Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng
07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC
Right document
Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
63/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc cung cấp, đăng tải các thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu, bao gồm các thông tin về đấu thầu quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu, trừ các thông tin đối với những dự án, gói thầu thuộc danh mục bí mật nhà nước quy định tại Khoản 4 Đi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Ng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc cung cấp, đăng tải các thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu, bao gồm các thông tin về đấu thầu quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấ...
- Thông tư này quy định việc lựa chọn nhà thầu qua mạng đối với các gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế,...
- Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
- a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của Nghị định này thực hiện đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Nghị đ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc cung cấp, đăng tải các thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu, bao gồm các thông tin về đấu thầu quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấ...
- Thông tư này quy định việc lựa chọn nhà thầu qua mạng đối với các gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế,...
Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trường hợp tự đăng tải thông tin lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: a) Các đối tượng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo quy định tại Khoả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này được chọn áp dụng việc cung...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối vớ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này.
- Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này được chọn áp dụng việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Việc lựa chọn nhà thầu trong lĩnh vực dầu khí quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Luật Đấu thầu áp dụng đối với dự án đầu tư phát triển quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu,...
- Trường hợp điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế có quy định việc áp dụng thủ tục lựa chọn nhà thầu thì thực hiện theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này được chọn áp dụng việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầ...
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này. Right: 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 của Luật...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là hệ thống công nghệ thông tin do Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng, quản lý và vận hành có địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn nhằm mục đích thống nhất quản lý thông tin về đấu thầu và thực hiện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn: a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là hệ thống công nghệ thông tin do Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng, quản lý và vận hành có địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn nhằm mục đích th...
- Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
- 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn:
- a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá tr...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là hệ thống công nghệ thông tin do Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng, quản lý và vận hành có địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn nhằm mục đích th...
Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế 1. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn: a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tính hợp lệ của văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Văn bản điện tử theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Thông tư này được chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu và nhà đầu tư phát hành dưới dạng điện tử thì được xem là văn bản gốc, có giá trị pháp lý để làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực phục vụ công tác đá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi 1. Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên giá trị tiền lương, tiền công chi trả). 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Tính hợp lệ của văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Văn bản điện tử theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Thông tư này được chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu và nhà đầu tư phát hành dưới dạng điện tử thì được xem là văn bản gốc, có giá trị pháp lý đ...
- Các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đánh giá, giám sát, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thanh toán trong quá trình lựa chọn nhà thầu không được yêu cầu cung cấp văn bản giấy khi các tổ ch...
- Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi
- Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (t...
- 2. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
- Điều 4. Tính hợp lệ của văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Văn bản điện tử theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Thông tư này được chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu và nhà đầu tư phát hành dưới dạng điện tử thì được xem là văn bản gốc, có giá trị pháp lý đ...
- Các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đánh giá, giám sát, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, thanh toán trong quá trình lựa chọn nhà thầu không được yêu cầu cung cấp văn bản giấy khi các tổ ch...
Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi 1. Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phươ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin Để tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin như sau: 1. Đường truyền Internet: a) Có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; b) Mở các cổng (port): 8070, 8080, 8081, 8082, 4502, 4503, 9000. 2. Yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Đối với bên mời thầu a) Quy trình đăng ký: Bên mời thầu thực hiện đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo các bước sau: - Bước 1: Nhấn nút “ Đăng ký ” trên trang chủ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để thực hiện đăng ký tư cách bên mời thầu trên Hệ thống mạng đấu...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được bên mời thầu mời đến thương thảo hợp đồng. 2. Việc thương thảo hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này. 3. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu thực hi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 6. Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- 1. Đối với bên mời thầu
- a) Quy trình đăng ký:
- Điều 31. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
- 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được bên mời thầu mời đến thương thảo hợp đồng.
- 2. Việc thương thảo hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này.
- Điều 6. Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- 1. Đối với bên mời thầu
- a) Quy trình đăng ký:
Điều 31. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được bên mời thầu mời đến thương thảo hợp đồng. 2. Việc thương thảo hợp đồng thực hiện th...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chứng thư số khi tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư sẽ được Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cấp 01 chứng thư số khi thực hiện đăng ký (một lần) tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này. 2. Căn cứ vào điều kiện thực tế, Bộ Kế h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, việc ưu đãi đối với hàng hóa trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Chứng thư số khi tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư sẽ được Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cấp 01 chứng thư số khi thực hiện đăng ký (một lần) tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy địn...
- 2. Căn cứ vào điều kiện thực tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chi tiết việc sử dụng chứng thư số do các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp trong Hệ thống mạng đấu thầu q...
- Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
- 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, việc ưu đãi đối với hàng hóa trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này.
- 2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng
- Điều 7. Chứng thư số khi tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư sẽ được Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia cấp 01 chứng thư số khi thực hiện đăng ký (một lần) tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy địn...
- 2. Căn cứ vào điều kiện thực tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chi tiết việc sử dụng chứng thư số do các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp trong Hệ thống mạng đấu thầu q...
Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, việc ưu đãi đối với hàng hóa trong nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà th...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chứng thư số đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Nội dung chứng thư số bao gồm: a) Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; b) Tên của tổ chức, cá nhân sử dụng chứng thư số; c) Thông tin thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; d) Các thông tin khác cho mục đích quản lý, sử dụng, an toàn, bảo mật do tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NỘI DUNG THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Loại thông tin, thời hạn và trách nhiệm cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu 1. Loại thông tin; thời hạn cung cấp, đăng tải thông tin; tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu STT Loại thông tin Thời hạn cung cấp, đăng tải thông tin Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở thầu. 3. Đánh giá hồ sơ dự thầu, b...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 9. Loại thông tin, thời hạn và trách nhiệm cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu
- 1. Loại thông tin; thời hạn cung cấp, đăng tải thông tin; tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu
- Loại thông tin
- Điều 11. Quy trình chi tiết
- a) Lập hồ sơ mời thầu;
- b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu.
- Điều 9. Loại thông tin, thời hạn và trách nhiệm cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu
- 1. Loại thông tin; thời hạn cung cấp, đăng tải thông tin; tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu
- Loại thông tin
- Left: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư Right: 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
- Left: Theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư Right: 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
Điều 11. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông tin không hợp lệ 1. Thông tin không hợp lệ trong việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là thông tin do bên mời thầu tự đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không tuân thủ các quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Thông tin được coi là không hợp lệ trong việc cung cấp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Thông tin không hợp lệ
- Thông tin không hợp lệ trong việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là thông tin do bên mời thầu tự đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không t...
- 2. Thông tin được coi là không hợp lệ trong việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Báo Đấu thầu khi vi phạm một hoặc các yêu cầu sau:
- Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin:
- a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 8 của...
- Điều 10. Thông tin không hợp lệ
- Thông tin không hợp lệ trong việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là thông tin do bên mời thầu tự đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không t...
- a) Phiếu đăng ký thông tin không tuân thủ theo các mẫu phiếu đăng ký thông tin quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: 2. Thông tin được coi là không hợp lệ trong việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Báo Đấu thầu khi vi phạm một hoặc các yêu cầu sau: Right: b) Thông tin hợp lệ theo quy định được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, trên Báo đấu thầu.
Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Trách nhiệm cung cấp thông tin: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người có thẩm quyền có...
Left
Mục 2
Mục 2 QUY TRÌNH CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy trình tự đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. Đối với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư: a) Bước 1: Bên mời thầu nhấn nút Đăng nhập trên trang chủ và nhập mật khẩu chứng thư số của bên mời thầu để đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; b) Bước 2: Chọn mục Kế hoạch lựa ch...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết); b) Lập hồ sơ mời thầu; c) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 11. Quy trình tự đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- 1. Đối với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư:
- a) Bước 1: Bên mời thầu nhấn nút Đăng nhập trên trang chủ và nhập mật khẩu chứng thư số của bên mời thầu để đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
- Điều 21. Quy trình chi tiết
- 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
- a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết);
- Điều 11. Quy trình tự đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- 1. Đối với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư:
- a) Bước 1: Bên mời thầu nhấn nút Đăng nhập trên trang chủ và nhập mật khẩu chứng thư số của bên mời thầu để đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Điều 21. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu cần thiết); b) Lập hồ sơ mời thầu; c) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình cung cấp, đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu Trường hợp bên mời thầu chưa đủ điều kiện để tự đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tạm ngừng cung cấp dịch vụ, quy trình cung cấp, đăng tải thông t...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính; bảng giá tổng hợp, bảng giá chi tiết; bảng phâ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 12. Quy trình cung cấp, đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu
- Trường hợp bên mời thầu chưa đủ điều kiện để tự đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu...
- Bước 1: Bên mời thầu kê khai thông tin đầy đủ vào mẫu phiếu đăng ký thông tin tương ứng tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển...
- Điều 30. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
- 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm:
- a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính;
- Điều 12. Quy trình cung cấp, đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu
- Trường hợp bên mời thầu chưa đủ điều kiện để tự đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu...
- Bước 1: Bên mời thầu kê khai thông tin đầy đủ vào mẫu phiếu đăng ký thông tin tương ứng tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển...
Điều 30. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề...
Left
Chương III
Chương III LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm dự thầu trong lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu qua mạng phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định của Điều 11 Luật Đấu thầu, Điều 88 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phê duyệt, bao gồm các hình thức: đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt c...
Open sectionRight
Điều 88.
Điều 88. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Bên mời thầu, nhà thầu tiến hành đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Nghị định này. 2. Bên mời thầu tự đăng tải thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Đối...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 88.` in the comparison document.
- Điều 13. Bảo đảm dự thầu trong lựa chọn nhà thầu qua mạng
- Nhà thầu tham gia đấu thầu qua mạng phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định của Điều 11 Luật Đấu thầu, Điều 88 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đư...
- đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt cọc), thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc bảo lãnh dự thầu qua mạng thông qua...
- 1. Bên mời thầu, nhà thầu tiến hành đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Nghị định này.
- Bên mời thầu tự đăng tải thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
- Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, bên mời thầu công khai quy cách hàng hóa cần mua sắm.
- Nhà thầu tham gia đấu thầu qua mạng phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định của Điều 11 Luật Đấu thầu, Điều 88 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đư...
- đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt cọc), thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc bảo lãnh dự thầu qua mạng thông qua...
- Giá trị bảo đảm dự thầu từ 1% đến 1,5% giá gói thầu.
- Left: Điều 13. Bảo đảm dự thầu trong lựa chọn nhà thầu qua mạng Right: Điều 88. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
- Left: Trường hợp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng, đối với những ngân hàng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Right: Nhà thầu thực hiện nộp bảo lãnh dự thầu thông qua ngân hàng có kết nối đến hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Điều 88. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Bên mời thầu, nhà thầu tiến hành đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Điều 87 của Nghị định này. 2. Bên mời thầu tự đăng tải thông báo mời...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về định dạng, dung lượng của tệp tin (file) đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 1. File đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hợp lệ khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Định dạng file đính kèm: MS Word, MS Excel, PDF, CAD, các định dạng ảnh, file nén; phông chữ thuộc bảng mã Unicode. Trường hợp cần sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lỗi liên quan đến file đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia File đính kèm trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, báo giá do nhà thầu nộp không mở được hoặc không đọc được thì bên mời thầu thông báo cho nhà thầu và Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đồng thời xử lý theo một trong các cách sau đây: 1. Trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát Trường hợp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát phải tạm ngừng cung cấp dịch vụ, Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu, thời điểm mở thầu như sau: 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ QUA MẠNG THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu Thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 17. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
- Thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
- 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu.
- Điều 17. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
- Thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt. 2. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bằng văn bản và căn cứ vào t...
Left
Điều 18.
Điều 18. Thông báo mời thầu và phát hành hồ sơ mời thầu 1. Bên mời thầu thực hiện theo Khoản 3 Điều 11 của Thông tư này. a) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, bên mời thầu cần nhập danh mục hàng hóa cần mua; b) Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 10 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu 1. Trường hợp cần sửa đổi hồ sơ mời thầu, bên mời thầu thực hiện theo Điểm b Khoản 4 Điều 11 của Thông tư này để thay đổi thông báo mời thầu. File văn bản hồ sơ mời thầu mới phải được đính kèm vào thông báo mời thầu sửa đổi. Trong trường hợp này, những nhà thầu đã nộp hồ sơ dự thầu theo thông báo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở thầu. 3. Đánh giá hồ sơ dự thầu, b...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 19. Sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu
- Trường hợp cần sửa đổi hồ sơ mời thầu, bên mời thầu thực hiện theo Điểm b Khoản 4 Điều 11 của Thông tư này để thay đổi thông báo mời thầu.
- File văn bản hồ sơ mời thầu mới phải được đính kèm vào thông báo mời thầu sửa đổi.
- Điều 11. Quy trình chi tiết
- 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
- a) Lập hồ sơ mời thầu;
- Trường hợp cần sửa đổi hồ sơ mời thầu, bên mời thầu thực hiện theo Điểm b Khoản 4 Điều 11 của Thông tư này để thay đổi thông báo mời thầu.
- File văn bản hồ sơ mời thầu mới phải được đính kèm vào thông báo mời thầu sửa đổi.
- Trong trường hợp này, những nhà thầu đã nộp hồ sơ dự thầu theo thông báo mời thầu cũ cần nộp lại hồ sơ dự thầu theo thông báo mời thầu mới theo quy định tại Khoản 3 Điều 20 của Thông tư này.
- Left: Điều 19. Sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu Right: b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu;
Điều 11. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ...
Left
Điều 20.
Điều 20. Nộp hồ sơ dự thầu 1. Nhà thầu chỉ nộp hồ sơ dự thầu một lần đối với một thông báo mời thầu khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) nộp hồ sơ dự thầu. Đối với đấu thầu hạn chế, chỉ những nhà thầu có tên trong danh sách ngắn mới nộp được hồ sơ dự thầu. 2. Quy trình...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Mời thầu: Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu: a) Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi hoặc cho các nhà thầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 20. Nộp hồ sơ dự thầu
- Nhà thầu chỉ nộp hồ sơ dự thầu một lần đối với một thông báo mời thầu khi tham gia đấu thầu qua mạng.
- Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) nộp hồ sơ dự thầu.
- Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.
- 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu:
- Điều 20. Nộp hồ sơ dự thầu
- Nhà thầu chỉ nộp hồ sơ dự thầu một lần đối với một thông báo mời thầu khi tham gia đấu thầu qua mạng.
- Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) nộp hồ sơ dự thầu.
Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Mời thầu: Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm b Khoản 1 hoặc Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, l...
Left
Điều 21.
Điều 21. Mở thầu 1. Hồ sơ dự thầu nộp trước thời điểm đóng thầu sẽ được bên mời thầu tiến hành mở và công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, cụ thể như sau: a) Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; b) Chọn gói thầu cần mở theo số thông báo mời thầu; c) Sử dụng khóa bí mật của gói thầu để giải mã đơn dự thầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự thầu, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Thông báo mời thầu; hồ sơ mời thầu kèm theo các văn bản sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; danh sách ngắn (đối với đấu thầu hạn chế); hồ sơ dự thầu kèm đơn dự thầu, biên bản mở thầu qua mạng là cơ sở pháp lý để đá...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 1 và...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự thầu, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- 1. Thông báo mời thầu
- hồ sơ mời thầu kèm theo các văn bản sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu
- Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
- 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia.
- 2. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải được thẩm định theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 4 Điều 106 của Nghị định này trước khi phê duyệt.
- 1. Thông báo mời thầu
- hồ sơ mời thầu kèm theo các văn bản sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu
- danh sách ngắn (đối với đấu thầu hạn chế)
- Left: Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự thầu, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng Right: 4. Trường hợp lựa chọn được nhà thầu trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:
- Left: Sau khi kết quả lựa chọn nhà thầu được duyệt theo Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, bên mời thầu phải đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia,... Right: 6. Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, bên mời thầu phải đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b...
Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu v...
Left
Mục 3
Mục 3 QUY TRÌNH CHÀO HÀNG CẠNH TRANH QUA MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu Thực hiện theo Khoản 1 Điều 58, Điểm a Khoản 1 Điều 59 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Quy trình chào hàng cạnh tranh thông thường 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu: a) Lập hồ sơ yêu cầu: Việc lập hồ sơ yêu cầu phải căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. Nội dung hồ sơ yêu cầu bao gồm các nội dung thông tin tóm tắt về dự án, gói thầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất; tiêu chuẩn về năn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 58.` in the comparison document.
- Điều 23. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
- Thực hiện theo Khoản 1 Điều 58, Điểm a Khoản 1 Điều 59 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Điều 58. Quy trình chào hàng cạnh tranh thông thường
- a) Lập hồ sơ yêu cầu:
- Việc lập hồ sơ yêu cầu phải căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. Nội dung hồ sơ yêu cầu bao gồm các nội dung thông tin tóm tắt về dự án, gói thầu
- Thực hiện theo Khoản 1 Điều 58, Điểm a Khoản 1 Điều 59 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Left: Điều 23. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu Right: 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu:
Điều 58. Quy trình chào hàng cạnh tranh thông thường 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu: a) Lập hồ sơ yêu cầu: Việc lập hồ sơ yêu cầu phải căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. Nội dung hồ sơ yêu cầu...
Left
Điều 24.
Điều 24. Thông báo mời chào hàng và phát hành hồ sơ yêu cầu, bảng yêu cầu báo giá 1. Bên mời thầu thực hiện theo Khoản 3 Điều 11 của Thông tư này. a) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, bên mời thầu cần nhập danh mục hàng hóa cần mua; b) Thời gian chuẩn bị hồ sơ đề xuất tối thiểu là 05 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu Việc sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu thực hiện theo Điều 19 của Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thương thảo hợp đồng 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. 2. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây: a) Báo cáo đánh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 25. Sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu
- Việc sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu thực hiện theo Điều 19 của Thông tư này.
- Điều 19. Thương thảo hợp đồng
- Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng.
- Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
- Điều 25. Sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu
- Left: Việc sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu thực hiện theo Điều 19 của Thông tư này. Right: c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này.
Điều 19. Thương thảo hợp đồng 1. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nh...
Left
Điều 26.
Điều 26. Nộp hồ sơ đề xuất, báo giá 1. Nhà thầu chỉ nộp hồ sơ đề xuất, báo giá một lần đối với một thông báo mời chào hàng khi tham gia lựa chọn nhà thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) nộp hồ sơ đề xuất, báo giá. 2. Quy trình nộp hồ sơ đề xuất, báo giá a) Nhà thầu chọn thông báo mời c...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Lựa chọn danh sách ngắn Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu. Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được ghi rõ trong kế h...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 26. Nộp hồ sơ đề xuất, báo giá
- Nhà thầu chỉ nộp hồ sơ đề xuất, báo giá một lần đối với một thông báo mời chào hàng khi tham gia lựa chọn nhà thầu qua mạng.
- Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) nộp hồ sơ đề xuất, báo giá.
- Điều 33. Lựa chọn danh sách ngắn
- Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu.
- Việc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn do người có thẩm quyền quyết định và phải được ghi rõ trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
- Điều 26. Nộp hồ sơ đề xuất, báo giá
- Nhà thầu chỉ nộp hồ sơ đề xuất, báo giá một lần đối với một thông báo mời chào hàng khi tham gia lựa chọn nhà thầu qua mạng.
- Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) nộp hồ sơ đề xuất, báo giá.
Điều 33. Lựa chọn danh sách ngắn Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, có thể áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia...
Left
Điều 27.
Điều 27. Mở hồ sơ đề xuất, báo giá 1. Hồ sơ đề xuất, báo giá nộp trước thời điểm đóng thầu sẽ được bên mời thầu tiến hành mở và công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, cụ thể như sau: a) Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; b) Chọn gói thầu cần mở theo số thông báo mời chào hàng; c) Sử dụng khóa bí mật củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất, báo giá, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Thông báo mời chào hàng; hồ sơ yêu cầu kèm theo các văn bản sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu, bản yêu cầu báo giá; hồ sơ đề xuất, báo giá kèm đơn dự thầu, biên bản mở hồ sơ đề xuất, báo giá qua mạng là cơ...
Open sectionRight
Điều 59.
Điều 59. Quy trình chào hàng cạnh tranh rút gọn 1. Chuẩn bị và gửi bản yêu cầu báo giá: a) Bản yêu cầu báo giá được lập bao gồm các nội dung về phạm vi công việc, yêu cầu về kỹ thuật, thời hạn hiệu lực của báo giá, thời điểm nộp báo giá, các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, đào tạo, chuyển giao, dự thảo hợp đồng, thời gian chuẩn bị và nộp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 59.` in the comparison document.
- Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất, báo giá, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- 1. Thông báo mời chào hàng
- hồ sơ yêu cầu kèm theo các văn bản sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu, bản yêu cầu báo giá
- Điều 59. Quy trình chào hàng cạnh tranh rút gọn
- 1. Chuẩn bị và gửi bản yêu cầu báo giá:
- a) Bản yêu cầu báo giá được lập bao gồm các nội dung về phạm vi công việc, yêu cầu về kỹ thuật, thời hạn hiệu lực của báo giá, thời điểm nộp báo giá, các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, đào tạo, chuy...
- Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất, báo giá, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- 1. Thông báo mời chào hàng
- hồ sơ yêu cầu kèm theo các văn bản sửa đổi, làm rõ hồ sơ yêu cầu, bản yêu cầu báo giá
- Left: 3. Sau khi kết quả lựa chọn nhà thầu được duyệt, bên mời thầu phải đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: Right: b) Sau khi bản yêu cầu báo giá được duyệt, bên mời thầu đăng tải thông báo mời chào hàng trên một tờ báo được phát hành rộng rãi trong một ngành, một tỉnh hoặc hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc...
Điều 59. Quy trình chào hàng cạnh tranh rút gọn 1. Chuẩn bị và gửi bản yêu cầu báo giá: a) Bản yêu cầu báo giá được lập bao gồm các nội dung về phạm vi công việc, yêu cầu về kỹ thuật, thời hạn hiệu lực của báo giá, th...
Left
Chương IV
Chương IV NGUỒN THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ CHI PHÍ TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ CHI PHÍ TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc thu chi 1. Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu có trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu và chi phí trong lựa chọn nhà thầu qua mạng theo quy định tại Thông tư này để đảm bảo vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu theo đúng quy định. 2. N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NGUỒN THU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Thông tin về đấu thầu được đăng tải trên Báo Đấu thầu, Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phải chịu chi phí gồm: a) Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển; b) Thông báo mời chào hàng, thông báo mời thầu; c) Danh sách ngắn. 2. Không thu chi phí đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chi phí thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Các nội dung phải chịu chi phí thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng bao gồm: a) Chi phí tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia - Chi phí tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bao gồm chi phí đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nộp một lần khi đăng ký) và chi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức thu, nộp chi phí 1. Tài khoản của Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Thông tư này là tài khoản tiền gửi do Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư mở tại Kho bạc Nhà nước hoặc tài khoản do đơn vị trực thuộc Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có chức năng quản lý, vận hành Hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ CHI PHÍ TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nội dung chi 1. Chi thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách nhà nước. 2. Chi cho hoạt động của Báo Đấu thầu bằng 100% tổng số thu chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu. 3. Chi phục vụ vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, bao gồm: Thuê đường truyền, tiền điện; mua sắm bổ sung, thay thế, nâng cấp các thiết bị, bản quyền phần mềm;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch thu, chi 1. Lập kế hoạch và phê duyệt kế hoạch Hàng năm, căn cứ kế hoạch đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu và kế hoạch tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng, Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Báo Đấu thầu lập kế hoạch thu chi phí lựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦUVÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia chịu trách nhiệm giải trình và tuân thủ các quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 75, Điều 79, Điều 80 của Luật Đấu thầu, Điều 7 Nghị định số 63/2...
Open sectionRight
Điều 75.
Điều 75. Nguyên tắc chung trong mua thuốc, vật tư y tế 1. Việc mua thuốc thông qua các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định trong Luật Đấu thầu phải bảo đảm các nguyên tắc chung sau đây: a) Thuốc trúng thầu có mức giá hợp lý tương ứng với chất lượng, điều kiện giao hàng, bảo quản thuốc và các điều kiện liên quan khác; b) Nhà thầu trúng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 75.` in the comparison document.
- Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu
- Tổ chức, cá nhân thực hiện việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia chịu trách nhiệm giải trình và tuân thủ các quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 75, Điều 7...
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Báo Đấu thầu có trách nhiệm tuân thủ theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Điều 4 Nghị định số 30/20...
- Điều 75. Nguyên tắc chung trong mua thuốc, vật tư y tế
- 1. Việc mua thuốc thông qua các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định trong Luật Đấu thầu phải bảo đảm các nguyên tắc chung sau đây:
- a) Thuốc trúng thầu có mức giá hợp lý tương ứng với chất lượng, điều kiện giao hàng, bảo quản thuốc và các điều kiện liên quan khác;
- Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu
- Tổ chức, cá nhân thực hiện việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia chịu trách nhiệm giải trình và tuân thủ các quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 75, Điều 7...
- Tổ chức, cá nhân khi thực hiện việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Báo Đấu thầu có trách nhiệm tuân thủ theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Điều 4 Nghị định số 30/20...
Điều 75. Nguyên tắc chung trong mua thuốc, vật tư y tế 1. Việc mua thuốc thông qua các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định trong Luật Đấu thầu phải bảo đảm các nguyên tắc chung sau đây: a) Thuốc trúng thầu có mức giá...
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu trong việc đăng tải thông tin về đấu thầu 1. Ngoài các trách nhiệm quy định tại Điều 85 Luật Đấu thầu, Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn có trách nhiệm sau đây: a) Chịu trách nhiệm liên quan đến thiết kế, xây dựng, nâng cấp Hệ thố...
Open sectionRight
Điều 85.
Điều 85. Nguyên tắc áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Khi thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng, bên mời thầu, nhà thầu phải thực hiện đăng ký một lần trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bên mời thầu phát hành miễn phí hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 85.` in the comparison document.
- Điều 36. Trách nhiệm của Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu trong việc đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Ngoài các trách nhiệm quy định tại Điều 85 Luật Đấu thầu, Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn có trách nhiệm sau đây:
- a) Chịu trách nhiệm liên quan đến thiết kế, xây dựng, nâng cấp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
- Điều 85. Nguyên tắc áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng
- 2. Bên mời thầu phát hành miễn phí hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
- 3. Đối với mỗi gói thầu, nhà thầu chỉ nộp hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất một lần trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
- Điều 36. Trách nhiệm của Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu trong việc đăng tải thông tin về đấu thầu
- 1. Ngoài các trách nhiệm quy định tại Điều 85 Luật Đấu thầu, Tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn có trách nhiệm sau đây:
- a) Chịu trách nhiệm liên quan đến thiết kế, xây dựng, nâng cấp Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
- Left: Cung cấp các dịch vụ tuyên truyền, đào tạo, hướng dẫn bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư thực hiện cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và triển khai các... Right: 1. Khi thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng, bên mời thầu, nhà thầu phải thực hiện đăng ký một lần trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Điều 85. Nguyên tắc áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Khi thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng, bên mời thầu, nhà thầu phải thực hiện đăng ký một lần trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bên mời thầu phát hành...
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hướng dẫn thi hành 1. Lộ trình đăng ký thông tin nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Bắt đầu từ ngày 01/7/2016, trước thời điểm đóng thầu 02 ngày làm việc, nhà thầu, nhà đầu tư chưa có xác nhận đăng ký thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không được tham dự thầu đối với các gói thầu, dự án có hình thức lựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hiệu Iực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2015. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư liên tịch số 20/2010/TTLT-BKH-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp thông tin về đấu thầu để đăng tải trên Báo Đấu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections