Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
05/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
27/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông (sau đây gọi chung là CNTT-TT) trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc được áp dụng theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ
- Phạm vi, đối tượng, mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức làm về công nghệ thông tin, viễn thông (sau đây gọi chung là CNTT-TT) trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc được áp...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không được hỗ trợ 1. Cán bộ, công chức, viên chức nhập thông tin, dữ liệu hoặc thuần tuý sử dụng, ứng dụng phần mềm trong công tác quản lý đã được quy định tại các văn bản khác; cán bộ, công chức, viên chức thuộc biên chế các cơ quan chuyên trách về CNTT-TT nhưng không trực tiếp quản lý, điều hành việc ứng dụng CNTT-T...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực Điều 14, quy chế thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 21/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc và Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 08/02/2013 của UBND về việc ban hành chương trình xú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực Điều 14, quy chế thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 21/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc và Quyết...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- Điều 2. Đối tượng không được hỗ trợ
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức nhập thông tin, dữ liệu hoặc thuần tuý sử dụng, ứng dụng phần mềm trong công tác quản lý đã được quy định tại các văn bản khác
- cán bộ, công chức, viên chức thuộc biên chế các cơ quan chuyên trách về CNTT-TT nhưng không trực tiếp quản lý, điều hành việc ứng dụng CNTT-TT và những người được thuê làm chuyên gia tư vấn về CNTT...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT nêu tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước cấp tỉnh; cấp chi cục thuộc ngành hoặc tương đương; huyện ủy, UBND cấp huyện. a) Trìn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 1. Lĩnh vực, đối tượng ưu tiên tiếp nhận viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. a) Các hoạt động nhân đạo, hỗ trợ các đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt; các chương trình giảm nghèo; b) Bảo vệ môi trường; phòng chống, giảm nhẹ hậu quả thiên tai, dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 1. Lĩnh vực, đối tượng ưu tiên tiếp nhận viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- a) Các hoạt động nhân đạo, hỗ trợ các đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt; các chương trình giảm nghèo;
- Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT nêu tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức làm về CNTT-TT trong các cơ quan Đảng, Đoàn thể và Nhà nước cấp tỉnh; cấp chi cục thuộc ngành hoặc tương đương; huyện ủy, UBND cấp huyện.
- a) Trình độ chuyên môn: có trình độ cao đẳng về CNTT, điện tử viễn thông trở lên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý nêu tại điểm b, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 a) Có Quyết định phân công của Thủ trưởng cơ quan trực tiếp chỉ đạo, thực hiện công tác CNTT-TT. b) Trình độ ngoại ngữ: tiếng Anh trình độ A hoặc tương đương trở lên (đọc hiểu được tài liệu chuyên...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng danh mục khoản viện trợ 1. Xây dựng danh mục a) Theo lĩnh vực, đối tượng và địa bàn ưu tiên tại Điều 3 Quy chế này hàng năm, các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã đề xuất Danh mục khoản viện trợ dự án hoặc phi dự án, kèm theo đề xuất gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo UBND tỉnh phê duyệt danh mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng danh mục khoản viện trợ
- 1. Xây dựng danh mục
- a) Theo lĩnh vực, đối tượng và địa bàn ưu tiên tại Điều 3 Quy chế này hàng năm, các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã đề xuất Danh mục khoản viện trợ dự án hoặc phi dự án, kèm theo đ...
- Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý nêu tại điểm b, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011
- a) Có Quyết định phân công của Thủ trưởng cơ quan trực tiếp chỉ đạo, thực hiện công tác CNTT-TT.
- b) Trình độ ngoại ngữ: tiếng Anh trình độ A hoặc tương đương trở lên (đọc hiểu được tài liệu chuyên môn).
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế quản lý, cấp phát, thanh toán và thời gian thực hiện 1. Hằng năm, căn cứ danh sách cán bộ, công chức, viên chức được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND tỉnh được liên ngành Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Nội vụ (đối với các cơ quan khối Nhà nước), Sở Thông tin và Tru...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Công tác vận động viện trợ PCPNN 1. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Vĩnh Phúc chủ trì phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Vận động Phi chính phủ nước ngoài trực thuộc Sở Ngoại vụ tổ chức xúc tiến, vận động các nguồn viện trợ PCPNN tài trợ cho các khoản viện trợ theo Danh mục khoản viện trợ hàng năm đã được UBND tỉnh phê duyệt....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Công tác vận động viện trợ PCPNN
- Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Vĩnh Phúc chủ trì phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Vận động Phi chính phủ nước ngoài trực thuộc Sở Ngoại vụ tổ chức xúc tiến, vận động các nguồn viện trợ PCPNN tà...
- Kinh phí tổ chức vận động được xem xét bố trí từ ngân sách tỉnh.
- Điều 5. Cơ chế quản lý, cấp phát, thanh toán và thời gian thực hiện
- Hằng năm, căn cứ danh sách cán bộ, công chức, viên chức được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND tỉnh được liên ngành Sở Thông tin và Truyền thông...
- Riêng năm 2012, căn cứ danh sách đối tượng được hưởng hỗ trợ do liên ngành Sở Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công nhiệm vụ 1. Sở Nội vụ a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông Xác định cụ thể số lượng, trình độ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan đơn vị làm chuyên trách về CNTT-TT; cán bộ lãnh đạo, quản lý được phân công trực tiếp chỉ đạo, thực hiện công tác CNTT-TT (khối cơ quan nhà nước). Kiểm tra, thẩm định, ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đàm phán sơ bộ, chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Khi Bên tài trợ đồng ý viện trợ cho các khoản viện trợ trong Danh mục đã được UBND tỉnh phê duyệt, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Vĩnh Phúc thông báo tới Chủ khoản viện trợ để chuẩn bị đàm phán sơ bộ về nội dung khoản viện trợ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đàm phán sơ bộ, chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án
- Khi Bên tài trợ đồng ý viện trợ cho các khoản viện trợ trong Danh mục đã được UBND tỉnh phê duyệt, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Vĩnh Phúc thông báo tới Chủ khoản viện trợ để chuẩn bị đàm phá...
- Khi đàm phán, chủ khoản viện trợ có trách nhiệm mời Công an tỉnh, Sở Ngoại vụ, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị.
- Điều 6. Phân công nhiệm vụ
- a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông
- Xác định cụ thể số lượng, trình độ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan đơn vị làm chuyên trách về CNTT-TT
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định các khoản viện trợ PCPNN Sau khi thực hiện nội dung khoản 2, Điều 6 quy chế này, Chủ khoản viện trợ gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt. Thành phần hồ sơ thực hiện theo Điều 3, Thông tư 07/2010/TT-BKH. Nội dung, quy trình thẩm định thực hiện theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định các khoản viện trợ PCPNN
- Sau khi thực hiện nội dung khoản 2, Điều 6 quy chế này, Chủ khoản viện trợ gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Thành phần hồ sơ thực hiện theo Điều 3, Thông tư 07/2010/TT-BKH.
- Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Nội vụ, Tài chính
Unmatched right-side sections