Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp cho UBND cấp huyện phê duyệt địa điểm xây dựng công trình theo quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp
07/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc cho các hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp
60/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp cho UBND cấp huyện phê duyệt địa điểm xây dựng công trình theo quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc cho các hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh P...
- Về việc phân cấp cho UBND cấp huyện phê duyệt địa điểm xây dựng công trình theo quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ và các nguồn huy động...
Left
Điều 1
Điều 1 . Phân cấp cho UBND cấp huyện phê duyệt địa điểm xây dựng công trình theo quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác, như sau: 1. Đối với các xã nông thôn mới: Giao UBND huyện phê duyệt địa điểm đối với các công trình đầu tư xây dựng theo ti...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch đất để giải quyết chính sách đất dịch vụ hoặc đất ở (Khu vực quy hoạch bao gồm: Đất ở giãn dân theo quy hoạch, đất dịch vụ, đất ở tái định cư, đất xây dựng hạ tầng, công trình công cộng và đất đấu giá QSDĐ) 1. UBND các xã, phường, thị trấn chủ động lập quy hoạch khu dân cư mới đáp ứng nhu cầu sử dụng đất ở đến năm 202...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy hoạch đất để giải quyết chính sách đất dịch vụ hoặc đất ở
- (Khu vực quy hoạch bao gồm: Đất ở giãn dân theo quy hoạch, đất dịch vụ, đất ở tái định cư, đất xây dựng hạ tầng, công trình công cộng và đất đấu giá QSDĐ)
- 1. UBND các xã, phường, thị trấn chủ động lập quy hoạch khu dân cư mới đáp ứng nhu cầu sử dụng đất ở đến năm 2020, bao gồm:
- Phân cấp cho UBND cấp huyện phê duyệt địa điểm xây dựng công trình theo quy hoạch xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ và các nguồn huy động hợp phá...
- 1. Đối với các xã nông thôn mới: Giao UBND huyện phê duyệt địa điểm đối với các công trình đầu tư xây dựng theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới tỉnh Vĩnh Phúc theo quy hoạch xã nông thôn mới được C...
- giao thông nông thôn, giao thôn nội đồng
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Giới thiệu địa điểm: Phòng Công thương huyện hướng dẫn và giới thiệu địa điểm các công trình được quy định tại Điều 1 Quyết định này trình UBND cấp huyện phê duyệt. Hồ sơ, trình tự thực hiện việc thỏa thuận và phê duyệt địa điểm thực hiện theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh Vĩn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/N...
- Những nội dung không nêu trong quyết định này thực hiện theo các Quy định của Pháp luật hiện hành; Trường hợp cá biệt do UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
- 1. Giới thiệu địa điểm:
- Phòng Công thương huyện hướng dẫn và giới thiệu địa điểm các công trình được quy định tại Điều 1 Quyết định này trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quang Hùng QUY ĐỊNH Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết số 15/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Phùng Quang Hùng
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections