Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
390-1997/QĐ-NHNN5
Right document
Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989
390-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Phá...
- Quyết định phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gồm 11 chương, 57 điều kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam gồm 11 chương, 57 điều kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 250/QĐ-NH5 ngày 11-11-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xác nhận cho phép áp dụng Điều lệ Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 250/QĐ-NH5 ngày 11-11-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xác nhận cho phép áp dụng Điều lệ Ngân hà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990.
- Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng đơn vị...
- VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
- VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (gọi tắt là Ngân hàng Nông nghiệp) là Doanh nghiệp Nhà nước hạng đặc biệt, bao gồm các đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích kinh tế, tài chính, công nghệ, thông tin, đào tạo, nghiên cứu, tiếp thị, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh tiền tệ, tín dụng, đầu...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "Đối với đất trống lúa, thuế thu chủ yếu bằng thóc; riêng các vùng cao, vùng xa đường giao thông không có điều kiện vận chuyển sản phẩm để nộp thuế hoặc không có cơ quan thu mua, hoặc đối với những địa phương nông dân có yêu cầu và Nhà nước có thể dù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định:
- "Đối với đất trống lúa, thuế thu chủ yếu bằng thóc
- riêng các vùng cao, vùng xa đường giao thông không có điều kiện vận chuyển sản phẩm để nộp thuế hoặc không có cơ quan thu mua, hoặc đối với những địa phương nông dân có yêu cầu và Nhà nước có thể d...
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (gọi tắt là Ngân hàng Nông nghiệp) là Doanh nghiệp Nhà nước hạng đặc biệt, bao gồm các đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích...
- ngân hàng. Ngân hàng Nông nghiệp được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký Quyết định số 280-QĐ/NH5 ngày 15-10-1196 thành lập lại theo mô hình Tổng công ty Nhà nước quy định tại Quyết định số 90/TTg ngà...
- nâng cao khả năng và hiệu quả kinh doanh của các đơn vị thành viên và của toàn Ngân hàng Nông nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng Nông nghiệp có chức năng kinh doanh tiền tệ, tín dụng và các dịch vụ Ngân hàng đối với khách hàng trong nước, nước ngoài; thực hiện tín dụng tài trợ vì mục tiêu kinh tế - xã hội, phát triển cơ sở hạ tầng chủ yếu cho Nông nghiệp và Nông thôn; làm dịch vụ uỷ thác tín dụng, đầu tư cho Chính phủ và các chủ đầu tư trong nư...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên trở ra và từ ngày 1 tháng 12 năm nay đến 30 tháng 11 năm sau đối với các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào". Nay sửa lại như sau: "năm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên...
- Đà Nẵng trở vào".
- Nay sửa lại như sau: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 1 đến 31 tháng 12 hàng năm và thống nhất trong phạm vi cả nước".
- Ngân hàng Nông nghiệp có chức năng kinh doanh tiền tệ, tín dụng và các dịch vụ Ngân hàng đối với khách hàng trong nước, nước ngoài
- thực hiện tín dụng tài trợ vì mục tiêu kinh tế
- xã hội, phát triển cơ sở hạ tầng chủ yếu cho Nông nghiệp và Nông thôn
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngân hàng Nông nghiệp có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam. - Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh là: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development; gọi tắt là Agribank; Viết tắt: VBARD. - Trụ sở chính đặt tại: Thành phố Hà Nội. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành. 3. Vốn và tài sản; c...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 (mới): thuế nông nghiệp thu bằng tiền. Giá thu thuế bằng tiền thay thóc và nông sản là thời giá trung bình của thóc và các nông sản tính thuế ở địa phương có phẩm chất tốt trong vụ thu thuế do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương quyết định theo đề nghị của cơ quan thuế cùng cấp. Giá thu nợ thuế của cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 (mới): thuế nông nghiệp thu bằng tiền.
- Giá thu thuế bằng tiền thay thóc và nông sản là thời giá trung bình của thóc và các nông sản tính thuế ở địa phương có phẩm chất tốt trong vụ thu thuế do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu tr...
- Giá thu nợ thuế của các vụ trước và năm trước, giá thanh toán thóc thuế nông nghiệp đối với các tổ chức thu mua là giá thu thuế nông nghiệp bằng tiền thay thóc và nông sản ở địa phương tại thời điể...
- Ngân hàng Nông nghiệp có:
- 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam.
- - Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh là: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development; gọi tắt là Agribank; Viết tắt: VBARD.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian hoạt động là 99 năm kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký quyết định thành lập lại theo mô hình Tổng Công ty Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngân hàng Nông nghiệp được quản lý bởi Hội đồng quản trị và được điều hành bởi Tổng giám đốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ngân hàng Nông nghiệp chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước và của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc chính phủ, uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương theo chức năng quy định; đồng thời chịu sự quản lý của các cơ quan này với tư cách là cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu đối với Doanh nghiệp Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam trong Ngân hàng Nông nghiệp hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng cộng sản Việt Nam. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị xã hội khác trong Ngân hàng Nông nghiệp hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và theo Điều lệ của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I. QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
MỤC I. QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong khuôn khổ quy định của pháp luật, Ngân hàng Nông nghiệp có quyền: 1. Quản lý, sử dụng vốn, đất đai, các nguồn lực khác của Nhà nước giao và nguồn vốn huy động, nguồn vốn tài trợ và vốn vay để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được giao hoặc uỷ nhiệm. 2. Giao lại cho các đơn vị thành viên quản lý, sử dụng các nguồn vốn, đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ngân hàng Nông nghiệp có quyền tổ chức quản lý, tổ chức kinh doanh như sau: 1. Tổ chức bộ máy quản lý, tổ chức kinh doanh phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ được giao. 2. Đổi mới hiện đại hoá công nghệ, trang thiết bị. 3. Đặt các Sở giao dịch, chi nhánh và văn phòng đại diện ở trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật. 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ngân hàng Nông nghiệp có quyền quản lý tài chính như sau: 1. Tự chủ tài chính, chủ động trong kinh doanh và chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh, bảo toàn và phát triển vốn để bảo đảm sự tăng trưởng các hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp. 2. Được sử dụng vốn và các quỹ của Ngân hàng Nông nghiệp để phục vụ kịp thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngân hàng Nông nghiệp có quyền từ chối và tố cáo mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định của bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào, trừ những khoản tự nguyện đóng góp vì mục đích nhân đạo và công ích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II. NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP CÓ NGHĨA VỤ
MỤC II. NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP CÓ NGHĨA VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngân hàng Nông nghiệp có nghĩa vụ quản lý tài sản như sau: 1. Nhận và sử dụng có hiệu quả, bảo toàn, phát triển vốn Nhà nước giao; nhận và sử dụng có hiệu quả đất đai và các nguồn lực khác được Nhà nước giao, để thực hiện mục tiêu kinh doanh và nhiệm vụ được Nhà nước giao. 2. Thực hiện các cam kết về: a) Hoàn trả lại tiền theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ngân hàng Nông nghiệp có nghĩa vụ quản lý hoạt động kinh doanh như sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của Ngân hàng; chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các cam kết giữa mình với khách hàng; giữ bí mật về số liệu, tình hình hoạt động củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. 1. Hội đồng quản trị thực hiện chức năng quản lý hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp theo quy định của Điều lệ này, chịu trách nhiệm về sự phát triển của Ngân hàng Nông nghiệp theo nhiệm vụ Nhà nước giao. 2. Hội đồng quản trị có các quyền hành và nhiệm vụ sau: a) Nhận vốn (Kể cả các khoản nợ được coi là vốn), đất đai và các ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp có 5 hoặc 7 thành viên do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị được quy định tại Điều 32 Luật Doanh nghiệp nhà nước. 2. Hội đồng quản trị gồm một số thành viên chuyên trách, trong đó có Chủ tịch Hội đồng quản trị, mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị: 1. Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp thường kỳ mỗi tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình. Khi cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của Ngân hàng Nông nghiệp do Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giúp việc Hội đồng quản trị; 1. Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của Ngân hàng Nông nghiệp để thực hiện nhiệm vụ của mình. 2. Hội đồng quản trị có không quá 5 chuyên viên giúp việc, hoạt động chuyên trách. Hội đồng quản trị quyết định việc lựa chọn, thay thế, khen thưởng và kỷ luật các chuyên viên giúp việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền lợi và trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị: 1. Các thành viên chuyên trách được xếp lương cơ bản theo ngạch viên chức nhà nước, hưởng lương theo chế độ phân phối tiền lương trong Doanh nghiệp Nhà nước theo quy định của Chính phủ, được hưởng tiền thưởng tương ứng với hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ban kiểm soát: 1. Ban kiểm soát Ngân hàng Nông nghiệp có 5 thành viên, trong đó có 01 thành viên Hội đồng quản trị làm Trưởng ban theo sự phân công của Hội đồng quản trị và 04 thành viên khác do Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, gồm một thành viên là chuyên viên kế toán, một thành viên do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ban kiểm soát: 1. Thực hiện nhiệm vụ do Hội đồng quản trị giao về việc kiểm tra, giám sát hoạt động điều hành của Tổng giám đốc, bộ máy giúp việc và các đơn vị thành viên Ngân hàng Nông nghiệp trong hoạt động tài chính, chấp hành pháp luật, Điều lệ Ngân hàng Nông nghiệp, các nghị quyết và q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng quản trị. Tổng giám đốc là đại điện theo pháp luật của Ngân hàng Nông nghiệp và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và trước pháp luật về điều hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổng giám đốc có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Cùng Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn, đất đai và các nguồn lực khác của Nhà nước để quản lý, sử dụng theo mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao cho Ngân hàng Nông nghiệp. Giao các nguồn lực đã nhận của Nhà nước cho các đơn vị thành viên theo phương án đã được Hội đồng quản trị p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. 1. Bộ máy kiểm tra nội bộ của Ngân hàng Nông nghiệp bao gồm Trưởng phòng kiểm tra nội bộ, các Phó phòng kiểm tra nội bộ, Kiểm tra trưởng và các Kiểm tra viên. Trưởng phòng kiểm tra nội bộ điều hành bộ máy kiểm tra nội bộ. Các kiểm tra viên bố trí tại Trụ sở chính Ngân hàng Nông nghiệp do Trưởng phòng kiểm tra nội bộ phụ trách;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đại hội đại biểu công nhân viên chức của Ngân hàng Nông nghiệp là hình thức trực tiếp để người lao động tham gia quản lý Ngân hàng Nông nghiệp. Đại hội đại biểu công nhân viên chức có các quyền sau: 1. Tham gia thảo luận xây dựng thoả ước lao động tập thể để người đại diện tập thể lao động thương lượng và ký kết với Tổng giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đại hội đại biểu công nhân viên chức được tổ chức và hoạt động theo hướng dẫn của Tổng liên đoàn lao động Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. 1. Ngân hàng Nông nghiệp có các đơn vị thành viên là những Doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập, những đơn vị hạch toán phụ thuộc và những đơn vị sự nghiệp. Danh sách các đơn vị thành viên được ghi trong phụ lục kèm theo Điều lệ này. 2. Các đơn vị thành viên thuộc Ngân hàng Nông nghiệp có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thành viên là Doanh nghiệp hạch toán độc lập: 1. Doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập là thành viên Ngân hàng Nông nghiệp có quyền tự chủ kinh doanh và tự chủ tài chính, chịu sự ràng buộc về quyền lợi và nghĩa vụ đối với Ngân hàng Nông nghiệp theo quy định tại Điều lệ này. 2. Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đơn vị thành viên Ngân hàng Nông nghiệp là Doanh nghiệp hạch toán độc lập có quyền chủ động tiến hành hoạt động kinh doanh và chịu trách nhiệm về các khoản nợ, cam kết của mình trong phạm vi số vốn và tài sản thuộc sở hữu Nhà nước do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cụ thể là: 1. Trong chiến lược và đầu tư phát triển: a) Doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thành viên là các đơn vị hạch toán phụ thuộc: 1. Bao gồm các Sở giao dịch và Chi nhánh trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp đặt tại các địa bàn cần thiết cho hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp. 2. Là đại diện theo uỷ quyền của Ngân hàng Nông nghiệp, có quyền tự chủ kinh doanh theo phân cấp của Ngân hàng Nông nghiệp, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đơn vị thành viên là các đơn vị sự nghiệp: Các đơn vị sự nghiệp có Quy chế tổ chức và hoạt động do Hội đồng quản trị phê chuẩn; thực hiện chế độ lấy thu bù chi, được tạo nguồn thu do thực hiện các dịch vụ, hợp đồng nghiên cứu khoa học và đào tạo cho các đơn vị trong nước và nước ngoài; được hưởng quỹ khen thưởng và phúc lợi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I.
MỤC I. QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đối với phần vốn của Ngân hàng Nông nghiệp góp vào các Doanh nghiệp khác, Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp có quyền và nghĩa vụ sau: 1. Thông qua phương án hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần do Tổng giám đốc xây dựng để trình các cơ quan Nhà nước quyết định theo thẩm quyền. 2. Theo đề nghị của Tổng giám đốc, cử, bãi miễn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của người trực tiếp quản lý phần vốn của Ngân hàng Nông nghiệp góp vào các Doanh nghiệp khác: 1. Tham gia các chức danh quản lý, điều hành ở Doanh nghiệp có vốn góp của Ngân hàng Nông nghiệp theo Điều lệ của Doanh nghiệp này. 2. Theo dõi và giám sát tình hình hoạt động của Doanh nghiệp này. 3. Thực hiện chế đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II.
MỤC II. QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP GÓP VÀO CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập được góp vốn vào các Doanh nghiệp khác theo phân cấp của Ngân hàng Nông nghiệp. Đối với phần vốn của Doanh nghiệp góp vào các Doanh nghiệp khác. Giám đốc có quyền và nghĩa vụ quản lý phần vốn góp đó như sau: 1. Xây dựng phương án hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần để Tổng giám đốc đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của người quản lý trực tiếp phần vốn của Doanh nghiệp góp vào Doanh nghiệp khác: 1. Tham gia các chức danh quản lý, điều hành ở Doanh nghiệp có vốn góp của Doanh nghiệp mình theo Điều lệ của Doanh nghiệp này. 2. Theo dõi, giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp có vốn góp của Doanh nghiệp mìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III. CÁC ĐƠN VỊ LIÊN DOANH
MỤC III. CÁC ĐƠN VỊ LIÊN DOANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Các đơn vị liên doanh mà Ngân hàng Nông nghiệp hoặc Doanh nghiệp thành viên của Ngân hàng Nông nghiệp tham gia, được quản lý, điều hành và hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài, pháp luật về Ngân hàng và các Luật khác có liên quan của Việt Nam. Ngân hàng Nông nghiệp hoặc các Doanh nghiệp thành viên của Ngân hàng Nông nghiệp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII. TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
CHƯƠNG VIII. TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Ngân hàng Nông nghiệp là đơn vị hạch toán độc lập, thực hiện chế độ hạch toán tổng hợp, tự chủ tài chính trong kinh doanh phù hợp với Luật Doanh nghiệp Nhà nước, pháp luật về ngân hàng, các quy định khác của pháp luật và Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Vốn điều lệ của Ngân hàng Nông nghiệp được Chính phủ ấn định là 2.200 tỷ Đồng Việt Nam. 1. Vốn điều lệ của Ngân hàng Nông nghiệp bao gồm: a) Vốn được Nhà nước giao tại thời điểm thành lập Ngân hàng Nông nghiệp; b) Vốn Nhà nước đầu tư bổ sung cho Ngân hàng Nông nghiệp (nếu có); c) "Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ" được trích the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Vốn huy động của Ngân hàng Nông nghiệp: 1. Ngân hàng Nông nghiệp sử dụng và có trách nhiệm hoàn trả vốn đã huy động của các khách hàng đúng thời hạn cả vốn và lãi. 2. Vốn huy động của Ngân hàng Nông nghiệp ghi tại khoản 4 Điều 8 của Điều lệ này. 3. Vốn huy động chỉ sử dụng cho các hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Vốn đi vay của Ngân hàng Nông nghiệp: Các loại vốn đi vay (vay Ngân hàng Nhà nước, vay Ngân hàng nước ngoài, vay các tổ chức tín dụng, vay các tổ chức và cá nhân nước ngoài), Ngân hàng Nông nghiệp có trách nhiệm sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả kinh tế, đem lại lợi nhuận, bảo đảm hoàn trả vốn và lãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Vốn tiếp nhận của Ngân hàng Nông nghiệp (vốn tài trợ, vốn đầu tư phát triển, vốn uỷ thác đầu tư) để cho vay theo các chương trình, dự án xây dựng cơ bản tập trung của Nhà nước hoặc trợ giúp cho đầu tư phát triển những chương trình, dự án có mục tiêu riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Các loại vốn khác của Ngân hàng Nông nghiệp: hình thành trong quá trình hoạt động nghiệp vụ, sử dụng theo các quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. 1. Ngân hàng Nông nghiệp được trích và sử dụng các quỹ tập trung để bảo đảm cho quá trình phát triển của toàn Ngân hàng Nông nghiệp đạt hiệu quả cao. 2. Các quỹ tập trung của Ngân hàng Nông nghiệp được thành lập và sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành. Các quỹ tập trung được trích lập và sử dụng bao gồm: a) Quỹ đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tự chủ về tài chính của Ngân hàng Nông nghiệp: 1. Ngân hàng Nông nghiệp hoạt động trên nguyên tắc tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi, có trách nhiệm bảo toàn và phát triển các nguồn vốn kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp, kể cả phần vốn góp vào các Doanh nghiệp khác. 2. Ngân hàng Nông nghiệp chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX MỐI QUAN HỆ GIỮA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ KHÁCH HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Mối quan hệ với Chính phủ: 1. Chấp hành pháp luật, thực hiện nghiêm túc các quy định của Chính phủ có liên quan đến Ngân hàng Nông nghiệp và Doanh nghiệp Nhà nước. 2. Thực hiện quy hoạch, chiến lược phát triển Ngân hàng Nông nghiệp trong tổng thể quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lãnh thổ của Nhà nước. 3. Chấp hành các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Mối quan hệ với Bộ Tài chính: 1. Chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính về việc: a) Tuân thủ các chế độ tài chính, thuế, tổ chức bộ máy hạch toán kế toán; b) Thực hiện các nhiệm vụ về uỷ thác vốn và các dịch vụ cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Chịu sự quản lý của Bộ Tài chính với tư cách là cơ quan được Chính phủ giao thực hiện m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Mối quan hệ với Ngân hàng Nhà nước: 1. Chịu sự quản lý Nhà nước trực tiếp về các lĩnh vực: a) Chấp hành Pháp luật, thực hiện nghiêm túc các quy định của Chính phủ có liên quan đến Ngân hàng Nông nghiệp và Doanh nghiệp nhà nước; b) Xây dựng và ban hành quy hoạch, định hướng phát triển tổ chức bộ máy Ngân hàng Nông nghiệp; c) Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Mối quan hệ với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; 1. Chịu sự quản lý của cơ quan này trong các lĩnh vực: a) Thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn sản phẩm, chất lượng sản phẩm, dịch vụ phù hợp với tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc gia có liên quan; b) Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Đối với chính quyền địa phương với tư cách là cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn lãnh thổ, Ngân hàng Nông nghiệp chịu sự quản lý nhà nước và chấp hành các quy định hành chính, các nghĩa vụ đối với Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quan hệ với các tổ chức tín dụng theo nguyên tắc: 1. Tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi; 2. Hợp tác, thúc đẩy và hỗ trợ nhau trong việc áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật nghiệp vụ, quản lý Ngân hàng và bằng sự tín nhiệm của khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Quan hệ với khách hàng theo nguyên tắc: 1. Chịu trách nhiệm dân sự đối với tài sản, tiền vốn của khách hàng và cam kết của Ngân hàng Nông nghiệp với khách hàng trong phạm vi số vốn thuộc sở hữu Nhà nước do Ngân hàng Nông nghiệp quản lý. 2. Giữ bí mật số liệu theo quy định của pháp luật, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Việc tổ chức lại Ngân hàng Nông nghiệp do Hội đồng quản trị đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Ngân hàng Nông nghiệp bị giải thể trong trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước báo cáo và được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận là không cần thiết duy trì Ngân hàng Nông nghiệp. Khi giải thể Ngân hàng Nông nghiệp, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thành lập Hội đồng giải thể. Số tài sản của Ngân hàng Nông nghiệp bị giải thể sau khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Việc tổ chức lại, tách, nhập, giải thể, bổ sung và thành lập mới các đơn vị thành viên Ngân hàng Nông nghiệp do Hội đồng quản trị đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Ngân hàng Nông nghiệp và các đơn vị thành viên gặp khó khăn hoặc bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh, sau khi đã áp dụng các biện pháp tài chính cần thiết mà vẫn mất khả năng thanh toán nợ đến hạn thì xử lý theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều lệ này được áp dụng cho Ngân hàng Nông nghiệp. Tất cả các cá nhân, đơn vị thành viên trong Ngân hàng Nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. 1. Các đơn vị thành viên trong Ngân hàng Nông nghiệp căn cứ vào Luật Doanh nghiệp nhà nước, pháp luật về Ngân hàng và Điều lệ này để xây dựng Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị mình, để Tổng giám đốc trình Hội đồng quản trị phê chuẩn, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Điều lệ và Quy chế của các đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trong trường hợp Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp có quy định khác với các văn bản của Chính phủ, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ngân hàng Nông nghiệp báo cáo với Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ cho phép thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.