Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1865/2009/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
26/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
- Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Tổng kế hoạch vốn ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn...
- 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
- 1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Các quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định. Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định.
- Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, khẩn trương hoàn thiện thủ tục đầu tư đối với một số dự án chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trươ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Các quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Kho bạc thành phố Huế và các huyện; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
- BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
- GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, Trưởng Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Kho bạc thành phố Huế và các huyện
- Left: TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Right: Thời gian thực hiện
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện (gọi chung là cấp huyện), Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện, Kho bạc nhà nước cấp huyện và Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện chính sách ưu đãi người có công phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại văn bản này. Đảm bảo nguyên tắc: Chi trả trợ cấp phải đúng đối tượng, đúng nội dung, đúng chế độ và tận tay người có công trước ngày 10 hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Người có công được hưởng ưu đãi, các khoản chi thực hiện ưu đãi người có công và chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng do ngành Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý được thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLB-BTC-BLĐTBXH ngày 11/03/2009 của Liên bộ: Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Những nội dung chi công tác quản lý (chi phục vụ các hoạt động nghiệp vụ về quản lý người có công, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng) được thực hiện như sau: - Giao cho Giám Đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quy định mức thù lao chi trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Xét duyệt dự toán kinh phí của Văn Phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Trung tâm Điều dưỡng, chăm sóc người có công và các Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện để tổng hợp thành dự toán kinh phí chung của tỉnh gửi Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội đúng nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kho bạc nhà nước tỉnh và Kho bạc nhà nước cấp huyện có trách nhiệm 1. Hướng dẫn các đơn vị về thủ tục mở tài khoản (nơi các đơn vị giao dịch) để tiếp nhận và sử dụng kinh phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện chính sách ưu đãi người có công. 2. Đảm bảo chi trả nguồn kinh phí kịp thời để thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm 1. Chỉ đạo Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Nhân dân cấp xã thực hiện tốt công tác quản lý người có công, quản lý kinh phí, tiền mặt, xây dựng dự toán, chấp hành dự toán, báo cáo quyết toán về Sở Lao động,Thương binh và Xã hội đúng nội dung và thời gian quy định, xử lý nghiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện có trách nhiệm 1. Lập dự toán các khoản chi trả trợ cấp ưu đãi thường xuyên, một lần, trợ cấp ưu đãi khác, phí quản lý, lệ phí chi trả hàng năm gửi Sở Lao động, Thương binh và Xã hội trước ngày 20 tháng 6 hàng năm. 2. Trực tiếp quản lý các nguồn kinh phí thuộc ngành Lao động, Thươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Uỷ ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm 1. Cử cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội làm người chi trả trợ cấp ưu đãi người có công trên địa bàn. 2. Chịu trách nhiệm cuối cùng về việc chỉ đạo cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện những nội dung công việc sau: - Mở sổ theo dõi, quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm các ngành, địa phương 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện tốt quy định này. 2. Kho bạc nhà nước tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này đối với các Kho bạc nhà nước cấp huyện. 3. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác quản lý người có công, quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công được khen thưởng theo quy định. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nếu vi phạm gây thiệt hại, thất thoát kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections