Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh
28/2005/QĐ-UB
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- V/v: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004, cụ thể như sau : - Tại điểm b mục 2 phần IV quy định ngân sách địa phương hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường trên địa bàn ... sửa lại là ngân sách tỉnh hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường trên địa bàn.... - Bỏ mục 5 phần V quy định “Sở Tài c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004, cụ thể như sau :
- - Tại điểm b mục 2 phần IV quy định ngân sách địa phương hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường trên địa bàn ... sửa lại là ngân sách tỉnh hưởng 50% để sử dụng cho việc bảo vệ môi trường t...
- - Bỏ mục 5 phần V quy định “Sở Tài chính có trách nhiệm quyết toán phần phí để lại theo quy định ”.
Left
Điều 2
Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh vẫn giữ nguyên.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình chịu trách nhiệ...
Unmatched right-side sections