Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc cho vay và thu nợ để đảm bảo khả năng chi trả của các tổ chức tính dụng được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc cho vay và thu nợ để đảm bảo khả năng chi trả của các tổ chức tính dụng được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sau khi Tổ chức tín dụng Việt Nam (viết tắt là TCTD) được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt. Ngân hàng Nhà nước (viết tắt là NHNN) sẽ xem xét cho vay nhằm góp phần đảm bảo chi trả tiền gửi của dân cư. Việc cho vay này là biện pháp đặc biệt của NHNN, không phụ thuộc vào mức 10% vốn điều lệ của TCTD quy định tại công văn số 9...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày "Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày "Quy chế về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng".
Removed / left-side focus
  • Sau khi Tổ chức tín dụng Việt Nam (viết tắt là TCTD) được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt.
  • Ngân hàng Nhà nước (viết tắt là NHNN) sẽ xem xét cho vay nhằm góp phần đảm bảo chi trả tiền gửi của dân cư.
  • Việc cho vay này là biện pháp đặc biệt của NHNN, không phụ thuộc vào mức 10% vốn điều lệ của TCTD quy định tại công văn số 97-CV/NH14 ngày 4-2-1997 của Thống đốc NHNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. TCTD phải lập hồ sơ xin vay gửi chi nhánh NHNN địa phương nơi TCTD đóng trụ sở chính. Hồ sơ xin vay gồm: 1.Đơn xin vay vốn, kèm theo Hợp đồng thế chấp cầm cố: 2.Cân đối tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng đến ngày xin vay; 3.Báo cáo các biện pháp đã áp dụng của tổ chức tín dụng nhằm đảm bảo khả năng chi trả; 4.Bảng kê các kh...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trướcđây trái với Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trướcđây trái với Quy chế kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. TCTD phải lập hồ sơ xin vay gửi chi nhánh NHNN địa phương nơi TCTD đóng trụ sở chính. Hồ sơ xin vay gồm:
  • 1.Đơn xin vay vốn, kèm theo Hợp đồng thế chấp cầm cố:
  • 2.Cân đối tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng đến ngày xin vay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay khi TCTD có đủ giá trị tài sản cầm cố, thế chấp để đảm bảo khoản vay bằng một hoặc một số tài sản sau đây: - Tài sản cố định thuộc sở hữu hợp pháp của TCTD; - Các giấy tờ có giá thuộc sở hữu của TCTD như: tín phiếu, trái phiếu Kho bạc: kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi của TCTD khác, trái phiếu của...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện thuộcBộ Xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/1999/QĐ-BXD ngày02/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện thuộcBộ Xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạmpháp luật và văn bản cá biệt ngành Xây dựng
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/1999/QĐ-BXD ngày02/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay khi TCTD có đủ giá trị tài sản cầm cố, thế chấp để đảm bảo khoản vay bằng một hoặc một số tài sản sau đây:
  • - Tài sản cố định thuộc sở hữu hợp pháp của TCTD;
  • - Các giấy tờ có giá thuộc sở hữu của TCTD như: tín phiếu, trái phiếu Kho bạc: kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi của TCTD khác, trái phiếu của các doanh nghiệp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Khoản vay này chỉ sử dụng để chi trả tiền gửi hợp pháp của dân cư. Nghiêm cấm sử dụng khoản vay này để chi trả tiền gửi của cá nhân, pháp nhân thuộc các đối tượng đã quy định tại Điều 5 Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, kiểm soát viên và người điều hành Ngân hàng thương mại cổ phần. Công ty tài chính cổ phần b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Số và ký hiệu của văn bản Sốvà ký hiệu của văn bản QPPL và văn bản cá biệt được ghi theo qui định tại Nghịđịnh 101/CP ngày 23/9/1997 của Chính phủ và Quyết định số 59/1998/QĐ-BXD ngày24/2/1998, Quyết định số 110/1998/QĐ-BXD ngày 23/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Xâydựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Số và ký hiệu của văn bản
  • Sốvà ký hiệu của văn bản QPPL và văn bản cá biệt được ghi theo qui định tại Nghịđịnh 101/CP ngày 23/9/1997 của Chính phủ và Quyết định số 59/1998/QĐ-BXD ngày24/2/1998, Quyết định số 110/1998/QĐ-BXD...
Removed / left-side focus
  • Khoản vay này chỉ sử dụng để chi trả tiền gửi hợp pháp của dân cư.
  • Nghiêm cấm sử dụng khoản vay này để chi trả tiền gửi của cá nhân, pháp nhân thuộc các đối tượng đã quy định tại Điều 5 Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, kiểm soát viên và người đi...
  • Công ty tài chính cổ phần ban hành theo Quyết định số 166-QĐ/NH5 ngày 10-8-1994 của Thống đốc NHNN và tiền gửi của các cổ đông tại TCTD.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn và lãi xuất cho vay do Thống đốc NHNN quyết định.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổng kết chương trình xây dựng văn bản Vàotháng 12 hàng năm, Vụ Pháp chế phối hợp với Văn phòng Bộ tập hợp toàn bộ cácvăn bản QPPL ngành Xây dựng và văn bản cá biệt do Bộ Xây dựng ban hành trongnăm, đồng thời tổng kết đánh giá và rút kinh nghiệm để việc ban hành văn bản đượcthực hiện theo đúng chương trình và ngày càng hoàn thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổng kết chương trình xây dựng văn bản
  • Vàotháng 12 hàng năm, Vụ Pháp chế phối hợp với Văn phòng Bộ tập hợp toàn bộ cácvăn bản QPPL ngành Xây dựng và văn bản cá biệt do Bộ Xây dựng ban hành trongnăm, đồng thời tổng kết đánh giá và rút ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn và lãi xuất cho vay do Thống đốc NHNN quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch Hội đồng quản trị của TCTD được vay vốn có trách nhiệm: - Định kỳ 10 ngày 1 lần phải báo cáo cân đối kế toán và báo cáo tình hình hoạt động, khả năng chi trả, thu hồi nợ vay và khả năng trả nợ khoản vay này. - Có phương án và biện pháp cụ thể để hoàn trả nợ vay đúng thời hạn. Trong trường hợp TCTD không trả nợ đúng hạn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập chương trình xây dựng văn bản QPPL 1.Hàng năm hoặc theo nhiệm kỳ của Quốc hội, căn cứ vào chiến lược, đường lối pháttriển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng, kế hoạch, chương trình xây dựngpháp luật của Nhà nước, yêu cầu quản lý Nhà nước ngành Xây dựng từng thời kỳ,các Cục, Vụ (viết tắt là Vụ) trực thuộc Bộ, theo chức năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập chương trình xây dựng văn bản QPPL
  • 1.Hàng năm hoặc theo nhiệm kỳ của Quốc hội, căn cứ vào chiến lược, đường lối pháttriển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng, kế hoạch, chương trình xây dựngpháp luật của Nhà nước, yêu cầu quản lý N...
  • đối tượng, phạm vi điều chỉnh và nội dung cơ bản, bốcục văn bản
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch Hội đồng quản trị của TCTD được vay vốn có trách nhiệm:
  • - Định kỳ 10 ngày 1 lần phải báo cáo cân đối kế toán và báo cáo tình hình hoạt động, khả năng chi trả, thu hồi nợ vay và khả năng trả nợ khoản vay này.
  • - Có phương án và biện pháp cụ thể để hoàn trả nợ vay đúng thời hạn. Trong trường hợp TCTD không trả nợ đúng hạn NHNN có quyền phát mại tài sản thế chấp, cầm cố để thu hồi nợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cấp Ngân hàng Nhà nước: 1. Vụ Nghiên cứu Kinh tế có trách nhiệm trình Thống đốc quyết định nguồn vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay. 2. Vụ tín dụng có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu của từng TCTD, trình Thống đốc quyết định chỉ tiêu cho vay và uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh NHNN cho vay theo quyêt định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Soạn thảo văn bản QPPL. 1.Trên cơ sở văn bản QPPL có liên quan đến chức năng nhiệm vụ của Vụ nào thì Lãnhđạo Bộ giao cho Vụ đó chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo có tráchnhiệm tổ chức lập chương trình, kế hoạch soạn thảo, phối hợp chặt chẽ với cáccơ quan liên quan thuộc Bộ để thực hiện công việc đúng tiến độ được giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Soạn thảo văn bản QPPL.
  • 1.Trên cơ sở văn bản QPPL có liên quan đến chức năng nhiệm vụ của Vụ nào thì Lãnhđạo Bộ giao cho Vụ đó chủ trì soạn thảo.
  • Cơ quan chủ trì soạn thảo có tráchnhiệm tổ chức lập chương trình, kế hoạch soạn thảo, phối hợp chặt chẽ với cáccơ quan liên quan thuộc Bộ để thực hiện công việc đúng tiến độ được giao và đảmbảo chấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cấp Ngân hàng Nhà nước:
  • 1. Vụ Nghiên cứu Kinh tế có trách nhiệm trình Thống đốc quyết định nguồn vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay.
  • 2. Vụ tín dụng có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu của từng TCTD, trình Thống đốc quyết định chỉ tiêu cho vay và uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh NHNN cho vay theo quyêt định của Thống đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạnthảo. Khisoạn thảo văn bản QPPL, Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo phải thựchiện các nhiệm vụ sau đây: 1.Nghiên cứu đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước, khảo sát tình hình thựctiễn, thu thập các thông tin, tư liệu có liên quan đến nội dung văn bản QPPLcần soạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạnthảo.
  • Khisoạn thảo văn bản QPPL, Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo phải thựchiện các nhiệm vụ sau đây:
  • 1.Nghiên cứu đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước, khảo sát tình hình thựctiễn, thu thập các thông tin, tư liệu có liên quan đến nội dung văn bản QPPLcần soạn thảo (kể cả những thông tin tư liệu...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vụ trưởng các Vụ có liên quan thuộc NHNN Trung ương. Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố nơi có TCTD đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến tham gia dự thảo văn bản QPPL. 1.Khi Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo lấy ý kiến tham gia của cácđơn vị thuộc Bộ, thủ trưởng các đơn vị được hỏi ý kiến phải nghiên cứu, trả lờitrong thời gian chậm nhất là từ 3 ngày đến 5 ngày. 2.Trường hợp văn bản QPPL cần lấy ý kiến của các ngành, địa phương liên quan th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến tham gia dự thảo văn bản QPPL.
  • 1.Khi Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo lấy ý kiến tham gia của cácđơn vị thuộc Bộ, thủ trưởng các đơn vị được hỏi ý kiến phải nghiên cứu, trả lờitrong thời gian chậm nhất là từ 3 ngày đ...
  • 2.Trường hợp văn bản QPPL cần lấy ý kiến của các ngành, địa phương liên quan thìBan soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo lập văn bản trình Bộ ký công vănxin ý kiến
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vụ trưởng các Vụ có liên quan thuộc NHNN Trung ương. Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố nơi có TCTD đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Đểnâng cao chất lượng công tác xây dựng văn bản pháp luật, kịp thời thể chế hoá đườnglối, chính sách của Đảng và Nhà nước, đáp ứng yêu cầu quản lý Nhà nước ngànhXây dựng bằng pháp luật, Quy chế này qui định thủ tục, trình tự áp dụng trongcơ quan Bộ Xây dựng về việc soạn thảo, thẩm định và ban hành các...
Điều 2. Điều 2. Tính hợp hiến, hợp pháp, thống nhất và phù hợp của văn bản Vănbản được ban hành phải phù hợp và không được trái với Hiến pháp và trái với nộidung các văn bản QPPL của các cơ quan nhà nước cấp trên; bảo đảm tính thốngnhất, thứ bậc, hiệu lực pháp lý của các văn bản trong hệ thống pháp luật; bảođảm thẩm quyền về nội dung và thẩm q...
Điều 3. Điều 3. Bố cục và n gôn ngữ của văn bản. Bốcục của văn bản phải tuân thủ các qui định của pháp luật hiện hành và kỹ thuậtsoạn thảo văn bản. Ngônngữ trong văn bản phải chính xác, phổ thông, dễ hiểu và phải được thể hiện bằngtiếng Việt;
Chương II Chương II SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL NGÀNHXÂY DỰNG
Điều 10. Điều 10. Thẩm định văn bản QPPL. 1.Tất cả các văn bản QPPL do các Vụ soạn thảo để Bộ trưởng trình các cấp có thẩmquyền ban hành, hoặc Bộ trưởng ban hành theo thẩm quyền đều phải được thẩm địnhvề mặt pháp lý. 2.Vụ Pháp chế phối hợp với Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo ngay từban đầu để hoàn thiện dự thảo văn bản QPPL; đồng t...
Điều 11. Điều 11. Trình ký, ban hành văn bản QPPL 1.Sau khi thẩm định pháp lý, Ban soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo trìnhhồ sơ kèm theo ý kiến thẩm định lên Lãnh đạo Bộ (qua Văn phòng Bộ) ký ban hànhhoặc Bộ trưởng trình Chính phủ,Thủ tướng Chính phủ. 2.Hồ sơ Bộ trưởng trình Chính phủ gồm 10 bộ (nếu là luật và pháp lệnh, nghị định,nghị q...
Điều 12. Điều 12. Công bố văn bản QPPL Saukhi văn bản QPPL được ký ban hành, cơ quan chủ trì soạn thảo phối hợp với Vănphòng Bộ sao gửi văn bản QPPL đó đến các cơ quan, đơn vị, địa phương có liênquan, đồng gửi lưu tại Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế và cơ quan chủ trì soạn thảovà gửi đăng công báo chậm nhất 2 ngày kể từ ngày ký, trừ văn bản mật; trườ...