Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
59/2013/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ
92/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn là...
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
- gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận (có Phụ lục chi tiết kèm theo) . a) Lệ phí cấp Giấy chứng nhận có nhà ở và tài sản gắn liền với đất; b) Lệ phí cấp Giấy chứng nhậ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định h...
- 1. Bổ sung danh sách 108 lượt xã, 268 lượt bản vào Phụ lục I; bổ sung danh sách 06 lượt xã, 10 lượt bản vào Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh.
- 2. Bãi bỏ danh sách 36 lượt xã, 69 lượt bản tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND ngày 28/8/2023 của HĐND tỉnh.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, như sau:
- 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận (có Phụ lục chi tiết kèm theo) .
- a) Lệ phí cấp Giấy chứng nhận có nhà ở và tài sản gắn liền với đất;
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và bãi bỏ quy định về lệ phí địa chính khi: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất (tại Phụ lục số 15 -...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 9 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 9 năm 2024./.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và bãi bỏ quy định về lệ phí địa chính khi: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, cấp l...
- Lệ phí địa chính kèm theo Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh)
- bãi bỏ Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 328/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2010 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1, Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.