Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế Phần xây dựng
2970/2006/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
16/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế Phần xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế Phần xây dựng
Left
Phần xây dựng
Phần xây dựng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về việc quy định hệ thống t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Phần xây dựng
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Left: Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Right: Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế - phần xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
- hợp đồng trong hoạt động xây dựng
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế - phần xây dựng.
Left
Điều 2
Điều 2 . Sở Xây dựng căn cứ các quy định hiện hành chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, tổ chức, kiểm tra, quản lý thống nhất quá trình thực hiện Đơn giá này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
- a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
- Điều 2 . Sở Xây dựng căn cứ các quy định hiện hành chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, tổ chức, kiểm tra, quản lý thống nhất quá trình thực hiện Đơn giá này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
- Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc UBND tỉnh, Chủ đầu tư các công trình XDCB trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
- 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
- các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc UBND tỉnh, Chủ đầu tư các công trình XDCB trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ qu...
Unmatched right-side sections