Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy định tạm thời về việc tổ chức thực hiện kiểm toán đối với các ngân hàng thương mại cổ phần
423/1997/QĐ-NHNN5
Right document
Về việc ban hành Quy chế tổ chức thực hiện kiểm toán độc lập đối với các Tổ chức tín dụng
322/1999/QĐ-NHNN5
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định tạm thời về việc tổ chức thực hiện kiểm toán đối với các ngân hàng thương mại cổ phần
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về việc tổ chức thực hiện kiểm toán đối với các Ngân hàng Thương mại cổ phần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (giám đốc) Ngân hàng Thương mại cổ phần có trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các Ngân hàng Thương mại cổ phần, trước mắt là những Ngân hàng Thương mại cổ phần có mức vốn điều lệ từ 50 tỷ VNĐ trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi kiểm toán. - Bảng tổng kế tài sản; - Bảng lỗ lãi; - Báo cáo thu chi tiền tệ; - Báo cáo các khoản cho vay, bảo lãnh và mở thu tín dụng nhập hàng trả chậm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức kiểm toán được tiến hành kiểm toán. 3.1. Tổ chức kiểm toán tiến hành kiểm toán đối với các Ngân hàng Thương mại cổ phần nêu tại Điều 1 quy định này phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 3.2. Điều kiện để Tổ chức kiểm toán được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận: 3.2.1. Tổ chức kiểm toán được thành lập và hoạt...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức thực hiện kiểm toán độc lập đối với các Tổ chức tín dụng".
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức kiểm toán được tiến hành kiểm toán.
- 3.1. Tổ chức kiểm toán tiến hành kiểm toán đối với các Ngân hàng Thương mại cổ phần nêu tại Điều 1 quy định này phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
- 3.2. Điều kiện để Tổ chức kiểm toán được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận:
- Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức thực hiện kiểm toán độc lập đối với các Tổ chức tín dụng".
- Điều 3. Tổ chức kiểm toán được tiến hành kiểm toán.
- 3.1. Tổ chức kiểm toán tiến hành kiểm toán đối với các Ngân hàng Thương mại cổ phần nêu tại Điều 1 quy định này phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
- 3.2. Điều kiện để Tổ chức kiểm toán được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận:
Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tổ chức thực hiện kiểm toán độc lập đối với các Tổ chức tín dụng".
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét chấp thuận Tổ chức kiểm toán. 4.1. Việc chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán phải thông qua Đại hội cổ đông. Riêng việc lựa chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán năm 1997 do Hội đồng quản trị lựa chọn sau khi đã thống nhất với Ban kiểm soát. Chỉ sau khi có văn bản chấp thuận của Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát ,Tổng giám đốc (Giám đốc) các...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét chấp thuận Tổ chức kiểm toán.
- Việc chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán phải thông qua Đại hội cổ đông.
- Riêng việc lựa chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán năm 1997 do Hội đồng quản trị lựa chọn sau khi đã thống nhất với Ban kiểm soát.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi n...
- Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xét chấp thuận Tổ chức kiểm toán.
- Việc chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán phải thông qua Đại hội cổ đông.
- Riêng việc lựa chọn Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán năm 1997 do Hội đồng quản trị lựa chọn sau khi đã thống nhất với Ban kiểm soát.
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân h...
Left
Điều 5.
Điều 5. Báo cáo kiểm toán. 5.1. Trước ngày 31 tháng 03 năm sau, các Ngân hàng Thương mại cổ phần phải gửi báo cáo kiểm toán năm kèm các tài liệu đã được kiểm toán nêu tại Điều 2 quy định này lên Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đơn vị đặt trụ sở chính. 5.2. Trong thời gian tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được báo cáo kiểm toán năm nêu...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số423/QĐ-NHNN5 ngày 23/12/1997 ban hành Quy định tạm thời về việc tổ chức thựchiện kiểm toán đối với các ngân hàng thương mại cổ phần, Quyết định số272/QĐ-NHNN5 ngày 12/8/1998 về việc thực hiện kiểm toán đối với các ngân hàng thương mại cổ phần.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 5. Báo cáo kiểm toán.
- Trước ngày 31 tháng 03 năm sau, các Ngân hàng Thương mại cổ phần phải gửi báo cáo kiểm toán năm kèm các tài liệu đã được kiểm toán nêu tại Điều 2 quy định này lên Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đ...
- Trong thời gian tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được báo cáo kiểm toán năm nêu tại điểm 5.1.
- Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số423/QĐ-NHNN5 ngày 23/12/1997 ban hành Quy định tạm thời về việc tổ chức thựchiện kiểm toán đối với các ngân hàn...
- Điều 5. Báo cáo kiểm toán.
- Trước ngày 31 tháng 03 năm sau, các Ngân hàng Thương mại cổ phần phải gửi báo cáo kiểm toán năm kèm các tài liệu đã được kiểm toán nêu tại Điều 2 quy định này lên Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đ...
- Trong thời gian tối đa là 15 ngày kể từ khi nhận được báo cáo kiểm toán năm nêu tại điểm 5.1.
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số423/QĐ-NHNN5 ngày 23/12/1997 ban hành Quy định tạm thời về việc tổ chức thựchiện kiểm toán đối với các ngân hàng thương mại cổ phần...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Trong khi thực hiện nếu có vướng mắc gì, các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ các Định chế tài chính) để nghiên cứu hướng dẫn giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections