Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1865/2009/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
89/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
- Về việc ban hành Quy chế cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1. Trợ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận. 2. Được cấp báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú. 3. Khi người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 chết thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
- 1. Trợ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận.
- 2. Được cấp báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Các quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 1. Trợ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận. 2. Được cấp Báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú. 3. Khi người hoạt động cách mạng từ ngày 01 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945
- 1. Trợ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận.
- 2. Được cấp Báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Các quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Kho bạc thành phố Huế và các huyện; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các xã, phường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Điều 1, Điều 2 Chương I của Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Nghị định này thay thế Điều 1, Điều 2 Chương I của Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, Trưởng Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Kho bạc thành phố Huế và các huyện
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện (gọi chung là cấp huyện), Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện, Kho bạc nhà nước cấp huyện và Uỷ ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn thủ tục, hồ sơ thực hiện chế độ qui định tại Nghị định này. 2. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp đối với các đối tượng qui định tại Nghị định này do ngân sách trung ương đảm bảo. Bộ Tài chính xây dựng dự toán chi ngân sách thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn thủ tục, hồ sơ thực hiện chế độ qui định tại Nghị định này.
- 2. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp đối với các đối tượng qui định tại Nghị định này do ngân sách trung ương đảm bảo.
- Quy định này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện (gọi chung là cấp huyện), Phòng Lao đ...
Left
Điều 2
Điều 2 . Việc cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện chính sách ưu đãi người có công phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại văn bản này. Đảm bảo nguyên tắc: Chi trả trợ cấp phải đúng đối tượng, đúng nội dung, đúng chế độ và tận tay người có công trước ngày 10 hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Người có công được hưởng ưu đãi, các khoản chi thực hiện ưu đãi người có công và chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng do ngành Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý được thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLB-BTC-BLĐTBXH ngày 11/03/2009 của Liên bộ: Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Những nội dung chi công tác quản lý (chi phục vụ các hoạt động nghiệp vụ về quản lý người có công, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng) được thực hiện như sau: - Giao cho Giám Đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quy định mức thù lao chi trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Xét duyệt dự toán kinh phí của Văn Phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Trung tâm Điều dưỡng, chăm sóc người có công và các Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện để tổng hợp thành dự toán kinh phí chung của tỉnh gửi Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội đúng nội d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kho bạc nhà nước tỉnh và Kho bạc nhà nước cấp huyện có trách nhiệm 1. Hướng dẫn các đơn vị về thủ tục mở tài khoản (nơi các đơn vị giao dịch) để tiếp nhận và sử dụng kinh phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện chính sách ưu đãi người có công. 2. Đảm bảo chi trả nguồn kinh phí kịp thời để thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm 1. Chỉ đạo Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Nhân dân cấp xã thực hiện tốt công tác quản lý người có công, quản lý kinh phí, tiền mặt, xây dựng dự toán, chấp hành dự toán, báo cáo quyết toán về Sở Lao động,Thương binh và Xã hội đúng nội dung và thời gian quy định, xử lý nghiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội cấp huyện có trách nhiệm 1. Lập dự toán các khoản chi trả trợ cấp ưu đãi thường xuyên, một lần, trợ cấp ưu đãi khác, phí quản lý, lệ phí chi trả hàng năm gửi Sở Lao động, Thương binh và Xã hội trước ngày 20 tháng 6 hàng năm. 2. Trực tiếp quản lý các nguồn kinh phí thuộc ngành Lao động, Thươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Uỷ ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm 1. Cử cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội làm người chi trả trợ cấp ưu đãi người có công trên địa bàn. 2. Chịu trách nhiệm cuối cùng về việc chỉ đạo cán bộ phụ trách công tác Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện những nội dung công việc sau: - Mở sổ theo dõi, quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm các ngành, địa phương 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện tốt quy định này. 2. Kho bạc nhà nước tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này đối với các Kho bạc nhà nước cấp huyện. 3. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác quản lý người có công, quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công được khen thưởng theo quy định. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nếu vi phạm gây thiệt hại, thất thoát kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.