Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019)
34/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc địa phương quản lý
25/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc địa phương quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước
- tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị,
- tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp,
- Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019)
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 69/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn "Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 69/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn "Quy định phân cấp quản lý Nhà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015; thay thế Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2014. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
- thay thế Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2014.
- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP (I, II); - Các Bộ: TN&MT, TC; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười hai thông qua./. QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười hai thông qua./.
- Phân cấp quản lý tài sản nhà nước
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi h...
- - Các Bộ: TN&MT, TC;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Left: - TT/TU, TT HĐND Tỉnh; Right: của HĐND tỉnh Nam Định)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG I. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Tài sản...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- I. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định về việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019) sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Xác định loại đất, mục đích sử dụng đất khi xác định giá đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương pháp xác định giá đất 1. Được xác định theo các phương pháp quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực giáp ranh giữa các huyện. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định là các xã giáp ranh của hai huyện giáp ranh. b) Đối với đất phi nông nghiệp ở các huyện có cùng loại đô thị, thì khu vực giáp ranh được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa các huyện của trục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ 1. Đất đô thị trong phạm vi Quy định này được xác định cụ thể ở từng địa phương như sau: a) Thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc: đất nằm trong phạm vi các phường, ấp 1 xã Mỹ Tân (thuộc thành phố Cao Lãnh) và đất trong phạm vi 100 mét được tính từ mép ngoài phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của các đường th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ cho hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Thẩm quyền quyết định thuê trụ sở làm việc đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị được thuê trụ sở làm việc để phục vụ hoạt động trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ cho hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Thẩm quyền quyết định thuê trụ sở làm việc đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị được thuê trụ sở làm việc để phục vụ hoạt động trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 52/2009/...
- CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất nông nghiệp được xác định theo từng vị trí và khu vực quy định tại khoản 1 Điều 12 của Quy định này, cho từng loại đất theo từng bảng giá đất như sau: a) Đất trồng cây lâu năm. b) Đất trồng cây hàng năm; đất nuôi trồng thủy sản. c) Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng được xác định giá theo bảng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá đất ở tại đô thị 1. Phân loại đô thị Đô thị loại 3 là đất thuộc thành phố Cao Lãnh và đất thuộc thành phố Sa Đéc; đô thị loại 4 là đất thuộc thị xã Hồng Ngự, thị trấn Mỹ An (Tháp Mười), thị trấn Lấp Vò (Lấp Vò), thị trấn Mỹ Thọ (Cao Lãnh), đất ở đô thị loại 3, 4 được xác định tối đa là 5 loại đường và 3 vị trí đất; đô thị l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn 1. Phạm vi đất ở tại nông thôn: đất ở tại nông thôn được xác định là các khu vực đất còn lại ngoài đất ở đô thị. 2. Phân vị trí, khu vực đất ở nông thôn Đất ở tại nông thôn được xác định giá theo 3 khu vực đất và trong mỗi khu vực đất được chia thành 3 vị trí như sau: a) Khu vực 1 Đất khu vực 1 là đất ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (kể cả đất thương mại, dịch vụ) 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (kể cả đất thương mại, dịch vụ) được phân loại theo loại đường phố, vị trí đất đối với đô thị và phân chia khu vực đất ở vùng nông thôn như quy định tại Điều 7, Điều 8 của Quy định này. 2. Giá đất sản xuất, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá đất áp dụng đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng 1. Đất sông, kênh, rạch được tính bằng giá đất của vị trí thấp nhất của bảng giá đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất trên cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Quy định này. 2. Đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giá đất áp dụng đối với nhóm đất chưa sử dụng Giá đất đối với nhóm đất chưa sử dụng thì được căn cứ vào mục đính sử dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao và quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9 của Quy định này để xác định giá đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảng giá các loại đất 1. Giá đất nông nghiệp (ban hành kèm theo tại Phụ lục số 1). 2. Giá đất ở tại nông thôn (ban hành kèm theo tại Phụ lục số 2). 3. Giá đất ở tại đô thị (ban hành kèm theo tại Phụ lục số 3).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các phòng, ban có liên quan, khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Tỉnh có liên quan 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Theo dõi tình hình biến động giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thường xuyên trên thị trường, tổ chức thống kê giá đất, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Tỉnh báo cáo về Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định. b) Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vấn đề phát sinh khi ban hành Các hồ sơ có đủ điều kiện kê khai nộp các khoản thu liên quan đến đất đai đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận theo quy định về thủ tục và trình tự giải quyết công việc theo cơ chế một cửa thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường ngành tài nguyên và môi trường; các dự án, hạng mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.