Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước (là đất trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm) sang sử dụng vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
  • a) Phạm vi điều chỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Các quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức xác định, thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày được của cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất; cơ quan tài nguyên và môi trường cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa (bao gồm: Tên cơ quan, tổ chức, hộ gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức xác định, thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
  • 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày được của cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất
  • cơ quan tài nguyên và môi trường cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa (bao gồm: Tên cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Các quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Kho bạc thành phố Huế và các huyện; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa nước cần phải nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này. b) Thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa nước cần phải nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, Trưởng Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Kho bạc thành phố Huế và các huyện
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện (gọi chung là cấp huyện), Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện, Kho bạc nhà nước cấp huyện và Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018; bãi bỏ Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kinh phí để tổ chức thực hiện khai hoang, phục hóa, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất trồng trọt khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018
  • bãi bỏ Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kinh phí để tổ chức thực hiện khai hoang, phục hóa, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất t...
Removed / left-side focus
  • Quy định này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện (gọi chung là cấp huyện), Phòng Lao đ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện chính sách ưu đãi người có công phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại văn bản này. Đảm bảo nguyên tắc: Chi trả trợ cấp phải đúng đối tượng, đúng nội dung, đúng chế độ và tận tay người có công trước ngày 10 hàng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện chính sách ưu đãi người có công phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại văn bản này.
  • Đảm bảo nguyên tắc:
  • Chi trả trợ cấp phải đúng đối tượng, đúng nội dung, đúng chế độ và tận tay người có công trước ngày 10 hàng tháng.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người có công được hưởng ưu đãi, các khoản chi thực hiện ưu đãi người có công và chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng do ngành Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý được thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLB-BTC-BLĐTBXH ngày 11/03/2009 của Liên bộ: Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Những nội dung chi công tác quản lý (chi phục vụ các hoạt động nghiệp vụ về quản lý người có công, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng) được thực hiện như sau: - Giao cho Giám Đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quy định mức thù lao chi trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Xét duyệt dự toán kinh phí của Văn Phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Trung tâm Điều dưỡng, chăm sóc người có công và các Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện để tổng hợp thành dự toán kinh phí chung của tỉnh gửi Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội đúng nội d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kho bạc nhà nước tỉnh và Kho bạc nhà nước cấp huyện có trách nhiệm 1. Hướng dẫn các đơn vị về thủ tục mở tài khoản (nơi các đơn vị giao dịch) để tiếp nhận và sử dụng kinh phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện chính sách ưu đãi người có công. 2. Đảm bảo chi trả nguồn kinh phí kịp thời để thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm 1. Chỉ đạo Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Nhân dân cấp xã thực hiện tốt công tác quản lý người có công, quản lý kinh phí, tiền mặt, xây dựng dự toán, chấp hành dự toán, báo cáo quyết toán về Sở Lao động,Thương binh và Xã hội đúng nội dung và thời gian quy định, xử lý nghiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện có trách nhiệm 1. Lập dự toán các khoản chi trả trợ cấp ưu đãi thường xuyên, một lần, trợ cấp ưu đãi khác, phí quản lý, lệ phí chi trả hàng năm gửi Sở Lao động, Thương binh và Xã hội trước ngày 20 tháng 6 hàng năm. 2. Trực tiếp quản lý các nguồn kinh phí thuộc ngành Lao động, Thươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Uỷ ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm 1. Cử cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội làm người chi trả trợ cấp ưu đãi người có công trên địa bàn. 2. Chịu trách nhiệm cuối cùng về việc chỉ đạo cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện những nội dung công việc sau: - Mở sổ theo dõi, quản...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Uỷ ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm
  • 1. Cử cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội làm người chi trả trợ cấp ưu đãi người có công trên địa bàn.
  • 2. Chịu trách nhiệm cuối cùng về việc chỉ đạo cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện những nội dung công việc sau:
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm các ngành, địa phương 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện tốt quy định này. 2. Kho bạc nhà nước tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này đối với các Kho bạc nhà nước cấp huyện. 3. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác quản lý người có công, quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công được khen thưởng theo quy định. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nếu vi phạm gây thiệt hại, thất thoát kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.