Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất bằng tiền thay thóc năm 2008

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất bằng tiền thay thóc năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.900 đồng/kg (một ngàn chín trăm đồng một kilôgram). Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế nhà đất năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.500 đồng/kg (một ngàn năm trăm đồng một kilôgram).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.900 đồng/kg (một ngàn chín trăm đồng một kilôgram).
  • Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế nhà đất năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.500 đồng/kg (một ngàn năm trăm đồng một kilôgram).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Công tác bảo trì các công trình cơ sở hạ tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung công tác bảo trì 1. Đối với công trình xây dựng mới, việc thực hiện bảo trì theo quy trình do nhà thầu thiết kế lập. 2. Đối với công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ quản lý sử dụng công trình mời Phòng Công thương, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND cấp huyện thẩm định, đánh gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung công tác bảo trì
  • 1. Đối với công trình xây dựng mới, việc thực hiện bảo trì theo quy trình do nhà thầu thiết kế lập.
  • Đối với công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ quản lý sử dụng công trình mời Phòng Công thương, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND cấp huyện thẩm định, đánh...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tư pháp, Giám đốc Kho...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng tại Quy định này là toàn bộ các công trình hạ tầng phục vụ lợi ích chung trong phạm vi xã, thôn, bao gồm các công trình xây dựng bằng nguồn vốn thuộc Chương trình 135 và các công trình được xây dựng bằng các nguồn vốn khác; được cấp có thẩm quyền giao cho UBND cấp xã quản lý, kh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này thuật ngữ bảo trì được hiểu là hoạt động nhằm duy trì các đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình bảo đảm việc vận hành, khai thác sử dụng công trình đúng thiết kế kỹ thuật và mục đích sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa, trong đó: 1. Duy tu, bảo...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc bảo trì 1. Công tác bảo trì phải căn cứ các hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác bảo trì công trình xây dựng, bao gồm: a) Hồ sơ hoàn công công trình xây dựng (hồ sơ pháp lý và tài liệu quản lý chất lượng); b) Sổ theo dõi quá trình vận hành hoặc sử dụng của công trình; c) Quy trình bảo trì công trình xây dựng; d) Hồ sơ, t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Thời gian và nguồn vốn thực hiện bảo trì công trình 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện hàng năm bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 135, huy động đóng góp của nhân dân vùng hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trên địa bàn. 2. Nguồn kinh phí thực hiện bảo trì từng loại công trình: a) Đối với công...
Điều 7. Điều 7. Quản lý vốn bảo trì 1. Nguyên tắc phân bổ vốn bảo trì: UBND tỉnh phân bổ vốn bảo trì cho UBND cấp huyện căn cứ theo tỷ lệ phân bổ và tổng vốn bảo trì Chương trình 135, cụ thể như sau : a) Tỷ lệ phân bổ = (tổng số xã thuộc diện đầu tư Chương trình 135 cả hai giai đoạn của huyện/tổng số xã thuộc diện đầu tư Chương trình 135 cả ha...
Điều 8. Điều 8. Trình tự thực hiện bảo trì 1. Lập kế hoạch bảo trì: trên cơ sở báo cáo chất lượng công trình của chủ quản lý sử dụng công trình, UBND cấp xã tổ chức kiểm tra, hoàn thành việc lập kế hoạch bảo trì công trình trên địa bàn xã trước tháng 7 hàng năm; gửi Phòng Tài chính- Kế hoạch trực thuộc UBND cấp huyện để tổng hợp, xác định danh...