Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phổ biến thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 458/QĐ-UB ngày 05/3/2001 về một số chính sách ưu đãi đầu tư trong khu công nghiệp Phú Bài và thay thế quy định chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư vào khu du lịch sinh thái Bạch Mã ban hành kèm theo quyết định số 1920/QĐ-UB ngày 27/7/2000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 458/QĐ-UB ngày 05/3/2001 về một số chính sách ưu đãi đầu tư trong khu công nghiệp Phú Bài và thay thế quy định chính sách k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phổ biến thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính Vật giá, Địa chính, Công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp, Xây Dựng, Du Lịch, Thuỷ Sản, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Khoa học Công nghệ và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế; Trưởng Ban quản lý các KCN tỉnh; Chủ tịch UBND các huy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính Vật giá, Địa chính, Công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp, Xây Dựng, Du Lịch, Thuỷ Sản, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Khoa học Công nghệ và Môi trường
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Đối ngoại Trung ương; - B...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chính sách đổi đất lấy công trình hạ tầng: Khuyến khích Nhà đầu tư trong nước lập dự án và tự bỏ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng (gồm: san lấp mặt bằng, xây dựng đường giao thông, xây dựng hệ thống cấp nước, xây dựng hệ thống thoát nước mưa và thoát nước bẩn, hệ thống xử lý chất thải rắn, hệ thống điện 20 KV trở lên) theo quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chính sách đổi đất lấy công trình hạ tầng:
  • Khuyến khích Nhà đầu tư trong nước lập dự án và tự bỏ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng (gồm:
  • san lấp mặt bằng, xây dựng đường giao thông, xây dựng hệ thống cấp nước, xây dựng hệ thống thoát nước mưa và thoát nước bẩn, hệ thống xử lý chất thải rắn, hệ thống điện 20 KV trở lên) theo quy hoạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Viện trợ phi chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là viện trợ PCPNN ) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nh...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng - Qui định này áp dụng cho các dự án đầu tư trong và ngoài nước thuộc các thành phần kinh tế (trừ các dự án cấm đầu tư theo quy định hiện hành) và áp dụng cho tất cả các đối tượng được quy định tại: + Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Qui định này áp dụng cho các dự án đầu tư trong và ngoài nước thuộc các thành phần kinh tế (trừ các dự án cấm đầu tư theo quy định hiện hành) và áp dụng cho tất cả các đối tượng được quy định tại:
  • + Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung...
  • + Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1999 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể thao;
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • Viện trợ phi chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là viện trợ PCPNN ) đề cập trong Quy chế này được hiểu là viện trợ không hoàn lại, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ để thực hiện các m...
  • 2. Các đối tượng được tiếp nhận viện trợ là các tổ chức thành lập theo pháp luật Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 2 của Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Đồng thời, việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN phải đúng mục đích và phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương; không tiếp nhận các dự án viện trợ PC...

Open section

Điều 2

Điều 2: Địa bàn và ngành nghề ưu đãi đầu tư 1. Địa bàn ưu đải đầu tư: a. Huyện A Lưới; Huyện Nam Đông; Khu du lịch sinh thái Bạch Mã (huyện Phú Lộc). b. Các xã, các thị trấn còn lại thuộc 6 huyện: Phú Lộc, Hương Thuỷ, Phú Vang, Hương Trà, Phong Điền, Quảng Điền. c. Tiểu Khu công nghiệp Hương Sơ (Thành phố Huế); Khu công nghiệp - thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Địa bàn và ngành nghề ưu đãi đầu tư
  • 1. Địa bàn ưu đải đầu tư:
  • a. Huyện A Lưới; Huyện Nam Đông; Khu du lịch sinh thái Bạch Mã (huyện Phú Lộc).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 2 của Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Đồng thời, việc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN phải đúng mục đích và phù hợp v...
  • không tiếp nhận các dự án viện trợ PCPNN không khả thi hoặc không hiệu quả, gây ảnh hưởng đến an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, xâm hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp phá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN 1. Viện trợ PCPNN được sử dụng hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội và nhân đạo của tỉnh trong từng thời kỳ, lĩnh vực ưu tiên như sau: a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm ng...

Open section

Điều 3

Điều 3: Ưu đãi về tiền thuê đất. Ngoài các chính sách ưu đãi về đất đai theo quy định hiện hành của Chính phủ; Căn cứ vào dự án khả thi và tiến độ sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ thêm tiền thuê đất như sau: 1. Được hỗ trợ tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản, lắp đặt thiết bị, chạy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Ưu đãi về tiền thuê đất.
  • Ngoài các chính sách ưu đãi về đất đai theo quy định hiện hành của Chính phủ; Căn cứ vào dự án khả thi và tiến độ sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ thêm...
  • 1. Được hỗ trợ tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản, lắp đặt thiết bị, chạy thử và tạm ngừng sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Viện trợ PCPNN được sử dụng hỗ trợ thực hiện các mục tiêu ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội và nhân đạo của tỉnh trong từng thời kỳ, lĩnh vực ưu tiên như sau:
  • a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xóa đói giảm nghèo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương II:

Chương II: CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN Công tác vận động viện trợ PCPNN được tiến hành theo định hướng sau: 1. Vận động viện trợ PCPNN dựa trên các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN được quy định tại Điều 3 của Quy chế này. 2. Vận động viện trợ PCPNN cho các mục tiêu phát triển được thực hiện trên cơ sở nhu cầu phát tr...

Open section

Điều 5

Điều 5: Việc miễn giảm các loại thuế được thực hiện đầy đủ theo các quy định hiện hành của Chính phủ. Ngoài ra, đối với các doanh nghiệp Nhà nước (TW và địa phương) được tỉnh hỗ trợ lại 100% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp (phần Ngân sách tỉnh được hưởng); đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác được tỉnh thưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc miễn giảm các loại thuế được thực hiện đầy đủ theo các quy định hiện hành của Chính phủ. Ngoài ra, đối với các doanh nghiệp Nhà nước (TW và địa phương) được tỉnh hỗ trợ lại 100% thuế thu nhập...
  • đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác được tỉnh thưởng lại 100% thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp (phần ngân sách tỉnh được hưởng) thêm thời gian như sau:
  • 1. Trong 8 năm nếu đầu tư vào địa bàn quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công tác vận động viện trợ PCPNN
  • Công tác vận động viện trợ PCPNN được tiến hành theo định hướng sau:
  • 1. Vận động viện trợ PCPNN dựa trên các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN được quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn...

Open section

Điều 6

Điều 6: Tổ chức công tác đền bù, giải phóng mặt bằng UBND tỉnh tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và giao cho nhà đầu tư trong thời gian tối đa 60 ngày kể từ ngày chủ đầu tư ký hợp đồng thuê đất. UBND tỉnh sẽ xem xét quyết định sử dụng ngân sách địa phương để tham gia một phần hoặc toàn bộ chi phí đền bù giải phóng mặt bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Tổ chức công tác đền bù, giải phóng mặt bằng
  • UBND tỉnh tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và giao cho nhà đầu tư trong thời gian tối đa 60 ngày kể từ ngày chủ đầu tư ký hợp đồng thuê đất.
  • UBND tỉnh sẽ xem xét quyết định sử dụng ngân sách địa phương để tham gia một phần hoặc toàn bộ chi phí đền bù giải phóng mặt bằng tuỳ thuộc vào vị trí và quy mô của dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì hoặc ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc các Chủ khoản viện trợ thực hiện đàm phán các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Việc ký kết văn kiện chương trình, dự án hoặc thỏa thuận viện trợ PCPNN chỉ tiến hành sau khi văn kiện chương trình, dự án hoặc bản dự thảo thỏa thuận viện trợ PCPNN đối với các khoản viện trợ PCPN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương III:

Chương III: CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ THUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ THUẾ
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Hàng năm, các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, lập danh mục dự án vận động nguồn viện trợ PCPNN gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định ban...

Open section

Điều 7

Điều 7: Chính sách một giá: Giá và các loại phí như giá nước sạch, nước thô; phí thu gom rác, phí xây dựng và các phí khác thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh được áp dụng thống nhất một giá theo mức giá của các nhà đầu tư trong nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Chính sách một giá:
  • Giá và các loại phí như giá nước sạch, nước thô; phí thu gom rác, phí xây dựng và các phí khác thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh được áp dụng thống nhất một giá theo mức giá của các nhà đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án
  • Hàng năm, các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, lập danh mục dự án vận động nguồn viện trợ PCPNN gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp,...
  • 2. Nhiệm vụ của Chủ khoản viện trợ PCPNN
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách Nhà nước, Chủ khoản viện trợ PCPNN lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp...

Open section

Điều 8

Điều 8: Hỗ trợ kinh phí đào tạo Nhà đầu tư được hỗ trợ tối đa 30% kinh phí đào tạo nâng cao tay nghề lần đầu hoặc đào tạo lại khi thay đổi dây chuyền công nghệ cho công nhân trực tiếp sản xuất tại các trung tâm dạy nghề trong nước. Trường hợp tự đào tạo theo hợp đồng chuyển giao công nghệ tại đơn vị hoặc phải gửi công nhân ra nước ngoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Hỗ trợ kinh phí đào tạo
  • Nhà đầu tư được hỗ trợ tối đa 30% kinh phí đào tạo nâng cao tay nghề lần đầu hoặc đào tạo lại khi thay đổi dây chuyền công nghệ cho công nhân trực tiếp sản xuất tại các trung tâm dạy nghề trong nước.
  • Trường hợp tự đào tạo theo hợp đồng chuyển giao công nghệ tại đơn vị hoặc phải gửi công nhân ra nước ngoài đào tạo, nhà đầu tư cũng được hưởng chính sách trên nhưng mức hỗ trợ chỉ tương đương với m...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vốn chuẩn bị các chương trình, dự án viện trợ PCPNN
  • Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN thuộc nguồn thu của ngân sách Nhà nước, Chủ khoản viện trợ PCPNN lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng...
  • Đối với các chương trình, dự án sử dụng viện trợ PCPNN không thuộc nguồn thu của ngân sách Nhà nước thì Chủ khoản viện trợ PCPNN tự cân đối và bố trí vốn chuẩn bị chương trình, dự án thống nhất với...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ. Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu Phụ lụ...

Open section

Điều 9

Điều 9: Chế độ hoa hồng môi giới đầu tư Mức khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác vận động kêu gọi dự án đầu tư (môi giới đầu tư) vào địa bàn Tỉnh như sau: - Dự án có vốn đầu tư từ 100.000 USD đến dưới 01 triệu USD: Thưởng 20 triệu đồng. - Dự án có vốn đầu tư từ 01 triệu USD đến dưới 05 triệu USD: Thưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Chế độ hoa hồng môi giới đầu tư
  • Mức khen thưởng đối với các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác vận động kêu gọi dự án đầu tư (môi giới đầu tư) vào địa bàn Tỉnh như sau:
  • - Dự án có vốn đầu tư từ 100.000 USD đến dưới 01 triệu USD: Thưởng 20 triệu đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án và hồ sơ viện trợ phi dự án
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN phải bao gồm những nội dung chủ yếu quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Kết cấu văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo mẫu Phụ lục 1a, 1b, 1c của Quy chế này.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Khoản 2, Điều 12 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. 2. Quy trình thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 3 củ...

Open section

Điều 10

Điều 10: Chính sách tiêu thụ sản phẩm 1. Chính sách hoa hồng môi giới tiêu thụ sản phẩm mới hoặc sản phẩm thay thế hàng nhập ngoại áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước. Trong trường hợp đặc biệt, UBND tỉnh sẽ xem xét và có chính sách hỗ trợ cho từng loại sản phẩm. 2. Đối với các sản phẩm công nghệ cao, sản xuất vật liệu mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Chính sách tiêu thụ sản phẩm
  • Chính sách hoa hồng môi giới tiêu thụ sản phẩm mới hoặc sản phẩm thay thế hàng nhập ngoại áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Trong trường hợp đặc biệt, UBND tỉnh sẽ xem xét và có chính sách hỗ trợ cho từng loại sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Khoản 2, Điều 12 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định.
  • 2. Quy trình thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 3 của Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thẩm định, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 4a của Quy chế này. 2. Nội dung chính của báo cáo thẩm định phải bao gồm đầy đủ các nội dung quy định chi tiết tại Khoản 3, Điều 12 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. 3. Thời hạn thẩm...

Open section

Điều 11

Điều 11 : Các cơ sở sản xuất của tất cả các thành phần kinh tế đang sản xuất gây ô nhiểm môi trường, khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền phải di chuyển ra khỏi phạm vi Thành phố Huế thì được hưởng các chính sách ưu đãi sau: 1. Về tài sản trên đất: Tài sản trên đất (bất kỳ hình thành từ nguồn vốn nào) nếu bất khả kháng không di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ sở sản xuất của tất cả các thành phần kinh tế đang sản xuất gây ô nhiểm môi trường, khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền phải di chuyển ra khỏi phạm vi Thành phố Huế thì được hưởng cá...
  • Về tài sản trên đất:
  • Tài sản trên đất (bất kỳ hình thành từ nguồn vốn nào) nếu bất khả kháng không di chuyển được thì được đánh giá lại giao cho Tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ thẩm định, báo cáo thẩm định và thời hạn thẩm định khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hồ sơ thẩm định được thực hiện theo Phụ lục 4a của Quy chế này.
  • 2. Nội dung chính của báo cáo thẩm định phải bao gồm đầy đủ các nội dung quy định chi tiết tại Khoản 3, Điều 12 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định 1. Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp khi khoản viện trợ PCPNN c...

Open section

Điều 12

Điều 12: Thời gian cấp giấy phép đầu tư: 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thời gian thẩm định và cấp giấy phép đầu tư như sau: - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư: Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. - Các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Thời gian cấp giấy phép đầu tư:
  • 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thời gian thẩm định và cấp giấy phép đầu tư như sau:
  • - Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư: Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình và thời hạn hoàn thiện hồ sơ khoản viện trợ PCPNN sau thẩm định
  • 1. Khi khoản viện trợ PCPNN đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt khoản viện trợ PCPNN đối với khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ba...
  • Trường hợp khi khoản viện trợ PCPNN chưa đủ điều kiện phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo kết quả thẩm định tới cơ quan chủ quản và Chủ khoản viện trợ PCPNN nêu rõ những vấn đề cần bổ sung...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN: Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo Khoản 1, Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. 2. Quy trình phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN: a) Đối với các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt...

Open section

Điều 13

Điều 13: Quản lý Nhà nước và tổ chức thực hiện. 1. UBND Tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về Chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo bản quy định này. 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì (hoặc Ban quản lý Khu công nghiệp, Khu du lịch chủ trì nếu dự án đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Quản lý Nhà nước và tổ chức thực hiện.
  • 1. UBND Tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về Chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo bản quy định này.
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì (hoặc Ban quản lý Khu công nghiệp, Khu du lịch chủ trì nếu dự án đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu du lịch) phối hợp chặc chẽ với Các Sở, Ban, Ngành và địa phương l...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN:
  • Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo Khoản 1, Điều 15 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình tiếp nhận hồ sơ và cho ý kiến gia hạn, bổ sung, sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức PCPNN Quy trình tiếp nhận hồ sơ và cho ý kiến gia hạn, bổ sung, sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài được thực hiện theo Phụ lục 5 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc bán hàng thuộc các khoản viện trợ PCPNN 1. Hàng hóa thuộc các khoản viện trợ PCPNN được các Bên tiếp nhận và Bên tài trợ thỏa thuận đưa vào tỉnh bán để hỗ trợ thực hiện các lĩnh vực, địa bàn ưu tiên nêu tại Điều 3 Quy chế này phải được cấp có thẩm quyền quyết định đồng thời với việc phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương IV:

Chương IV: CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, CHÍNH SÁCH MỘT GIÁ, CHÍNH SÁCH MÔI GIỚI ĐẦU TƯ VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, CHÍNH SÁCH MỘT GIÁ, CHÍNH SÁCH MÔI GIỚI ĐẦU TƯ VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc cụ thể trong việc thực hiện các khoản viện trợ PCPNN Nguyên tắc cụ thể trong việc thực hiện các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 17 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN (được thành lập theo quy định của Nhà nước) Về cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của Ban Quản lý chương trình, dự án viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ và quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2010/TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: a) Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung sau đây phải trình Thủ tướng Chính phủ: - Các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dẫn đến thay đổi các mục tiêu cụ thể, cơ cấu tổ chức quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán Việc quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán được thực hiện theo Điều 23 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương V:

Chương V: CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI CHUYỂN CÁC CƠ SƠ SẢN XUẤT RA KHỎI NỘI THÀNH THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI CHUYỂN CÁC CƠ SƠ SẢN XUẤT RA KHỎI NỘI THÀNH THÀNH PHỐ HUẾ
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN Giám sát thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo Điều 24 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN Đánh giá thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo Điều 25 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN Trách nhiệm giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN của Ban quản lý chương trình, dự án, Chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan Chủ quản, kinh phí cho công tác quản lý, giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN, thực hiện theo Điều 26 Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP. Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN 1. Ban Quản lý chương trình, dự án có trách nhiệm: Xây dựng và gửi báo cáo 06 tháng chậm nhất vào ngày 05 tháng 7 của năm báo cáo và báo cáo năm chậm nhất vào ngày 10 tháng 1 của năm tiếp sau cho Chủ khoản viện trợ PCPNN, cơ quan Chủ quản, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Việc kiểm tra, thanh tra và giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh có liên quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ĐỐI ỨNG TRONG HOẠT ĐỘNG TIẾP NHẬN NGUỒN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương VI:

Chương VI: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ĐỐI ỨNG TRONG HOẠT ĐỘNG TIẾP NHẬN NGUỒN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Các quy định chung sử dụng vốn đối ứng cho các công trình, dự án do các tổ chức viện trợ PCPNN tài trợ 1. Vốn đối ứng nêu tại Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện được bố trí vốn đối ứng 1. Các khoản viện trợ vào các lĩnh vực: y tế; giáo dục; bảo vệ môi trường; nông nghiệp và phát triển nông thôn; khôi phục ngành nghề truyền thống; bảo tồn và phát huy di sản văn hóa dân tộc; xây dựng cơ sở hạ tầng; nâng cao vai trò phụ nữ; bảo vệ và chăm sóc trẻ em; hỗ trợ người nghèo; giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bố trí vốn đối ứng Đối với vốn đối ứng để cùng với nhà tài trợ thực hiện chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh Sở xem xét, quyết định mức cụ thể để được bố trí vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lập và tổng hợp dự toán kinh phí đối ứng 1. Hàng năm, cùng với việc lập dự toán ngân sách, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào văn bản thỏa thuận, cam kết với nhà tài trợ và quyết định phê duyệt các dự án, chương trình viện trợ, các khoản viện trợ phi dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh để lập dự toán vốn đối ứng theo từng chương trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguồn vốn đối ứng 1. Nguồn ngân sách tỉnh đối với các dự án, chương trình và khoản viện trợ phi dự án thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý. 2. Nguồn ngân sách của các huyện, thị, thành phố đối với các dự án, chương trình và khoản viện trợ phi dự án thuộc huyện, thị, thành phố quản lý. 3. Nguồn vận động đóng góp của các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cấp phát, quản lý và thanh quyết toán vốn đối ứng 1. Về cấp phát, kiểm soát và thanh toán vốn đối ứng: thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước hiện hành và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Về quyết toán: a) Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp vào quyết toán vốn đối ứng hàng quý, năm của cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước đối với tất cả các hoạt động về viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh, từ vận động đến đàm phán và ký kết viện trợ với các Bên tài trợ; giám sát quá trình thực hiện và đánh giá kết quả, hiệu quả sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh. Ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ quy định tại các Chương I, II, III, IV và chương V Quy chế này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Sở Ngoại vụ Là cơ quan đầu mối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động của các tổ chức PCPNN, có nhiệm vụ: 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến về việc gia hạn, sửa đổi, bổ sung địa bàn hoạt động và thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức PCPNN theo yêu cầu của B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ quản lý tài chính đối với các khoản viện trợ PCPNN theo quy định của Nhà nước. 2. Hướng dẫn các đơn vị tiếp nhận viện trợ thực hiện đúng các quy định của Nhà nước về quản lý tài chính viện trợ PCPNN. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh những vấn đề liên quan đến an ninh chính trị, trật tự an toàn hội trong tiếp nhận, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Hướng dẫn, hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh trong quá trình tiếp nhận, sử dụng các khoản vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Hướng dẫn và hỗ trợ các đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh chấp hành thực hiện đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong quá trình tiếp nhận và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Sở Tư pháp Tham gia thẩm định về nội dung các chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong lĩnh vực pháp luật thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tham gia thẩm định và đề xuất kiến nghị về chính sách đối với các khoản viện trợ PCPNN, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị tỉnh 1. Là cơ quan đầu mối trong quan hệ và vận động viện trợ phi chính phủ nước ngoài có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương liên quan tổ chức các hoạt động xúc tiến, vận động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Ban Công tác về các tổ chức PCPNN 1. Đề xuất các chủ trương chính sách có liên quan đến các tổ chức PCPNN hoạt động tại tỉnh. Phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các chính sách, pháp luật liên quan đến hoạt động của các tổ chức PCPNN. 2. Đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh biểu dương khen t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận viện trợ Gửi hồ sơ đề nghị tiếp nhận các chương trình, dự án, các khoản viện trợ phi dự án đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. Gửi hồ sơ đề nghị tiếp nhận các khoản cứu trợ khẩn cấp có yếu tố nước ngoài đến Sở Ngoại vụ để trình Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Chủ động tham gia vận động viện trợ PCPNN theo định hướng sau: - Vận động viện trợ PCPNN dựa trên kế hoạch, chương trình xúc tiến vận động viện trợ PCPNN được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong từng giai đoạn cụ thể. - Vận động viện trợ PCPNN phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Khen thưởng, xử lý vi phạm Thực hiện theo quy định tại Điều 42, Điều 43 Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, khó khăn, các ngành các cấp, đơn vị cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Dương PHỤ LỤC 1A NỘI DUNG VĂN KIỆN DỰ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN VIỆN TRỢ PCPNN7

CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN VIỆN TRỢ PCPNN7 (Tên chương trình) THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ CHƯƠNG TRÌNH 1. Tên chương trình: 2. Mã ngành chương trình8 :…………… Mã số chương trình 9 :………. 3. Tên nhà tài trợ: 4. Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ: a) Địa chỉ liên lạc:………… b) Số điện thoại/Fax:…………… 5. Cơ quan chủ quản: a) Địa chỉ liên lạc:………… b) Số đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.