Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
10/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
33/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - VP Chính phủ (I+II); - Bộ TN&MT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thiết lập hồ sơ địa chính và quản lý quỹ đất công. 2. Lập kế hoạch khai thác và sử dụng đất công phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội. 3. Tổ chức kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng đất công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Các sở, ban, ngành Tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng đất công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quỹ đất công gồm 1. Đất công trình công cộng: là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 13 Luật Đất đai và điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ. 2. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích: căn cứ vào quỹ đất, đặc điểm và nhu c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm đất do Nhà nước quản lý 1. Cán bộ địa chính xã khi phát hiện các hành vi vi phạm, đề xuất báo cáo ngay lên Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để ngăn chặn và xử lý kịp thời. Trường hợp cần sự phối hợp, hỗ trợ về kỹ thuật, chuyên môn thì báo cáo đề nghị Phòng Tài nguyên và Môi trường cử cán bộ tham gia hỗ trợ hoặc ph...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 3. Quỹ đất công gồm
- Đất công trình công cộng:
- là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 13 Luật Đất đai và điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
- Điều 13. Xử lý vi phạm đất do Nhà nước quản lý
- 1. Cán bộ địa chính xã khi phát hiện các hành vi vi phạm, đề xuất báo cáo ngay lên Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để ngăn chặn và xử lý kịp thời.
- Trường hợp cần sự phối hợp, hỗ trợ về kỹ thuật, chuyên môn thì báo cáo đề nghị Phòng Tài nguyên và Môi trường cử cán bộ tham gia hỗ trợ hoặc phối hợp với các ngành chức năng hồ trợ thực hiện.
- Điều 3. Quỹ đất công gồm
- Đất công trình công cộng:
- là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 13 Luật Đất đai và điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
Điều 13. Xử lý vi phạm đất do Nhà nước quản lý 1. Cán bộ địa chính xã khi phát hiện các hành vi vi phạm, đề xuất báo cáo ngay lên Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để ngăn chặn và xử lý kịp thời. Trường hợp cần sự phối...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẤT CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý đất công cộng, đất công ích và đất chưa sử dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích, đất chưa sử dụng nêu tại Điều 3 Quy định này để làm cơ sở quản lý. Riên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - T...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Quản lý đất công cộng, đất công ích và đất chưa sử dụng
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích...
- Riêng đối với tổ chức phát triển quỹ đất rà soát kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng quỹ đất thu hồi và giao đối với kh...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Quản lý đất công cộng, đất công ích và đất chưa sử dụng
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích...
- Riêng đối với tổ chức phát triển quỹ đất rà soát kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng quỹ đất thu hồi và giao đối với kh...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông 1. Đất đã hình thành hoặc sẽ hình thành nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này việc xác lập hồ sơ địa chính để quản lý như sau: a) Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cắm mốc, phân ranh giới giữa loại đất này với các loại đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để tránh tình t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quỹ đất do Nhà nước quản lý gồm 1. Đất công trình công cộng: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013. 2. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích: Căn cứ vào quỹ đất, đặc điểm và nhu cầu của địa phương, mỗi xã, phường, thị trấn được lập quỹ đất nông ngh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Quản lý đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông
- 1. Đất đã hình thành hoặc sẽ hình thành nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này việc xác lập hồ sơ địa chính để quản lý như sau:
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cắm mốc, phân ranh giới giữa loại đất này với các loại đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để tránh tình trạng tranh chấp, lấn chiếm.
- Điều 3. Quỹ đất do Nhà nước quản lý gồm
- 1. Đất công trình công cộng: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013.
- Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích:
- 1. Đất đã hình thành hoặc sẽ hình thành nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này việc xác lập hồ sơ địa chính để quản lý như sau:
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cắm mốc, phân ranh giới giữa loại đất này với các loại đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để tránh tình trạng tranh chấp, lấn chiếm.
- b) Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc hoặc thuê đơn vị tư vấn có chức năng đo đạc tổ chức đo đạc lập hồ sơ địa chính để quản lý.
- Left: Điều 5. Quản lý đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông Right: 4. Đất bãi bồi ven sông; đất có mặt nước nội địa.
Điều 3. Quỹ đất do Nhà nước quản lý gồm 1. Đất công trình công cộng: Là đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013. 2. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý đất đã thu hồi 1. Việc xác lập hồ sơ địa chính đối với các loại đất bị thu hồi theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 Điều 38 Luật Đất đai do cơ quan tiến hành thanh tra, kiểm tra và đề xuất thu hồi đất thiết lập. 2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường lập thủ tục trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG ĐẤT CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc sử dụng đất công 1. Có kế hoạch hoặc phương án sử dụng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạc h, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 3. Đối với khu vực có đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh do hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở hoặc mặt bằng sản xuất, kinh doanh 1. Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất và không đấu giá theo Điều 61 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ, Khoản 5 Điều 2 Ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Xử lý các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh do hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở hoặc mặt bằng sản xuất, kinh doanh
- Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất và không đấu giá theo Điều 61 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ, Khoản 5 Điều 2 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 n...
- 2. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ và theo quy định của Ủy ban nhân dân Tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (còn gọi là quỹ đất công) trên địa b...
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 8. Xử lý các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh do hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở hoặc mặt bằng sản xuất, kinh doanh
- Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất và không đấu giá theo Điều 61 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ, Khoản 5 Điều 2 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 n...
- 2. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ và theo quy định của Ủy ban nhân dân Tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định quản lý quỹ đất do Nh...
Left
Điều 9.
Điều 9. Khai thác quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn Đối với diện tích chưa sử dụng vào mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 74 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP thì Ủy ban nhân dân cấp xã cho hộ gia đình, cá nhân tại địa phương thuê để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo hình thức đấu gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng quỹ đất nông nghiệp, đất chưa sử dụng, đất bãi bồi 1. Đối với quỹ đất nông nghiệp không phải là quỹ đất công ích, đất ao, hầm, đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông, đất có mặt nước chuyên dùng, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo cho Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện kiện toàn hồ sơ pháp lý khu đất đề xuất tổ chức...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất 1. Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất và không đấu giá theo Điều 118 Luật Đất đai năm 2013. 2. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ và theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 10. Sử dụng quỹ đất nông nghiệp, đất chưa sử dụng, đất bãi bồi
- 1. Đối với quỹ đất nông nghiệp không phải là quỹ đất công ích, đất ao, hầm, đất bãi bồi ven sông
- đất cù lao trên sông, đất có mặt nước chuyên dùng, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo cho Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện kiện toàn hồ sơ pháp lý khu đất đề xuất tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất...
- Điều 8. Xử lý các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất và không đấu giá theo Điều 118 Luật Đất đai năm 2013.
- 2. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ và theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 10. Sử dụng quỹ đất nông nghiệp, đất chưa sử dụng, đất bãi bồi
- 1. Đối với quỹ đất nông nghiệp không phải là quỹ đất công ích, đất ao, hầm, đất bãi bồi ven sông
- đất cù lao trên sông, đất có mặt nước chuyên dùng, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo cho Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện kiện toàn hồ sơ pháp lý khu đất đề xuất tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất...
Điều 8. Xử lý các trường hợp đấu giá và không đấu giá quyền sử dụng đất 1. Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất và không đấu giá theo Điều 118 Luật Đất đai năm 2013. 2. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất theo...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng quỹ đất thu hồi 1. Đối với quỹ đất thu hồi theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 Điều 38 Luật Đất đai thuộc khu vực nông thôn đã giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã lập phương án sử dụng, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định. 2. Đối với quỹ đất th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra đất công 1. Cán bộ địa chính xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra hiện trạng, ranh giới, tình trạng sử dụng đất công để phát hiện kịp thời những trường hợp lấn, chiếm, không sử dụng đất, sử dụng đất không đúng mục đích. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm việc chấp hành pháp luật đất đai c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm đất công 1. Cán bộ địa chính xã khi phát hiện các hành vi vi phạm, đề xuất báo cáo ngay lên Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để ngăn chặn và xử lý kịp thời. Trường hợp cần sự phối hợp, hỗ trợ về kỹ thuật, chuyên môn thì báo cáo đề nghị Phòng Tài nguyên và Môi trường cử cán bộ tham gia hỗ trợ. 2. Chủ tịch Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý đất công đã bị lấn, chiếm 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý chặt chẽ và giữ nguyên hiện trạng các khu đất đang bị lấn chiếm, tranh chấp. Không để tình trạng các hộ dân tự mở rộng, xây dựng, dời ranh giới mốc gới để lấn chiếm thêm đất. 2. Không được xem xét giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý tình trạng đất công đã bị lấn, chiếm 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tổ chức điều tra, khảo sát hiện trạng để xây dựng các phương án di dời, giải phóng mặt bằng đối với từng khu đất cụ thể. 2. Việc xem xét hỗ trợ di dời trên cơ sở điều kiện sống, sinh hoạt cụ thể của từng hộ. Đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy định này. 2. Thường xuyên tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ quản lý đất công cho Phòng Tài nguyên và Môi trường và cán bộ địa chính xã. 3. Hàng năm, xây dựng kế hoạch thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo triển khai đồng bộ việc tổ chức cắm mốc ranh đất công, lập danh mục và lập hồ sơ địa chính để quản lý. 2. Xây dựng kế hoạch giải quyết dứt điểm tình trạng tranh chấp, lấn chiếm đất công. Lập phương án khai thác ngay các khu đất còn bỏ trống, chưa sử dụng. 3. Định kỳ 6 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tăng cường lực lượng và có kế hoạch thường xuyên kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất công. 2. Thường xuyên thực hiện rà soát, kiểm tra trên thực địa và hồ sơ địa chính để cập nhật, bổ sung danh mục đất công, cắm mốc phân ranh giới các khu đất công với đất của các hộ dân. 3. Kiên quyết v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections