Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Quĩ hợp tác Phát triển kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF)
89/1997/TT-BTC
Right document
Bổ sung Thông tư số 48/2006/TT-BVHTT ngày 05/05/2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CPngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài
95/2006/TT-BVHTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Quĩ hợp tác Phát triển kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF)
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung Thông tư số 48/2006/TT-BVHTT ngày 05/05/2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CPngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung Thông tư số 48/2006/TT-BVHTT ngày 05/05/2006 của Bộ Văn hoá
- Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CPngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua,...
- Hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Quĩ hợp tác Phát triển kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF)
Left
Phần phân bổ để thuê tư vấn nước ngoài (Phần này do Chủ chương trình lập và thông báo số phân bổ cho từng địa phương).
Phần phân bổ để thuê tư vấn nước ngoài (Phần này do Chủ chương trình lập và thông báo số phân bổ cho từng địa phương).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần phân bổ để nhập vật tư hàng hoá, thiết bị trong và ngoài nước cho các công trình.
Phần phân bổ để nhập vật tư hàng hoá, thiết bị trong và ngoài nước cho các công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thi công xây dựng lấy từ nguồn vốn Tín dụng Chuyên ngành đã ghi trong kế hoạch được Chủ chương trình phê duyệt và được phía OECF chấp thuận.
Phần thi công xây dựng lấy từ nguồn vốn Tín dụng Chuyên ngành đã ghi trong kế hoạch được Chủ chương trình phê duyệt và được phía OECF chấp thuận. Lệ phí khoản vay 0,1% do OECF thu khi rút vốn. 2.2.2. Vốn đối ứng trong nước bao gồm vốn để thanh toán các khoản dưới đây: Chi phí trong nước để trả cho người nhập khẩu: phí uỷ thác nhập khẩu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung Thông tư số 48/2006/TT-BVHTT ngày 05/05/2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CPngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung Thông tư số 48/2006/TT-BVHTT ngày 05/05/2006 của Bộ Văn hoá
- Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CPngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua,...
- Phần thi công xây dựng lấy từ nguồn vốn Tín dụng Chuyên ngành đã ghi trong kế hoạch được Chủ chương trình phê duyệt và được phía OECF chấp thuận.
- Lệ phí khoản vay 0,1% do OECF thu khi rút vốn.
- 2.2.2. Vốn đối ứng trong nước bao gồm vốn để thanh toán các khoản dưới đây: