Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
05/2012/QĐ-UBND
Right document
Về xây dựng hệ thống Khuyến nông viên cơ sở tỉnh Đắk Lắk
41/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về xây dựng hệ thống Khuyến nông viên cơ sở tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về xây dựng hệ thống Khuyến nông viên cơ sở tỉnh Đắk Lắk
- Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông (sau đây gọi chung là CNTT-TT) trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc được áp dụng theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về xây dựng Hệ thống khuyến nông viên cơ sở của tỉnh với các nội dung cụ thể, như sau: 1. Mục tiêu: Tiếp tục xây dựng và đào tạo, huấn luyện nâng cao năng lực cho hệ thống khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông, thôn, buôn trong toàn tỉnh. Sử dụng có hiệu quả l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về xây dựng Hệ thống khuyến nông viên cơ sở của tỉnh với các nội dung cụ thể, như sau:
- Tiếp tục xây dựng và đào tạo, huấn luyện nâng cao năng lực cho hệ thống khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông, thôn, buôn trong toàn tỉnh.
- Sử dụng có hiệu quả lâu dài nguồn nhân lực phục vụ đắc lực cho sự nghiệp phát triển nông nghiệp, nông thôn, giúp nông dân tiếp cận và nhanh chóng ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ
- Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông (sau đây gọi chung là CNTT-TT) trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc được áp...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không được hỗ trợ 1. Cán bộ, công chức, viên chức nhập thông tin, dữ liệu hoặc thuần tuý sử dụng, ứng dụng phần mềm trong công tác quản lý đã được quy định tại các văn bản khác; cán bộ, công chức, viên chức thuộc biên chế các cơ quan chuyên trách về CNTT-TT nhưng không trực tiếp quản lý, điều hành việc ứng dụng CNTT-T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp.
- Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Đối tượng không được hỗ trợ
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức nhập thông tin, dữ liệu hoặc thuần tuý sử dụng, ứng dụng phần mềm trong công tác quản lý đã được quy định tại các văn bản khác
- cán bộ, công chức, viên chức thuộc biên chế các cơ quan chuyên trách về CNTT-TT nhưng không trực tiếp quản lý, điều hành việc ứng dụng CNTT-TT và những người được thuê làm chuyên gia tư vấn về CNTT...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT nêu tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước cấp tỉnh; cấp chi cục thuộc ngành hoặc tương đương; huyện ủy, UBND cấp huyện. a) Trìn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 13/04/2007 về xây dựng Hệ thống khuyến nông cơ sở của tỉnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 13/04/2007 về xây dựng Hệ thống khuyến nông cơ sở...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.
- Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT nêu tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước cấp tỉnh; cấp chi cục thuộc ngành hoặc tương đương; huyện ủy, UBND cấp huyện.
- a) Trình độ chuyên môn: có trình độ cao đẳng về CNTT, điện tử viễn thông trở lên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý nêu tại điểm b, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 a) Có Quyết định phân công của Thủ trưởng cơ quan trực tiếp chỉ đạo, thực hiện công tác CNTT-TT. b) Trình độ ngoại ngữ: tiếng Anh trình độ A hoặc tương đương trở lên (đọc hiểu được tài liệu chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế quản lý, cấp phát, thanh toán và thời gian thực hiện 1. Hằng năm, căn cứ danh sách cán bộ, công chức, viên chức được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND tỉnh được liên ngành Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Nội vụ (đối với các cơ quan khối Nhà nước), Sở Thông tin và Tru...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về xây dựng hệ thống Khuyến nông viên cơ sở tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về xây dựng hệ thống Khuyến nông viên cơ sở tỉnh Đắk Lắk
- Điều 5. Cơ chế quản lý, cấp phát, thanh toán và thời gian thực hiện
- Hằng năm, căn cứ danh sách cán bộ, công chức, viên chức được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND tỉnh được liên ngành Sở Thông tin và Truyền thông...
- Riêng năm 2012, căn cứ danh sách đối tượng được hưởng hỗ trợ do liên ngành Sở Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công nhiệm vụ 1. Sở Nội vụ a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông Xác định cụ thể số lượng, trình độ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan đơn vị làm chuyên trách về CNTT-TT; cán bộ lãnh đạo, quản lý được phân công trực tiếp chỉ đạo, thực hiện công tác CNTT-TT (khối cơ quan nhà nước). Kiểm tra, thẩm định, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.