Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bổ sung quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước với các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước
  • mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bổ sung quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước với các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Bổ sung thêm một điều vào chương II bản Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 16 a: Ngoài các chứng từ nêu ở Điều 7, tổ chức tín dụng còn được sử dụng ngoại tệ bằng Dollar Mỹ (hoặc loại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà...
  • mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung thêm một điều vào chương II bản Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 285/QĐ-NH14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng N...
  • "Điều 16 a: Ngoài các chứng từ nêu ở Điều 7, tổ chức tín dụng còn được sử dụng ngoại tệ bằng Dollar Mỹ (hoặc loại ngoại tệ khác
  • khi có điều kiện) trên tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước để cầm cố tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Số ngoại tệ dùng để cầm cố này được Sở Giao dịch trả lãi theo mức lãi suất tiền gửi n...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/1997.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. 3. Đối với những dự án đang triển khai thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dâ...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành:
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
  • Đối với những dự án đang triển khai thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình vẫn tiếp tục thực hiện đến khi Quyết định này có hiệu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/1997. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - tài chính, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...
  • Về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • tài chính, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Quỹ Tín dụng Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, cá nhân, hộ gia đình thực hiện công tác Trồng rừng, bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh và phát triển rừng; trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác.
Chương II Chương II LOÀI CÂY TRỒNG, MÔ HÌNH, MẬT ĐỘ VÀ CƠ CẤU CÂY TRỒNG
Điều 3. Điều 3. Loài cây trồng rừng phòng hộ - đặc dụng 1. Loài cây trồng chính Gồm các loài cây lâm nghiệp có chu kỳ kinh doanh ≥30 năm, có giá trị kinh tế, phù hợp với điều kiện tự nhiên tại tỉnh Hòa Bình, như: De, Giổi, Vàng tâm, Lim xanh, Lim xẹt, Phay, Lát hoa, Muồng, Sấu, Trám, Bương, Tre, Luồng, Giẻ, Mít thực sinh, Giổi thực sinh, Tai c...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu cây trồng áp dụng cho trồng rừng sản xuất 1. Loài cây trồng Là loài cây lâm nghiệp theo Quyết định số 4961/QĐ-BNN-TCLN, ngày 17/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Danh mục các loài cây chủ lực trồng rừng sản xuất và danh mục các loài cây chủ yếu trồng rừng theo các vùng sinh thái lâm nghiệp; Thông...
Chương III Chương III ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐẦU TƯ CHO 1 HA CÁC CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Điều 5. Điều 5. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm 1. Mô hình 1: 800 cây phòng hộ chính + 800 cây phù trợ là: 30.000.000 đồng/ha, trong đó: a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.010.200 đồng/ha. b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.258.000 đồng/ha. c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 5.218.900 đồng/ha. d) Chă...