Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
29/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
28/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VPCP (I, II); - Các Bộ: Tài chính, Công thương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Kinh phí khuyến công là nguồn tài chính do ngân sách tỉnh phân bổ và giao cho Sở Công thương thực hiện các đề án khuyến công hàng năm nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc các ngành nghề sau: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. c) Công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng 1. Kinh phí khuyến công phải bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công đúng mục đích, hiệu quả và đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Chỉ hỗ trợ cho các đề án, dự án nhằm hỗ trợ, khuyến khích cho các tổ chức, các làng nghề, hộ cá thể và doanh ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Các đề án sử dụng kinh phí khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm: đại diện lãnh đạo các sở: Công thương (Chủ tịch Hội đồng), Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
- Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt
- Các đề án sử dụng kinh phí khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm:
- Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Các đề án sử dụng kinh phí khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm: đại diện lãnh đạo các sở: Công thươ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: - Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án chung. - Sở Công thươ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương 1. Mức chi chung của hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc b...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công.
- 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
- Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Mức chi chung của hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 2. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công.
- 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương 1. Mức chi chung của hoạt động khuyến công theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Chi hỗ t...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Các đề án, dự án sử dụng kinh phí Khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm: đại diện lãnh đạo các Sở: Công thương (Chủ tịch Hội đồng), Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính. 1. Lập và phân bổ dự toán: - Hàng năm, căn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2015/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân...
- 1. Lập và phân bổ dự toán:
- Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2015/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân...
- 1. Lập và phân bổ dự toán:
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2015/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ tr...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công thương: a) Phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này. b) Hướng dẫn trình tự thủ tục lập, đăng ký đề án, dự án khuyến công; tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. c) Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động của các đề án,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections