Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định về việc thực hiện giao dịch SWAP giữa Ngân hàng Nhà nước và các ngân hàng thương mại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao dịch SWAP đôla Mỹ/ Đồng Việt Nam (và các loại ngoại tệ khác khi điều kiện cho phép) cho các kỳ hạn 2 tuần, 1 tháng, 2 tháng và 3 tháng với các ngân hàng thương mại là thành viên Thị trường ngoại tệ liên ngân hàng. Số ngày quy ước làm cơ sở tính toán tỷ lệ SWAP của một tháng là 30 ngày, của mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Tỷ giá áp dụng cho các giao dịch SWAP do Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước thông báo hàng ngày và được tính trên cơ sở: - Tỷ giá bán ngoại tệ cho Ngân hàng Nhà nước là tỷ giá mua giao ngay của Ngân hàng Nhà nước tại ngày ký hợp đồng. - Tỷ giá mua lại ngoại tệ từ Ngân hàng Nhà nước là tỷ giá được tính trên cơ sở tỷ giá giao ngay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Công thức tính tỷ lệ SWAP và điểm SWAP như sau: - Tỷ giá SWAP = Tỷ giá giao ngay + Điểm SWAP (LSTCV ĐVN - LIBOR Đôla Mỹ) x SNHĐ - Điểm SWAP = TGGN x 360 Trong đó: TGGN = Tỷ giá giao ngay LSTCV ĐVN = Lãi suất tái cấp vốn Đồng Việt Nam SNHĐ = Số ngày Hợp đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 1997.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Chủ tịch thị trường ngoại tệ liên ngân hàng, Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ kế toán Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc, (Giám đốc) các ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg ngày 5/6/2003 của Chính phủ ), ngoài các Cụm công nghiệp và Khu công nghiệp Thuận Yên.
Điều 2. Điều 2. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc CƠ CHẾ ƯU ĐÃI Khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 94 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Quảng Nam ).
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Cơ chế này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư này là các nhà đầu tư có đăng ký kinh doanh và đầu tư tại tỉnh Quảng Nam, bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân. 3. Công ty cổ phần, Công...