Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án theo cơ chế "Một cửa"
1792/QĐ-STC
Right document
Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
297/1999/QĐ-NHNN5
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án theo cơ chế "Một cửa"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
- Về việc ban hành Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục
- công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án theo cơ chế "Một cửa"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, bản quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án theo cơ chế “ Một cửa” tại Sở Tài chính Hà Tĩnh .
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
- Ban hành kèm theo Quyết định này, bản quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyế...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quy định về thủ tục hành chính của công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB hoàn thành và công tác giao dự toán chi phí quản lý dự án tại quyết định số 183 QĐ/STC ngày 16/2/2006 của Sở Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành: 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành:
- 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" ban hành theo Quyết định số 107/QĐ-NH5 ngày 9 tháng 6 năm 1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quy định về thủ tục hành chính của công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB hoàn thành và công tác giao dự toán chi phí quản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh văn phòng Sở, Trưởng Phòng Tài chính đầu tư, bộ phận giao dịch "Một cửa" và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. GIÁM ĐỐC (Đã ký) Bùi Quốc Tài QUY ĐỊNH Các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TO...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồ...
- VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN
- TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Điều 3. Ông Chánh văn phòng Sở, Trưởng Phòng Tài chính đầu tư, bộ phận giao dịch "Một cửa" và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bùi Quốc Tài
- Các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án theo cơ chế "Một cửa"
- Left: (Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ-STC ngày / /2007 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN5
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bản quy định này quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “Một cửa” tại Sở Tài chính về lĩnh vực sau: 1.1. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành. 1.2. Duyệt dự toán chi phí quản lý dự án. 1.3. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải thường xuyên duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo Quy định này, bao gồm: 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả. 3. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. II - QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải thường xuyên duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo Quy định này, bao gồm:
- 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn.
- 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả.
- Điều 1. Bản quy định này quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “Một cửa” tại Sở Tài chính về lĩnh vực sau:
- 1.1. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành.
- 1.2. Duyệt dự toán chi phí quản lý dự án.
Left
Điều 2.
Điều 2. 2.1. Tất cả các hồ sơ của đơn vị có nhu cầu giải quyết công việc về các lĩnh vực quy định tại điều 1 phải trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận "Một cửa" thuộc Sở Tài chính. 2.2. Đối với những trường hợp hồ sơ của đơn vị có yêu cầu giải quyết thuộc lĩnh vực “Một cửa” gửi qua đường công văn thì văn thư cơ quan có trách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau: a. Tổ chức tín dụng nhà nước: 25% b. Tổ chức tín dụng liên doanh: 25% c. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài: 25 % d. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài: 25% đ. Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau:
- a. Tổ chức tín dụng nhà nước: 25%
- b. Tổ chức tín dụng liên doanh: 25%
- 2.1. Tất cả các hồ sơ của đơn vị có nhu cầu giải quyết công việc về các lĩnh vực quy định tại điều 1 phải trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận "Một cửa" thuộc Sở Tài chính.
- Đối với những trường hợp hồ sơ của đơn vị có yêu cầu giải quyết thuộc lĩnh vực “Một cửa” gửi qua đường công văn thì văn thư cơ quan có trách nhiệm bàn giao cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. 3.1. Thời gian giải quyết công việc quy định tại văn bản này được xác định là những ngày làm việc hành chính. 3.2. Thời gian giải quyết công việc và thủ tục hồ sơ có liên quan được niêm yết công khai cho các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan biết để cùng thực hiện và giám sát.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung hạn và dài hạn cao hơn tỷ lệ tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này không được tiếp tục sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung hạn và dài hạn mà phải có biện pháp tăng huy động vốn trong khuôn khổ quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung hạn và dài hạn cao hơn tỷ lệ tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này không đư...
- Trường hợp tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung hạn và dài hạn theo chỉ định của Chính phủ, thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước khi Chính phủ chỉ định.
- 3.1. Thời gian giải quyết công việc quy định tại văn bản này được xác định là những ngày làm việc hành chính.
- 3.2. Thời gian giải quyết công việc và thủ tục hồ sơ có liên quan được niêm yết công khai cho các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan biết để cùng thực hiện và giám sát.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ chỉ được coi là đầy đủ thủ tục khi có đầy đủ các loại giấy tờ, văn bản như quy định được niêm yết công khai tại phòng giao dịch thuộc Sở Tài chính và được bộ phận "một cửa" lập biên bản giao nhận hồ sơ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay. 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt; b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; c. Vàng, kim loại quý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay.
- 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:
- b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành;
- Điều 4. Hồ sơ chỉ được coi là đầy đủ thủ tục khi có đầy đủ các loại giấy tờ, văn bản như quy định được niêm yết công khai tại phòng giao dịch thuộc Sở Tài chính và được bộ phận "một cửa" lập biên b...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chuyển giao hồ sơ giải quyết công việc: 5.1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ, bộ phận "một cửa" thực hiện chuyển giao hồ sơ cho lãnh đạo Phòng đầu tư để thực hiện (bằng phiếu chuyển giao hồ sơ). 5.2. Trong quá trình tổ chức thực hiện: Lãnh đạo Sở, phòng Tài chính Đầu tư, có trách nhiệm phối hợp với các phòng, ban trong Sở, các ngành, c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét,...
- Điều 5. Chuyển giao hồ sơ giải quyết công việc:
- 5.1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ, bộ phận "một cửa" thực hiện chuyển giao hồ sơ cho lãnh đạo Phòng đầu tư để thực hiện (bằng phiếu chuyển giao hồ sơ).
- Trong quá trình tổ chức thực hiện:
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 6.1. Hồ sơ trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (nộp tại bộ phận "một cửa"): 6.1.1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán của Chủ đầu tư (bản gốc). 6.1.2. Báo cáo quyết toán theo mẫu biểu Thông tư 33/2007/TT-BTC ngày 09/04/2007 của Bộ Tài chính (mẫu số 01,02,03,04,05,06,07,08 đối với công trình; m...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Tổ chức tín dụng (trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro. Vốn tự có và tài sản "Có" rủi ro được xác định theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quy định này. 2. Tại thời điểm Quyết định này có hiệu lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng (trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro.
- Vốn tự có và tài sản "Có" rủi ro được xác định theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quy định này.
- Tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có mức tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại khoản 1 Điều này, trong thời hạn 3 năm kể từ ngày Quyết định này có...
- 6.1. Hồ sơ trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (nộp tại bộ phận "một cửa"):
- 6.1.1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán của Chủ đầu tư (bản gốc).
- 6.1.2. Báo cáo quyết toán theo mẫu biểu Thông tư 33/2007/TT-BTC ngày 09/04/2007 của Bộ Tài chính (mẫu số 01,02,03,04,05,06,07,08 đối với công trình
Left
Chương III
Chương III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, TÁI ĐỊNH CƯ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là một hạng mục trong dự án đầu tư xây dựng công trỡnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt (không tách thành dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư) thỡ hồ sơ quyết toỏn thực hiện theo mục 6.1.12 khoản 6.1 điều 6 Chương I qui định này. Đối với dự án giải phóng mặt bằng, tái định...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quy định tại khoản 1 Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng. 3. Tổng số vốn của một tổ chức tín dụng đầu tư vào tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ.
- 2. Quy định tại khoản 1 Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng.
- 3. Tổng số vốn của một tổ chức tín dụng đầu tư vào tổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần phải trừ khỏi vốn tự có khi tính toán các tỷ lệ an toàn tại Quy định này.
- Trường hợp công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là một hạng mục trong dự án đầu tư xây dựng công trỡnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt (không tách thành dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư)...
- Đối với dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư là dự ỏn độc lập được tách ra từ dự án đầu tư xây dựng công trỡnh giao cho đơn vị nơi cú dự ỏn thực hiện, Chủ đầu tư dự ỏn giải phúng mặt bằng, tỏi đị...
- 7.1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán của Chủ đầu tư (bản gốc)
Left
Chương IV
Chương IV THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ DUYỆT DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ trình duyệt dự toán chi phí quản lý dự án - Văn bản đề nghị phê duyệt dự toán chi phí QLDA của Chủ đầu tư (BQLDA) (bản gốc). - Quyết định thành lập Ban quản lý dự án (bản gốc); quyết định đầu tư; quyết định giao kế hoạch vốn đầu tư (bản sao). - Bản tính chi phí quản lý dự án do chủ đầu tư (BQLDA) thực hiện theo mẫu số 01/...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọi tắt là tài sản "Có" rủi ro) bao gồm giá trị các tài sản "Có" nội bảng được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọi tắt là tài sản "Có" rủi ro nội bảng) và giá trị những cam kết ngoại bảng được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọi tắt là tài sản "Có" rủi ro) bao gồm giá trị các tài sản "Có" nội bảng được điều chỉnh theo mức độ rủi ro...
- - Tài sản "Có" rủi ro nội bảng được xác định trên cơ sở giá trị từng tài sản "Có" nội bảng và (nhân với) mức độ rủi ro của tài sản "Có" được quy định tại Điều 10 Quy định này.
- - Tài sản "Có" rủi ro ngoại bảng được xác định, trước hết chuyển những cam kết ngoại bảng thành giá trị tài sản "Có" nội bảng tương ứng theo hệ số chuyển đổi quy định tại Điều 9 Quy định này, sau đ...
- Điều 8. Hồ sơ trình duyệt dự toán chi phí quản lý dự án
- - Văn bản đề nghị phê duyệt dự toán chi phí QLDA của Chủ đầu tư (BQLDA) (bản gốc).
- - Quyết định thành lập Ban quản lý dự án (bản gốc); quyết định đầu tư; quyết định giao kế hoạch vốn đầu tư (bản sao).
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án hàng năm đối với BQLDA nhóm I: - Văn bản đề nghị phê duyệt quyết toán (bản gốc). - Báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án năm kế hoạch theo mẫu số 01/QT.QLDA(bản gốc). - Bảng đối chiếu số liệu thanh toán chi phí quản lý dự án theo mẫu số 04/QT.QLDA (bản gốc). - Các chứng từ c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hệ số chuyển đổi của các cam kết ngoại bảng 1. Cam kết ngoại bảng có hệ số chuyển đổi 100%: a. Bảo lãnh vay; b. Bảo lãnh thanh toán. 2. Cam kết ngoại bảng có hệ số chuyển đổi 50%: a. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; b. Bảo lãnh dự thầu; c. Các hình thức bảo lãnh khác cho tổ chức, cá nhân; d. Cam kết trong nghiệp vụ thanh toán L/C....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ số chuyển đổi của các cam kết ngoại bảng
- 1. Cam kết ngoại bảng có hệ số chuyển đổi 100%:
- a. Bảo lãnh vay;
- Điều 9. Hồ sơ trình duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án hàng năm đối với BQLDA nhóm I:
- - Văn bản đề nghị phê duyệt quyết toán (bản gốc).
- - Báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án năm kế hoạch theo mẫu số 01/QT.QLDA(bản gốc).
Left
Điều 10.
Điều 10. Hệ thống mẫu biểu duyệt dự toán và quyết toán chi phí quản lý dự án theo quy định tại Thông tư 118/2007/TT-BTC ngày 02/10/2007 của Bộ Tài chính
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tài sản "Có" nội bảng và giá trị tài sản "Có" nội bảng tương ứng của các cam kết ngoại bảng được phân nhóm theo các mức rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có", có mức độ rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt, ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; b. Vàng; c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ; d. Giấy tờ có giá do Ngân hàng Nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tài sản "Có" nội bảng và giá trị tài sản "Có" nội bảng tương ứng của các cam kết ngoại bảng được phân nhóm theo các mức rủi ro như sau:
- 1. Nhóm tài sản "Có", có mức độ rủi ro 0% gồm:
- a. Tiền mặt, ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành;
- Điều 10. Hệ thống mẫu biểu duyệt dự toán và quyết toán chi phí quản lý dự án theo quy định tại Thông tư 118/2007/TT-BTC ngày 02/10/2007 của Bộ Tài chính
Left
Chương V
Chương V THỜI HẠN VÀ QUI TRÌNH GIẢI QUYẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy trình giải quyết công việc : 11.1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận "Một cửa", bộ phận "Một cửa" tiếp nhận hồ sơ, lập phiếu giao nhận hồ sơ, xác định và ra Thông báo nộp chi phí thẩm tra quyết toán, hẹn ngày trả kết quả và chuyển hồ sơ cho các bộ phận có liên quan để thực hiện việc thẩm tra, phê duyệt. Chi phí thẩm...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức tín dụng báo cáo việc chấp hành các tỷ lệ an toàn trong hoạt động quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báo cáo của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức tín dụng báo cáo việc chấp hành các tỷ lệ an toàn trong hoạt động quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báo cáo của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 11. Quy trình giải quyết công việc :
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận "Một cửa", bộ phận "Một cửa" tiếp nhận hồ sơ, lập phiếu giao nhận hồ sơ, xác định và ra Thông báo nộp chi phí thẩm tra quyết toán, hẹn ngày trả kết quả và c...
- Chi phí thẩm tra quyết toán vốn đầu tư thu theo qui định tại Thông tư 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn giải quyết công việc : 12.1. Thời gian lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành theo qui định tại Thông tư 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính. Riêng thời gian thẩm tra, phê duyệt quyết toán rút ngắn 1 tháng ở các nhóm dự án: A,B,C, dự án lập báo cáo kinh tế kỹ thụât. Dự án Quan trọng Quốc gia N...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính.
- Điều 12. Thời hạn giải quyết công việc :
- Thời gian lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành theo qui định tại Thông tư 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính.
- Riêng thời gian thẩm tra, phê duyệt quyết toán rút ngắn 1 tháng ở các nhóm dự án:
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bộ phận "Một cửa" có trách nhiệm công khai các loại hồ sơ thủ tục hành chính, thời gian thực hiện, các khoản thu (nếu có) cho các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan biết.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
- Điều 13. Bộ phận "Một cửa" có trách nhiệm công khai các loại hồ sơ thủ tục hành chính, thời gian thực hiện, các khoản thu (nếu có) cho các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan biết.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chánh văn phòng Sở, Phòng Tài chính - Đầu tư, Bộ phận "một cửa" và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có quy định mới của cơ quan có thẩm quyền quy định khác về hồ sơ, thủ tục, phí, lệ phí, trưởng phòng Tài chính - Đầu tư, Bộ phận "Một cửa" báo cáo với G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections