Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong sử dụng năng lượng từ than, gỗ tạp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong sử dụng năng lượng từ than, gỗ tạp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Right: Quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong sử dụng năng lượng từ than, gỗ tạp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định thu phí xây dựng áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng và không phân biệt nguồn vốn đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định thu phí xây dựng áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trong sử dụng năng lượng từ than, gỗ tạp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn thu phí Các đối tượng được miễn thu phí gồm: - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như: Nhà ở của gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, nhà tình thương, nhà tìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng miễn thu phí
  • Các đối tượng được miễn thu phí gồm:
  • - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh và các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí a) Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành (gồm Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai thực hiện thu phí xây dựng các công trình thuộc phạm vi và thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng được ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí
  • a) Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành (gồm Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) và Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai thực hiện thu ph...
  • - Đối với công trình xây dựng thuộc thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở của các Bộ, ngành thì sở quản lý xây dựng chuyên ngành tương ứng có trách nhiệm thu phí xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ngành
  • Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh và các huyện

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ). b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí: Chi phí xây dựng công trình theo quy định để thu phí xây dựng không bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết bị và chi phí khác; cụ thể, chi phí xây dựng công trình được xác định theo một trong...
Điều 5. Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí a) Chứng từ thu phí xây dựng do cơ quan thuế phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. b) Tổ chức thu phí phải lập, cấp biên lai c...
Điều 6. Điều 6. Công khai chế độ thu phí Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu và các văn bản quy định thu phí (theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ...
Điều 7. Điều 7. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh xem xét trình kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 8. Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 9. Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...