đó 01 bản gia...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Hợp đồng vận chuyển khách du lịch Hợp đồng vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa được ký giữa đơn vị vận tải và đại diện khách đi thuyền hoặc được ký giữa Ban quản lý bến thuyền và đại diện khách đi thuyền nếu đơn vị vận tải ủy quyền cho Ban quản lý bến thuyền thực hiện theo thỏa thuận. Ngoài ra đơn vị vận tải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa được ký giữa đơn vị vận tải và đại diện khách đi thuyền hoặc được ký giữa Ban quản lý bến thuyền và đại diện khách đi thuyền nếu đơn...
  • Ngoài ra đơn vị vận tải (hoặc Ban quản lý bến thuyền được đơn vị vận tải ủy quyền) còn có thể được bán vé lẻ cho khách đi thuyền.
Removed / left-side focus
  • 1. Danh sách hành khách được lập theo biểu mẫu kèm theo tại Quy định này.
  • 2. Người lập danh sách phải ghi đầy đủ các cột, mục theo yêu cầu, chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh sách được lập.
  • 3. Danh sách hành khách được lập thành 02 bản cho mỗi chuyến vận chuyển khách của thuyền; trong đó 01 bản giao cho thuyền trưởng, 01 bản lưu tại bến.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Danh sách hành khách Right: Điều 6 : Hợp đồng vận chuyển khách du lịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công tác cứu hộ, cứu nạn 1. Chủ phương tiện, thuyền viên phải chủ động xây dựng phương án, có trách nhiệm tham gia, tiến hành cứu hộ, cứu nạn, phòng chống giông bão, cháy nổ, đắm thuyền; phổ biến và tổ chức cho thuyền viên học tập, đảm bảo chủ động phòng ngừa và xử lý hiệu quả khi có tình huống đột xuất xảy ra. Khi có sự cố xảy...

Open section

Điều 7

Điều 7 : Giá cước và lệ phí. - Giá cước vận chuyển khách du lịch được thực hiện thống nhất trên cơ sở khung giá cước do UBND Tỉnh ban hành. - Các thuyền du lịch phải thực hiện thống nhất một loại giá cước theo từng loại thuyền được phân hạng và chất lượng dịch vụ...(do sự thống nhất giữa các chủ thuyền). - Lệ phí bến thuyền được thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 : Giá cước và lệ phí.
  • - Giá cước vận chuyển khách du lịch được thực hiện thống nhất trên cơ sở khung giá cước do UBND Tỉnh ban hành.
  • - Các thuyền du lịch phải thực hiện thống nhất một loại giá cước theo từng loại thuyền được phân hạng và chất lượng dịch vụ...(do sự thống nhất giữa các chủ thuyền).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công tác cứu hộ, cứu nạn
  • 1. Chủ phương tiện, thuyền viên phải chủ động xây dựng phương án, có trách nhiệm tham gia, tiến hành cứu hộ, cứu nạn, phòng chống giông bão, cháy nổ, đắm thuyền
  • phổ biến và tổ chức cho thuyền viên học tập, đảm bảo chủ động phòng ngừa và xử lý hiệu quả khi có tình huống đột xuất xảy ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẾN THUYỀN DU LỊCH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • BẾN THUYỀN DU LỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Điều kiện hoạt động của bến thuyền du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách du lịch về tuyến, điểm du lịch; các công trình phụ trợ phục v...

Open section

Điều 8

Điều 8 : Đón và trả khách. - Việc đón trả khách được thực hiện tại hai bến chính: Bến thuyền du lịch Tòa Khâm và Bến thuyền du lịch số 5 Lê Lợi. - Nghiêm cấm các phương tiện đậu đỗ đón trả khách ngoài hai bến quy định trên. - Ban quản lý bến thuyền có quyền từ chối cấp lệnh xuất bến cho thuyền du lịch khi xét thấy các điều kiện về an t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 : Đón và trả khách.
  • - Việc đón trả khách được thực hiện tại hai bến chính: Bến thuyền du lịch Tòa Khâm và Bến thuyền du lịch số 5 Lê Lợi.
  • - Nghiêm cấm các phương tiện đậu đỗ đón trả khách ngoài hai bến quy định trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Điều kiện hoạt động của bến thuyền du lịch
  • 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
  • 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách du lịch về tuyến, điểm du lịch; các công trình phụ trợ phục vụ khách du lịch bảo đảm mỹ quan, vệ sinh môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý bến thuyền du lịch 1. Nhiệm vụ của ban quản lý bến thuyền du lịch: a) Quy định nơi neo đậu cho phương tiện trong vùng nước của bến. b) Phối hợp với chính quyền địa phương, công an đường bộ, đường thủy nhằm đảm bảo trật tự trị an, vệ sinh môi trường trong khu vực bến. c) Được thực hiện một số...

Open section

Điều 9

Điều 9 : Chất lượng phục vụ. 9.1/ Đối với bến thuyền: - Tại các bến thuyền phải bố trí khu vực thuận tiện, an toàn, bảo đảm mỹ quan cho thuyền đậu đỗ để đón trả khách. - Có bảng niêm yết các loại hình dịch vụ, giá vé đầy đủ, rõ ràng. - Có bảng nội quy bến và nội quy đi thuyền treo ở nơi dễ thấy. - Có phòng chờ cho khách thoáng mát lịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 : Chất lượng phục vụ.
  • - Tại các bến thuyền phải bố trí khu vực thuận tiện, an toàn, bảo đảm mỹ quan cho thuyền đậu đỗ để đón trả khách.
  • - Có bảng niêm yết các loại hình dịch vụ, giá vé đầy đủ, rõ ràng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý bến thuyền du lịch
  • 1. Nhiệm vụ của ban quản lý bến thuyền du lịch:
  • a) Quy định nơi neo đậu cho phương tiện trong vùng nước của bến.
Rewritten clauses
  • Left: Hợp đồng vận chuyển Right: 9.1/ Đối với bến thuyền:
  • Left: - Làm các thủ tục, xác nhận danh sách hành khách đi thuyền. Right: - Làm đầy đủ các thủ tục theo quy định trước khi thuyền khởi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đơn vị khai thác bến thuyền du lịch 1. Thực hiện theo Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và các quy định khác của pháp luật. 2. Khai thác kinh doanh, đại lý các dịch vụ phục vụ cho thuyền du lịch và hành khách; đảm bảo an toàn các công...

Open section

Điều 10

Điều 10 : Phạm vi hoạt động của phương tiện. Do Sở Giao thông vận tải quy định cho mỗi phương tiện trên cơ sở tính năng kỹ thuật của phương tiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 : Phạm vi hoạt động của phương tiện.
  • Do Sở Giao thông vận tải quy định cho mỗi phương tiện trên cơ sở tính năng kỹ thuật của phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đơn vị khai thác bến thuyền du lịch
  • 1. Thực hiện theo Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và các quy định khác của pháp luật.
  • 2. Khai thác kinh doanh, đại lý các dịch vụ phục vụ cho thuyền du lịch và hành khách; đảm bảo an toàn các công trình giao thông, trang thiết bị tài sản của bến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục đối với phương tiện vào, rời bến đón, trả khách 1. Thủ tục đối với phương tiện vào bến: a) Trước khi phương tiện vào bến, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người điều khiển phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình Ban quản lý bến các giấy tờ sau: - Giấy tờ nộp (bản chính): + Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật v...

Open section

Điều 11

Điều 11 : Kiểm tra. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, kiểm soát được tiến hành kiểm tra xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật. Nếu thuyền đang chở khách mà không có lệnh xuât bến của Ban quản lý bến thuyền thì bị xử phạt tương tự như thiếu các giấy tờ theo quy định tại Nghị định 40/CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 : Kiểm tra.
  • Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, kiểm soát được tiến hành kiểm tra xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
  • Nếu thuyền đang chở khách mà không có lệnh xuât bến của Ban quản lý bến thuyền thì bị xử phạt tương tự như thiếu các giấy tờ theo quy định tại Nghị định 40/CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ tục đối với phương tiện vào, rời bến đón, trả khách
  • 1. Thủ tục đối với phương tiện vào bến:
  • a) Trước khi phương tiện vào bến, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người điều khiển phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình Ban quản lý bến các giấy tờ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Không làm thủ tục rời bến trong các trường hợp 1. Khi thời tiết không đảm bảo an toàn do sương mù, gió lớn từ cấp 5 trở lên theo thông báo của Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn và tình hình thực tế. Khi cơ quan dự báo thời tiết dự báo có thể có giông, lốc trên hành trình. 2. Trong trường hợp thời tiết có diễn biến đột...

Open section

Điều 12

Điều 12 : Mọi vi phạm Quy chế về hoạt động vận chuyển khách du lịch đều bị xử lý nghiêm theo quy định hiện hành. Chủ thuyền và người điều khiển phương tiện vận chuyển khách du lịch nếu vi phạm Quy chế này, tùy thuộc vào mức độ vi phạm, ngoài việc bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định hiện hành, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 : Mọi vi phạm Quy chế về hoạt động vận chuyển khách du lịch đều bị xử lý nghiêm theo quy định hiện hành.
  • Chủ thuyền và người điều khiển phương tiện vận chuyển khách du lịch nếu vi phạm Quy chế này, tùy thuộc vào mức độ vi phạm, ngoài việc bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định hiện hành, Sở Giao th...
  • Đơn vị hoặc chủ thuyền nào cố tình tái phạm, ngoài việc bị xử lý vi phạm hành chính, các cơ quan chức năng của Tỉnh có trách nhiệm xem xét, đình chỉ hoạt động và thu hồi Giấy phép đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Không làm thủ tục rời bến trong các trường hợp
  • Khi thời tiết không đảm bảo an toàn do sương mù, gió lớn từ cấp 5 trở lên theo thông báo của Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn và tình hình thực tế.
  • Khi cơ quan dự báo thời tiết dự báo có thể có giông, lốc trên hành trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH
  • ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có ngành nghề vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa. 2. Được cơ quan có thẩm quyền chấp t...

Open section

Điều 13

Điều 13 : Ngoài việc kiểm tra kỹ thuật của phương tiện theo các quy phạm của Bộ Giao thông vận tải, Cơ quan đăng kiểm kỹ thuật còn phải căn cứ vào tiêu chuẩn phương tiện của Tỉnh quy định để kiểm tra, nếu đạt yêu cầu mới cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật. Thời hạn đăng kiểm kỹ thuật đối với thuyền du lịch là 6 tháng/1 lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài việc kiểm tra kỹ thuật của phương tiện theo các quy phạm của Bộ Giao thông vận tải, Cơ quan đăng kiểm kỹ thuật còn phải căn cứ vào tiêu chuẩn phương tiện của Tỉnh quy định để kiểm tra, nếu đạ...
  • Thời hạn đăng kiểm kỹ thuật đối với thuyền du lịch là 6 tháng/1 lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có ngành nghề vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giá cước vận chuyển khách, hợp đồng thuê thuyền và các dịch vụ khác 1. Kê khai, niêm yết giá: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa thực hiện kê khai giá, niêm yết giá theo quy định tại Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính, cụ thể: a) Lập hồ sơ kê khai giá gửi các...

Open section

Điều 14

Điều 14 : Sở GTVT có trách nhiệm phối hợp với Công an Tỉnh (Phòng Cảnh sát giao thông đường thủy), Sở du lịch, Sở Văn hóa Thông tin, Công an thành phố Huế và các huyện và các cơ quan có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở GTVT có trách nhiệm phối hợp với Công an Tỉnh (Phòng Cảnh sát giao thông đường thủy), Sở du lịch, Sở Văn hóa Thông tin, Công an thành phố Huế và các huyện và các cơ quan có liên quan tổ chức kiể...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giá cước vận chuyển khách, hợp đồng thuê thuyền và các dịch vụ khác
  • 1. Kê khai, niêm yết giá:
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa thực hiện kê khai giá, niêm yết giá theo quy định tại Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính, cụ thể:
left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH DU LỊCH TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Phương tiện đưa vào hoạt động phải bảo đảm các điều kiện hoạt động an toàn theo quy định tại Điều 3 của Quy định này; 2. Bố trí đầy đủ định biên và lập danh sách thuyền viên và nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải hành khách du lịch theo quy định. Đặc biệt đối với phương tiện lưu t...

Open section

Điều 15

Điều 15 : Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của Quy chế này, các cấp, các ngành liên quan báo về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp đề xuất UBND Tỉnh xem xét giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của Quy chế này, các cấp, các ngành liên quan báo về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp đề xuất UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện
  • 1. Phương tiện đưa vào hoạt động phải bảo đảm các điều kiện hoạt động an toàn theo quy định tại Điều 3 của Quy định này;
  • Bố trí đầy đủ định biên và lập danh sách thuyền viên và nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải hành khách du lịch theo quy định.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của thuyền viên, người điều khiển phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người điều khiển phương tiện và định biên...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Thuyền du lịch: là loại thuyền tự chạy bằng động cơ, có công suất lớn hơn 15CV, có sức chở từ 15 khách trở lên và do người điều khiển. Bến thuyền du lịch: là nơi quy định để thuyền du lịch vào đón, trả khách, là nơi dừng đỗ thuyền cho khách đi tham quan. Việc tổ chức quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Thuyền du lịch: là loại thuyền tự chạy bằng động cơ, có công suất lớn hơn 15CV, có sức chở từ 15 khách trở lên và do người điều khiển.
  • Bến thuyền du lịch:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của thuyền viên, người điều khiển phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện
  • Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người đ...
  • Thông tư số 09/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người điều khiển phư...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tuyệt đối tuân thủ các hướng dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa của thuyền trưởng, thuyền viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ban Quản lý bến thuyền du lịch 1. Xây dựng bản nội quy bến thuyền du lịch và niêm yết tại những nơi dễ quan sát trong bến. 2. Đặt các thùng rác ở vị trí thuận tiện cho khách bỏ rác và các thiết bị chứa chất thải cho các phương tiện du lịch trong khu vực bến nhưng phải đảm bảo vệ sinh, thẩm mỹ cho khu vực bến. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan có thẩm quyền được thực hiện việc thanh, kiểm tra theo quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Việc thực hiện thanh tra, kiểm tra theo đúng Luật Thanh tra, Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các vi phạm Chủ phương tiện, thuyền viên thuyền du lịch, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành Quy định này, nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Giao thông Vận tải 1. Cơ quan thường trực, tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này và tổng hợp, đề xuất các biện pháp giải quyết các phát sinh trong quá trình thực hiện Quy định này. 2. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển tàu, thuyền vận tải khách du lịch đường thủy nội địa theo định hướng, quy hoạch phát triển du lịch của tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuyền viên, người điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Công an tỉnh 1. Đảm bảo an ninh trật tự đối với hoạt động của thuyền du lịch; công tác phòng chống cháy nổ; quản lý lưu trú, và các lĩnh vực có liên quan theo quy định của pháp luật. 2. Là cơ quan thường trực cứu hộ, cứu nạn; chủ động phối hợp với các ngành, địa phương liên quan giải quyết các sự cố xảy ra trên đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ban Quản lý bến thuyền du lịch 1. Quản lý và chuẩn bị các điều kiện đảm bảo yêu cầu về an toàn, thuận tiện cho khách và thuyền du lịch ra, vào tại các bến thuyền du lịch. 2. Tổ chức hướng dẫn, giám sát chung các hoạt động của thuyền du lịch trong việc chấp hành quy định về hành trình, điểm neo đậu, bảo vệ cảnh quan môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Tài nguyên và Môi trường Thực hiện chức năng quản lý nhà nước môi trường và thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật và Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Y tế 1. Quy định danh mục thuốc thông thường và thiết bị y tế trên thuyền du lịch. 2. Tổ chức tập huấn, cấp giấy chứng nhận về nghiệp vụ sơ, cấp cứu y tế; kiến thức về vệ sinh an toàn thực thẩm cho thuyền viên thuyền du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Tài chính 1. Chủ trì xây dựng quy định về mức giá tối thiểu cho hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa. 2. Chủ trì việc quản lý về giá của các hoạt động kinh doanh phục vụ khách du lịch trên các tuyến đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cục Thuế tỉnh 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về thuế; công khai các thủ tục về thuế theo đúng quy định của pháp luật, tạo điều kiện cho cơ sở kinh doanh nộp thuế nhanh chóng, thuận tiện. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật thuế, phí và xử lý vi phạm theo đúng thẩm quyền. 2. Thực hiện các biện pháp quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sở Công Thương Chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường tỉnh phối hợp với các cơ quan có liên quan tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. UBND các huyện, thành phố Huế, thị xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn. 2. Kiểm tra, xử lý và chịu trách nhiệm về việc để các bến thuyền du lịch trên địa bàn hoạt động trái phép. 3. Tổ chức đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường cho các chủ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị phản ánh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.