Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 103

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thủ tục triển khai thực hiện dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thủ tục triển khai thực hiện dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I THỦ TỤC THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP VÀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. a) Đối với doanh nghiệp liên doanh 1. Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư, các Bên liên doanh phải tổ chức phiên họp đầu tiên để thực hiện những công việc chủ yếu sau: 1.1.Thành lập Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; 1.2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
  • chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
  • kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • a) Đối với doanh nghiệp liên doanh
  • 1. Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư, các Bên liên doanh phải tổ chức phiên họp đầu tiên để thực hiện những công việc chủ yếu sau:
  • 1.1.Thành lập Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sau khi được bổ nhiệm, Tổng giám đốc doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên hợp doanh thực hiện các thủ tục hành chính như: 1- Đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 32 của Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
  • 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
  • Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Sau khi được bổ nhiệm, Tổng giám đốc doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên hợp doanh thực hiện các thủ tục hành chính như:
  • Đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 32 của Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọ...
  • 2- Đăng ký trụ sở doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các thủ tục sau: 1- Nộp hồ sơ xin giấy phép sử dụng đất theo quy định tại Chương IV của Nghị định 12/CP và quy định của Tổng cục Địa chính. Đối với doanh nghiệp khu công nghiệp, khu chế xuất, sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, thực hiện việc ký hợp đồng thuê lại đất và sử dụng các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các thủ tục sau:
  • 1- Nộp hồ sơ xin giấy phép sử dụng đất theo quy định tại Chương IV của Nghị định 12/CP và quy định của Tổng cục Địa chính.
  • Đối với doanh nghiệp khu công nghiệp, khu chế xuất, sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, thực hiện việc ký hợp đồng thuê lại đất và sử dụng các tiện ích công cộng trong khu công nghiệp, khu chế xuất,...
left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư bao gồm: Thay đổi đối tác, chuyển nhượng vốn; Thay đổi hình thức đầu tư; Thay đổi hoặc bổ sung mục tiêu hoạt động; Mở chi nhánh. Điều chỉnh vốn (bao gồm tăng giảm vốn đầu tư, vốn pháp định; thay đổi cơ cấu vốn đầu tư, phương thức góp vốn pháp định...). Những điều chỉnh, bổ sung khác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Nội dung điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư bao gồm:
  • Thay đổi đối tác, chuyển nhượng vốn;
  • Thay đổi hình thức đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 1- Đối với tất cả các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư, chủ đầu tư nộp hồ sơ cho cơ quan cấp Giấy phép đầu tư. Hồ sơ bao gồm: Đơn xin điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư do Tổng giám đốc hoặc Phó tổng giám đốc thứ nhất ký. Quyết định của Hội đồng quản trị doanh nghiệp liên doanh, thoả thuận của các bên tham gia...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của...
  • Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều chỉnh các quan hệ về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì các bên có thể thoả thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài, nhưng n...
Removed / left-side focus
  • 1- Đối với tất cả các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư, chủ đầu tư nộp hồ sơ cho cơ quan cấp Giấy phép đầu tư.
  • Hồ sơ bao gồm:
  • Đơn xin điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư do Tổng giám đốc hoặc Phó tổng giám đốc thứ nhất ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1- Việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư phân theo 2 loại sau: Loại 1: Không thay đổi mục tiêu và quy mô của dự án; Loại 2: Có thay đổi mục tiêu, quy mô dự án. 2- Thẩm quyền quyết định việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư quy định như sau: 2.1. Đối với việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư thuộc loại 1 quy định tại...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
Removed / left-side focus
  • 1- Việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư phân theo 2 loại sau:
  • Loại 1: Không thay đổi mục tiêu và quy mô của dự án;
  • Loại 2: Có thay đổi mục tiêu, quy mô dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn xử lý hồ sơ điều chỉnh, bổ sung: 1- Đối với việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư thuộc loại 1 theo quy định tại mục 1 của Điều 6: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép thông báo quyết định cho chủ đầu tư. 2- Đối với việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư thuộc loại 2 theo quy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kin...
  • Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua thiết bị trả chậm và các hợp đồng khác mà không thực hiện phân chia lợi nhuận hoặc kết quả kinh doanh không thuộc phạ...
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác dưới hình thức hợp đồng chia sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí, pháp luậ...
Removed / left-side focus
  • Thời hạn xử lý hồ sơ điều chỉnh, bổ sung:
  • 1- Đối với việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư thuộc loại 1 theo quy định tại mục 1 của Điều 6: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép thông báo quyết định c...
  • 2- Đối với việc điều chỉnh, bổ sung Giấy phép đầu tư thuộc loại 2 theo quy định tại mục 1 của Điều 6: Trong 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ; cơ quan cấp Giấy phép đầu tư thông báo quyết đ...
left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THỐNG KÊ, KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh phải gửi Báo cáo tài chính hàng năm đến Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thống kê tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương, gửi báo cáo thống kê đến Cục thống kê tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh.
  • 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh phải gửi Báo cáo tài chính hàng năm đến Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thống kê tỉnh hoặc thàn...
  • thực hiện chế độ báo cáo thống kê theo quy định của Tổng cục Thống kê và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Đối với doanh nghiệp hoạt động trong Khu công nghiệp, Khu chế xuất, ngoài việc gửi báo cáo thống kê đến các cơ quan trên, phải gửi báo cáo đến Ban quản lý Khu công nghiệp, Khu chế xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 Các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện việc kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp và các Bên hợp doanh theo chức năng, thẩm quyền được pháp luật quy định. Việc kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được các cơ quan tiến hành việc kiểm tra thông báo cho doanh nghiệp ít nhất là 7 ngày trước khi tiến hành việc...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh. Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh.
  • Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh.
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện việc kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp và các Bên hợp doanh theo chức năng, thẩm quyền được pháp luật quy định.
  • Việc kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được các cơ quan tiến hành việc kiểm tra thông báo cho doanh nghiệp ít nhất là 7 ngày trước khi tiến hành việc kiểm tra.
  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm chuẩn bị cung cấp đầy đủ thông tin, số liệu theo yêu cầu của Đoàn kiểm tra.
left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV CHUYỂN GIAOKHÔNG BỒI HOÀN VÀ THANH LÝ, GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Việc chuyển giao không bồi hoàn tài sản của Bên nước ngoài sau khi kết thúc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Hợp đồng và Giấy phép đầu tư. Tài sản chuyển giao khi kết thúc hoạt động của dự án phải đảm bảo tình trạng hoạt động bình thường và thuộc sở hữu của Nhà nước. Í t nhất 6 tháng trước khi hết hạn hoạt động, Bên V...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
  • 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
  • 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Việc chuyển giao không bồi hoàn tài sản của Bên nước ngoài sau khi kết thúc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Hợp đồng và Giấy phép đầu tư.
  • Tài sản chuyển giao khi kết thúc hoạt động của dự án phải đảm bảo tình trạng hoạt động bình thường và thuộc sở hữu của Nhà nước.
  • Í t nhất 6 tháng trước khi hết hạn hoạt động, Bên Việt Nam trong doanh nghiệp liên doanh và Chủ đầu tư (đối với doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài) phải báo cáo Bộ Tài chính và thông báo cho cơ quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 Ban thanh lý doanh nghiệp liên doanh được thành lập theo quy định tại Điều 33 của Nghị định 12/CP là bộ máy giúp việc Hội đồng quản trị doanh nghiệp, chịu sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị trong việc thực hiện thanh lý doanh nghiệp. Việc thành lập và hoạt động của Ban thanh lý phù hợp với những quy định sau: 1. Ban Thanh lý là đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. 1- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước. 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
  • Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước.
  • 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước pháp luật nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Ban thanh lý doanh nghiệp liên doanh được thành lập theo quy định tại Điều 33 của Nghị định 12/CP là bộ máy giúp việc Hội đồng quản trị doanh nghiệp, chịu sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị trong việ...
  • Việc thành lập và hoạt động của Ban thanh lý phù hợp với những quy định sau:
  • Ban Thanh lý là đại diện toàn quyền của doanh nghiệp trong việc thanh lý, tiến hành các hoạt động thanh lý doanh nghiệp phù hợp với Quyết định thành lập Ban thanh lý và chịu trách nhiệm trước pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 Khi kết thúc hoạt động đúng hoặc trước thời hạn ghi trong Giấy phép đầu tư, chủ doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các Bên hợp doanh phải thực hiện việc thanh lý tài sản và thanh toán các nghĩa vụ theo quy định tại Điều 33 của Nghị định 12/CP và tại Thông tư này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam. 2- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việ...
  • Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt Nam với nhà đầu tư nước ngoài hoặc với doanh nghiệp Việt Nam hoặc với doanh n...
  • Trong trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp liên doanh có thể được thành lập trên cơ sở hiệp định ký kết giữa Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Khi kết thúc hoạt động đúng hoặc trước thời hạn ghi trong Giấy phép đầu tư, chủ doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các Bên hợp doanh phải thực hiện việc thanh lý tài sản và thanh toán các nghĩa vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 Sau khi kết thúc hoạt động, chủ đầu tư nộp: Con dấu của doanh nghiệp cho cơ quan cấp dấu; Giấy phép đầu tư và hồ sơ doanh nghiệp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng liên doanh. 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh. 4- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên liên doanh. 5- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 6- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm:
  • 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
  • 2- Hợp đồng liên doanh.
Removed / left-side focus
  • Sau khi kết thúc hoạt động, chủ đầu tư nộp:
  • Con dấu của doanh nghiệp cho cơ quan cấp dấu;
  • Giấy phép đầu tư và hồ sơ doanh nghiệp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương.
left-only unmatched

PHẦN V

PHẦN V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 Thông tư này thay thế cho các điều khoản hướng dẫn việc triển khai dự án đầu tư quy định tại Thông tư số 215UB/LXT ngày 8 tháng 2 năm 1995 của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư - nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức, tiến độ góp vốn và tiến độ xây dựng doanh nghiệp. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh.
  • 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này thay thế cho các điều khoản hướng dẫn việc triển khai dự án đầu tư quy định tại Thông tư số 215UB/LXT ngày 8 tháng 2 năm 1995 của Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư
  • nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 15. Điều 15. Điều lệ của doanh nghiệp liên doanh phải có nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh, tên, địa chỉ của doanh nghiệp. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức và tiến độ góp vốn pháp định. 4- Số lư...
Điều 16. Điều 16. Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực sau khi được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.
Điều 17. Điều 17. 1- Các bên liên doanh góp vốn pháp định theo quy định tại Điều 7 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Bên Việt Nam được huy động vốn tự có và nguồn vốn của các doanh nghiệp và cá nhân trong nước để có tỷ lệ thích hợp trong vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh. 3- Giá trị phần góp vốn của mỗi bên do các bên thoả thu...
Điều 18. Điều 18. 1. Vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh ít nhất phải bằng 30% vốn đầu tư; đối với các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại các vùng có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn, dự án đầu tư vào miền núi, vùng sâu, vùng xa, trồng rừng, tỷ lệ này có thể thấp đến 20% nhưng phải được Cơ quan cấp giấy phép đầu tư chấp thuận...
Điều 19. Điều 19. Vốn pháp định có thể được góp trọn một lần khi thành lập doanh nghiệp liên doanh hoặc từng phần trong một thời gian hợp lý; phương thức và tiến độ góp vốn pháp định phải được quy định trong hợp đồng liên doanh và phù hợp với giải trình kinh tế - kỹ thuật. Trong trường hợp các bên liên doanh không thực hiện việc góp vốn theo ti...
Điều 21. Điều 21. Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp liên doanh không được giảm vốn pháp định. Việc tăng vốn đầu tư, vốn pháp định, thay đổi tỷ lệ vốn góp của các bên liên doanh do Hội đồng quản trị doanh nghiệp quyết định và phải được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.