Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
58/2013/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những ng...
- Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 5, Mục VI Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh, như sau: “ 5. Chế độ phụ cấp trách nhiệm: a) Chủ tịch HĐND kiêm nhiệm các cấp - Chủ tịch HĐND cấp tỉnh, cấp huyện kiêm nhiệm: Mức phụ cấp được tính bằng 10% mức lương chức vụ hoặc mức lương chuyên môn, nghiệp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bố trí cán bộ, công chức cấp xã 1. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã được bố trí theo phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn như sau: a) Đối với xã, phường, thị trấn loại 1: không quá 25 người; b) Đối với xã, phường, thị trấn loại 2: không quá 23 người; c) Đối với xã, phường, thị trấn loại 3: không quá 21 người. 2. Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bố trí cán bộ, công chức cấp xã
- 1. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã được bố trí theo phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn như sau:
- a) Đối với xã, phường, thị trấn loại 1: không quá 25 người;
- Điều 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 5, Mục VI Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh, như sau:
- “ 5. Chế độ phụ cấp trách nhiệm:
- a) Chủ tịch HĐND kiêm nhiệm các cấp
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xếp lương đối với cán bộ cấp xã 1. Cán bộ cấp xã có trình độ đào tạo sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thì thực hiện xếp lương chức vụ theo bảng lương quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Trường hợp được bầu giữ chức danh cán bộ cấp xã lần đầu (nhiệm kỳ đầu), th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xếp lương đối với cán bộ cấp xã
- 1. Cán bộ cấp xã có trình độ đào tạo sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thì thực hiện xếp lương chức vụ theo bảng lương quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị định số 92/2009/...
- a) Trường hợp được bầu giữ chức danh cán bộ cấp xã lần đầu (nhiệm kỳ đầu), thì xếp lương vào bậc 1 của chức danh cán bộ cấp xã được đảm nhiệm.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xếp lương đối với công chức cấp xã 1. Công chức cấp xã tốt nghiệp trình độ đào tạo từ sơ cấp trở lên phù hợp với chuyên môn của chức danh hiện đảm nhiệm thì thực hiện xếp lương như công chức hành chính quy định tại bảng lương số 2 (Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước), bảng lươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xếp lương đối với công chức cấp xã
- Công chức cấp xã tốt nghiệp trình độ đào tạo từ sơ cấp trở lên phù hợp với chuyên môn của chức danh hiện đảm nhiệm thì thực hiện xếp lương như công chức hành chính quy định tại bảng lương số 2 (Bản...
- a) Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên được xếp lương theo ngạch chuyên viên (mã số 01.003);
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections