Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án theo cơ chế "Một cửa"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, bản quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn thành, duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án theo cơ chế “ Một cửa” tại Sở Tài chính Hà Tĩnh .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quy định về thủ tục hành chính của công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB hoàn thành và công tác giao dự toán chi phí quản lý dự án tại quyết định số 183 QĐ/STC ngày 16/2/2006 của Sở Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Điều 3, 4, 5, 6, khoản 2 và 3 Điều 7 và Điều 10 Quyết định số 104/2003/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quy định về thủ tục hành chính của công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB hoàn thành và công tác giao dự toán chi phí quản...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Điều 3, 4, 5, 6, khoản 2 và 3 Điều 7 và Điều 10 Quyết định số 104/2003/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quy định về thủ tục hành chính của công tác thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư XDCB hoàn thành và công tác giao dự toán chi phí quản...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Điều 3, 4, 5, 6, khoản 2 và 3 Điều 7 và Điều 10 Quyết định số 104/2003/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh văn phòng Sở, Trưởng Phòng Tài chính đầu tư, bộ phận giao dịch "Một cửa" và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. GIÁM ĐỐC (Đã ký) Bùi Quốc Tài QUY ĐỊNH Các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về thẩm tra quyết toán hạng mục công trình, dự án hoàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “Một cửa” tại Sở Tài chính về lĩnh vực sau: 1.1. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành. 1.2. Duyệt dự toán chi phí quản lý dự án. 1.3. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. 2.1. Tất cả các hồ sơ của đơn vị có nhu cầu giải quyết công việc về các lĩnh vực quy định tại điều 1 phải trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận "Một cửa" thuộc Sở Tài chính. 2.2. Đối với những trường hợp hồ sơ của đơn vị có yêu cầu giải quyết thuộc lĩnh vực “Một cửa” gửi qua đường công văn thì văn thư cơ quan có trách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 104/2003/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, như sau: 1. Sửa đổi Điều 3:

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 2.1. Tất cả các hồ sơ của đơn vị có nhu cầu giải quyết công việc về các lĩnh vực quy định tại điều 1 phải trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận "Một cửa" thuộc Sở Tài chính.
  • Đối với những trường hợp hồ sơ của đơn vị có yêu cầu giải quyết thuộc lĩnh vực “Một cửa” gửi qua đường công văn thì văn thư cơ quan có trách nhiệm bàn giao cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết qu...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 104/2003/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng trên địa bàn thành p...
  • 1. Sửa đổi Điều 3:
Removed / left-side focus
  • 2.1. Tất cả các hồ sơ của đơn vị có nhu cầu giải quyết công việc về các lĩnh vực quy định tại điều 1 phải trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận "Một cửa" thuộc Sở Tài chính.
  • Đối với những trường hợp hồ sơ của đơn vị có yêu cầu giải quyết thuộc lĩnh vực “Một cửa” gửi qua đường công văn thì văn thư cơ quan có trách nhiệm bàn giao cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết qu...
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 104/2003/QĐ-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Mi...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 3.1. Thời gian giải quyết công việc quy định tại văn bản này được xác định là những ngày làm việc hành chính. 3.2. Thời gian giải quyết công việc và thủ tục hồ sơ có liên quan được niêm yết công khai cho các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan biết để cùng thực hiện và giám sát.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ chỉ được coi là đầy đủ thủ tục khi có đầy đủ các loại giấy tờ, văn bản như quy định được niêm yết công khai tại phòng giao dịch thuộc Sở Tài chính và được bộ phận "một cửa" lập biên bản giao nhận hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chuyển giao hồ sơ giải quyết công việc: 5.1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ, bộ phận "một cửa" thực hiện chuyển giao hồ sơ cho lãnh đạo Phòng đầu tư để thực hiện (bằng phiếu chuyển giao hồ sơ). 5.2. Trong quá trình tổ chức thực hiện: Lãnh đạo Sở, phòng Tài chính Đầu tư, có trách nhiệm phối hợp với các phòng, ban trong Sở, các ngành, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 6.1. Hồ sơ trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán­ dự án hoàn thành (nộp tại bộ phận "một cửa"): 6.1.1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán của Chủ đầu tư (bản gốc). 6.1.2. Báo cáo quyết toán theo mẫu biểu Thông t­ư 33/2007/TT-BTC ngày 09/04/2007 của Bộ Tài chính (mẫu số 01,02,03,04,05,06,07,08 đối với công trình; m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, TÁI ĐỊNH CƯ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trường hợp công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là một hạng mục trong dự án đầu tư xây dựng công trỡnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt (không tách thành dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư) thỡ hồ sơ quyết toỏn thực hiện theo mục 6.1.12 khoản 6.1 điều 6 Chương I qui định này. Đối với dự án giải phóng mặt bằng, tái định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ tiếp nhận người vào Trung tâm Hỗ trợ xã hội: Khi tiếp nhận người, Trung tâm Hỗ trợ xã hội phải tiến hành lập hồ sơ cá nhân của từng người, bao gồm: 1. Lý lịch tự khai của người lang thang (theo mẫu, có dán ảnh). 2. Các giấy tờ tùy thân hoặc danh chỉ bản của cơ quan Công an cấp (nếu không có giấy tờ tùy thân). 3. Hồ sơ bện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là một hạng mục trong dự án đầu tư xây dựng công trỡnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt (không tách thành dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư)...
  • Đối với dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư là dự ỏn độc lập được tách ra từ dự án đầu tư xây dựng công trỡnh giao cho đơn vị nơi cú dự ỏn thực hiện, Chủ đầu tư dự ỏn giải phúng mặt bằng, tỏi đị...
  • 7.1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán của Chủ đầu tư (bản gốc)
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ tiếp nhận người vào Trung tâm Hỗ trợ xã hội:
  • Khi tiếp nhận người, Trung tâm Hỗ trợ xã hội phải tiến hành lập hồ sơ cá nhân của từng người, bao gồm:
  • 1. Lý lịch tự khai của người lang thang (theo mẫu, có dán ảnh).
Removed / left-side focus
  • Trường hợp công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư là một hạng mục trong dự án đầu tư xây dựng công trỡnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt (không tách thành dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư)...
  • Đối với dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư là dự ỏn độc lập được tách ra từ dự án đầu tư xây dựng công trỡnh giao cho đơn vị nơi cú dự ỏn thực hiện, Chủ đầu tư dự ỏn giải phúng mặt bằng, tỏi đị...
  • 7.1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán của Chủ đầu tư (bản gốc)
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ tiếp nhận người vào Trung tâm Hỗ trợ xã hội: Khi tiếp nhận người, Trung tâm Hỗ trợ xã hội phải tiến hành lập hồ sơ cá nhân của từng người, bao gồm: 1. Lý lịch tự khai của người lang thang (theo mẫu, có d...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ DUYỆT DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình duyệt dự toán chi phí quản lý dự án - Văn bản đề nghị phê duyệt dự toán chi phí QLDA của Chủ đầu tư (BQLDA) (bản gốc). - Quyết định thành lập Ban quản lý dự án (bản gốc); quyết định đầu tư; quyết định giao kế hoạch vốn đầu tư (bản sao). - Bản tính chi phí quản lý dự án do chủ đầu tư (BQLDA) thực hiện theo mẫu số 01/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án hàng năm đối với BQLDA nhóm I: - Văn bản đề nghị phê duyệt quyết toán (bản gốc). - Báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án năm kế hoạch theo mẫu số 01/QT.QLDA(bản gốc). - Bảng đối chiếu số liệu thanh toán chi phí quản lý dự án theo mẫu số 04/QT.QLDA (bản gốc). - Các chứng từ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống mẫu biểu duyệt dự toán và quyết toán chi phí quản lý dự án theo quy định tại Thông tư 118/2007/TT-BTC ngày 02/10/2007 của Bộ Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỜI HẠN VÀ QUI TRÌNH GIẢI QUYẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy trình giải quyết công việc : 11.1. Tổ chức, cá nhân­ nộp hồ sơ tại bộ phận "Một cửa", bộ phận "Một cửa" tiếp nhận hồ sơ­, lập phiếu giao nhận hồ sơ, xác định và ra Thông báo nộp chi phí thẩm tra quyết toán, hẹn ngày trả kết quả và chuyển hồ sơ cho các bộ phận có liên quan để thực hiện việc thẩm tra, phê duyệt. Chi phí thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn giải quyết công việc : 12.1. Thời gian lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành theo qui định tại Thông tư 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính. Riêng thời gian thẩm tra, phê duyệt quyết toán rút ngắn 1 tháng ở các nhóm dự án: A,B,C, dự án lập báo cáo kinh tế kỹ thụât. Dự án Quan trọng Quốc gia N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bộ phận "Một cửa" có trách nhiệm công khai các loại hồ sơ thủ tục hành chính, thời gian thực hiện, các khoản thu (nếu có) cho các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan biết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chánh văn phòng Sở, Phòng Tài chính - Đầu t­ư, Bộ phận "một cửa" và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có quy định mới của cơ quan có thẩm quyền quy định khác về hồ sơ, thủ tục, phí, lệ phí, trưởng phòng Tài chính - Đầu tư­, Bộ phận "Một cửa" báo cáo với G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Điều 3. Điều 3. Các biện pháp xử lý: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tập trung những người lang thang xin ăn, sinh sống nơi công cộng (sau đây gọi tắt là người lang thang) đưa vào Trung tâm Hỗ trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trong thời hạn không quá 15...
Điều 5. Điều 5. Tiếp nhận và quản lý người lang thang trong thời gian lập hồ sơ ban đầu: 1. Trung tâm Hỗ trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận ban đầu và quản lý đối với người lang thang quy định tại Điều 1 Quyết định này; lập hồ sơ phân loại đối với người theo quy định tại Điều 3 Quyết định này và chuyển hồ sơ tiếp nh...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Tổ chức, phối hợp với ngành Công an, Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã, thị trấn trong việc tập trung người lang thang; b) Quyết định tiếp nhận người lang thang vào Trung tâm Hỗ trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.